The Real IELTS Mock Test
Từ vựng IELTS · Chính phủ & chính sách

Government & Policy – Bài 8: Policy making & political debate

Hoạch định chính sách & đời sống chính trị · 24 từ vựng — Bài này gồm các từ C1 về cách chính sách được làm ra, thay đổi và tranh luận: triển khai, thí điểm, các bên liên quan, trưng cầu dân ý, phe đối lập. Dùng để nâng band từ vựng ở Speaking Part 3 và Writing Task 2.

KHÓAHoàn thành bài trước để mở

Học bằng thẻ lật, sau đó kiểm tra mức độ ghi nhớ

Lật đủ 24 thẻ rồi làm kiểm tra ghi nhớ — đạt 80% là xong bài và mở bài tiếp theo.

Học bằng thẻ lật

24 từ vựng bài 8

  1. 1.policymakerdanh từ/ˈpɒləsimeɪkə/C1

    nhà hoạch định chính sách

    a person in government who helps decide what policies to adopt

    Policymakers need reliable data before making changes to the tax system.Các nhà hoạch định chính sách cần dữ liệu đáng tin cậy trước khi thay đổi hệ thống thuế.

  2. 2.implementđộng từ/ˈɪmplɪment/C1

    thực hiện, triển khai (kế hoạch, chính sách)

    to make a plan or decision start to happen in practice

    The new recycling policy will be implemented in all cities next year.Chính sách tái chế mới sẽ được triển khai ở mọi thành phố vào năm sau.

  3. 3.reformdanh từ/rɪˈfɔːm/B2

    cải cách

    a change made to a system, law or organisation in order to improve it

    Many experts say the pension system is in urgent need of reform.Nhiều chuyên gia nói hệ thống lương hưu đang cần cải cách gấp.

  4. 4.overhaulđộng từ/ˌəʊvəˈhɔːl/C1

    cải tổ toàn diện

    to change a system completely in order to improve it

    The government plans to overhaul the way schools are inspected.Chính phủ dự định cải tổ toàn diện cách thanh tra trường học.

  5. 5.U-turndanh từ/ˈjuː tɜːn/C1

    sự quay ngoắt (thay đổi chính sách đột ngột)

    a sudden and complete change in a government's policy or plan

    After strong public criticism, the government made a U-turn on the fuel tax.Sau làn sóng chỉ trích mạnh mẽ, chính phủ đã quay ngoắt về thuế nhiên liệu.

  6. 6.scrapđộng từ/skræp/C1

    huỷ bỏ (kế hoạch, chính sách)

    to cancel a plan, system or law that is no longer wanted

    The council decided to scrap plans for a new car park.Hội đồng quyết định huỷ bỏ kế hoạch xây bãi đỗ xe mới.

  7. 7.shelveđộng từ/ʃelv/C1

    gác lại, tạm hoãn (kế hoạch)

    to decide not to continue with a plan, at least for a period of time

    Plans for the new airport were shelved because of rising costs.Kế hoạch xây sân bay mới bị gác lại vì chi phí tăng cao.

  8. 8.phase incụm động từ/feɪz ˈɪn/C1

    áp dụng dần dần

    to introduce a new system or rule gradually over a period of time

    The new rules will be phased in over the next three years.Các quy định mới sẽ được áp dụng dần trong ba năm tới.

  9. 9.unveilđộng từ/ʌnˈveɪl/C1

    công bố, giới thiệu (kế hoạch)

    to show or announce a new plan or policy to the public for the first time

    The minister unveiled a plan to improve healthcare in rural areas.Bộ trưởng đã công bố kế hoạch cải thiện y tế ở vùng nông thôn.

  10. 10.initiativedanh từ/ɪˈnɪʃətɪv/C1

    sáng kiến, chương trình hành động

    a new plan or action to deal with a particular problem

    The city launched an initiative to help elderly people use digital services.Thành phố đã khởi động một sáng kiến giúp người cao tuổi sử dụng dịch vụ số.

  11. 11.evidence-basedtính từ/ˌevɪdəns ˈbeɪst/C1

    dựa trên bằng chứng

    based on research and facts rather than on opinion or tradition

    Experts are calling for more evidence-based policies on public health.Các chuyên gia kêu gọi có thêm chính sách y tế công cộng dựa trên bằng chứng.

  12. 12.stakeholderdanh từ/ˈsteɪkhəʊldə/C1

    bên liên quan

    a person or group affected by a decision and with an interest in its result

    The ministry consulted teachers, parents and other stakeholders before changing the exam.Bộ đã tham khảo ý kiến giáo viên, phụ huynh và các bên liên quan khác trước khi thay đổi kỳ thi.

  13. 13.lobbyingdanh từ/ˈlɒbiɪŋ/C1

    vận động hành lang

    trying to persuade politicians to support a particular law or decision

    Strict rules on lobbying can stop big companies from having too much influence.Quy định chặt chẽ về vận động hành lang có thể ngăn các công ty lớn có ảnh hưởng quá mức.

  14. 14.pressure groupdanh từ/ˈpreʃə ɡruːp/C1

    nhóm gây áp lực

    an organised group that tries to influence government decisions on a particular issue

    Environmental pressure groups campaigned for years for cleaner air laws.Các nhóm gây áp lực vì môi trường đã vận động nhiều năm cho luật không khí sạch hơn.

  15. 15.vested interestsdanh từ/ˌvestɪd ˈɪntrəsts/C1

    các nhóm lợi ích (muốn giữ nguyên hiện trạng)

    groups that gain from a situation and so try to stop it from changing

    Reform is often slow because of powerful vested interests.Cải cách thường chậm vì các nhóm lợi ích có thế lực.

  16. 16.backlashdanh từ/ˈbæklæʃ/C1

    làn sóng phản đối mạnh

    a strong negative reaction from many people against a decision or change

    The plan to close rural schools caused a public backlash.Kế hoạch đóng cửa trường nông thôn đã gây ra làn sóng phản đối trong công chúng.

  17. 17.re-electiondanh từ/ˌriː ɪˈlekʃn/C1

    sự tái đắc cử, việc tái tranh cử

    the act of being elected again to the same position

    The mayor is hoping to win re-election next year.Ngài thị trưởng đang hy vọng tái đắc cử vào năm sau.

  18. 18.referendumdanh từ/ˌrefəˈrendəm/C1

    cuộc trưng cầu dân ý

    a vote in which all citizens decide on one important political question

    The question was so important that the government held a referendum on it.Vấn đề quan trọng đến mức chính phủ đã tổ chức trưng cầu dân ý.

  19. 19.manifestodanh từ/ˌmænɪˈfestəʊ/C1

    cương lĩnh tranh cử

    a written statement of what a political party promises to do if it is elected

    Cheaper public transport was one of the main promises in the party's manifesto.Giao thông công cộng rẻ hơn là một trong những lời hứa chính trong cương lĩnh của đảng.

  20. 20.coalitiondanh từ/ˌkəʊəˈlɪʃn/C1

    liên minh (cầm quyền)

    a government formed by two or more political parties working together

    No party won a majority, so a coalition was formed.Không đảng nào giành đa số nên một liên minh cầm quyền đã được thành lập.

  21. 21.oppositiondanh từ/ˌɒpəˈzɪʃn/B2

    phe đối lập

    the political parties in parliament that are not part of the government

    The opposition criticised the budget for doing too little for young people.Phe đối lập chỉ trích ngân sách vì làm quá ít cho người trẻ.

  22. 22.electoratedanh từ/ɪˈlektərət/C1

    toàn thể cử tri

    all the people in a country or area who have the right to vote

    Older people make up a growing share of the electorate in many countries.Người cao tuổi chiếm tỉ lệ ngày càng lớn trong tổng số cử tri ở nhiều nước.

  23. 23.turnoutdanh từ/ˈtɜːnaʊt/B2

    tỉ lệ (cử tri) đi bầu

    the number or percentage of people who vote in an election

    Turnout among young voters was lower than expected.Tỉ lệ đi bầu của cử tri trẻ thấp hơn dự kiến.

  24. 24.mandatedanh từ/ˈmændeɪt/C1

    sự uỷ nhiệm (của cử tri)

    the authority to carry out a policy that a government gets by winning an election

    After its clear victory, the government claimed a mandate for major reform.Sau chiến thắng rõ ràng, chính phủ tuyên bố đã được cử tri uỷ nhiệm cho cải cách lớn.