The Real IELTS Mock Test
Từ vựng IELTS · Nhà ở & cộng đồng

Housing & Communities – Bài 7: Community spirit & volunteering

Tinh thần cộng đồng & tình nguyện · 22 từ vựng — Bài này học cách nói về tinh thần cộng đồng, hoạt động tình nguyện và từ thiện. Nhóm từ hữu ích cho Speaking Part 2 (kể về một lần giúp đỡ người khác) và Writing Task 2 về trách nhiệm với cộng đồng.

KHÓAHoàn thành bài trước để mở

Học bằng thẻ lật, sau đó kiểm tra mức độ ghi nhớ

Lật đủ 22 thẻ rồi làm kiểm tra ghi nhớ — đạt 80% là xong bài và mở bài tiếp theo.

Học bằng thẻ lật

22 từ vựng bài 7

  1. 1.community spiritdanh từ/kəˌmjuːnəti ˈspɪrɪt/B2

    tinh thần cộng đồng

    the feeling that people in an area care about each other and want to work together

    The way neighbours helped each other after the flood showed real community spirit.Cách hàng xóm giúp nhau sau trận lũ cho thấy tinh thần cộng đồng thực sự.

  2. 2.tight-knittính từ/ˌtaɪt ˈnɪt/C1

    gắn bó khăng khít

    describing a group of people who know each other well and support each other

    I grew up in a tight-knit village where everyone helped at weddings and funerals.Tôi lớn lên ở một ngôi làng gắn bó khăng khít, nơi mọi người cùng giúp nhau lo đám cưới, đám tang.

  3. 3.volunteerdanh từ/ˌvɒlənˈtɪə/B1

    tình nguyện viên

    a person who does useful work without being paid

    The festival could not take place without dozens of local volunteers.Lễ hội không thể diễn ra nếu thiếu hàng chục tình nguyện viên địa phương.

  4. 4.charitydanh từ/ˈtʃærəti/B1

    tổ chức từ thiện; hoạt động từ thiện

    an organisation that collects money or gives help to people in need

    My aunt works for a charity that repairs houses for elderly people living alone.Dì tôi làm cho một tổ chức từ thiện chuyên sửa nhà cho người già sống một mình.

  5. 5.fundraisingdanh từ/ˈfʌndreɪzɪŋ/B2

    việc gây quỹ

    the activity of collecting money for a charity or project

    The school's fundraising paid for a new playground for the neighbourhood.Hoạt động gây quỹ của trường đã chi trả cho một sân chơi mới của khu phố.

  6. 7.give backcụm động từ/ɡɪv ˈbæk/B2

    đóng góp lại, đền đáp (cho cộng đồng)

    to do something helpful for a community or society in return for what you have received

    Many successful people want to give back to the town where they grew up.Nhiều người thành đạt muốn đóng góp lại cho thị trấn nơi họ lớn lên.

  7. 8.help outcụm động từ/help ˈaʊt/B1

    giúp đỡ, phụ giúp

    to help someone, especially by doing some of their work

    At weekends, teenagers in our area help out at the community kitchen.Cuối tuần, thanh thiếu niên trong khu phụ giúp ở bếp ăn cộng đồng.

  8. 9.pitch incụm động từ/pɪtʃ ˈɪn/C1

    xắn tay vào cùng làm

    to join in and help with a shared task

    When the village hall needed painting, everyone pitched in and finished it in a day.Khi nhà văn hoá thôn cần sơn lại, ai cũng xắn tay vào làm và xong trong một ngày.

  9. 10.get involvedcụm từ/ɡet ɪnˈvɒlvd/B1

    tham gia (vào hoạt động)

    to take part in an activity or try to help with it

    Young people should be encouraged to get involved in local projects.Người trẻ nên được khuyến khích tham gia các dự án ở địa phương.

  10. 11.make a differencethành ngữ/meɪk ə ˈdɪfrəns/B1

    tạo ra thay đổi tích cực

    to have a good effect on a situation or on people's lives

    Even small acts, like checking on an elderly neighbour, can make a difference.Ngay cả việc nhỏ như hỏi thăm một người hàng xóm lớn tuổi cũng có thể tạo ra thay đổi tích cực.

  11. 12.community centredanh từ/kəˈmjuːnəti sentə/B1

    nhà văn hoá, trung tâm cộng đồng

    a building where people in an area can meet and take part in activities and classes

    The community centre offers free English classes and a weekly film night.Nhà văn hoá có lớp tiếng Anh miễn phí và tối chiếu phim hằng tuần.

  12. 13.community eventdanh từ/kəˌmjuːnəti ɪˈvent/B1

    sự kiện cộng đồng

    an activity organised for and by the people living in an area

    Community events such as fairs and sports days help neighbours get to know each other.Các sự kiện cộng đồng như hội chợ hay ngày hội thể thao giúp hàng xóm làm quen với nhau.

  13. 14.mutualtính từ/ˈmjuːtʃuəl/B2

    lẫn nhau, qua lại

    felt or done by two or more people towards each other

    Good neighbourhoods are built on mutual trust and respect.Những khu phố tốt được xây dựng trên sự tin tưởng và tôn trọng lẫn nhau.

  14. 15.bring togethercụm động từ/brɪŋ təˈɡeðə/B2

    gắn kết, quy tụ (mọi người)

    to make people meet, join or work with each other

    The annual lantern festival brings together people of all ages in my neighbourhood.Lễ hội đèn lồng hằng năm quy tụ mọi người ở mọi lứa tuổi trong khu phố tôi.

  15. 16.selflesstính từ/ˈselfləs/B2

    vị tha, quên mình

    caring more about other people's needs than your own

    Her selfless work for the homeless earned her the respect of the whole town.Sự tận tuỵ vị tha của bà với người vô gia cư khiến cả thị trấn kính trọng.

  16. 17.good causedanh từ/ˌɡʊd ˈkɔːz/B2

    việc thiện, mục đích tốt đẹp

    an organisation or aim that deserves support, such as a charity

    All the money from the concert went to a good cause.Toàn bộ tiền thu từ buổi hoà nhạc được dùng cho việc thiện.

  17. 18.unpaidtính từ/ˌʌnˈpeɪd/B2

    không lương, không được trả công

    done without receiving money

    Much of the work in local communities is unpaid and done by volunteers.Nhiều công việc trong cộng đồng địa phương là không lương và do tình nguyện viên đảm nhận.

  18. 19.community-mindedtính từ/kəˌmjuːnəti ˈmaɪndɪd/C1

    có ý thức vì cộng đồng

    interested in helping and improving the area where you live

    Community-minded residents organised a weekly clean-up of the riverbank.Những cư dân có ý thức vì cộng đồng đã tổ chức dọn bờ sông hằng tuần.

  19. 20.not-for-profittính từ/ˌnɒt fə ˈprɒfɪt/C1

    phi lợi nhuận

    set up to help people rather than to make money for owners

    A not-for-profit group runs the community library entirely on donations.Một nhóm phi lợi nhuận vận hành thư viện cộng đồng hoàn toàn bằng tiền quyên góp.

  20. 21.outreachdanh từ/ˈaʊtriːtʃ/C1

    hoạt động tiếp cận, hỗ trợ tận nơi

    the work of going out to give help or information to people who may not ask for it

    Outreach workers visit isolated older residents to check that they have food and medicine.Nhân viên hỗ trợ tận nơi đến thăm những cư dân cao tuổi sống cô lập để chắc rằng họ có đủ thức ăn và thuốc.

  21. 22.befriendđộng từ/bɪˈfrend/C1

    kết bạn, làm bạn (để giúp đỡ)

    to become a friend to someone, especially someone who is lonely or needs help

    Volunteers are trained to befriend elderly people who live alone.Tình nguyện viên được tập huấn để làm bạn với người cao tuổi sống một mình.