Time · 23 từ · 2 chặng — Trạng từ nhóm "Thời gian": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
Sắp từ dễ đến khó (A1 → C2) — mỗi chặng một lượt học.
hôm nay
I completed the work today.Tôi đã hoàn thành công việc hôm nay.
hôm qua
He testified in court yesterday.Anh ấy đã làm chứng trong phiên tòa hôm qua.
sớm
ngày mai
We will meet tomorrow.Chúng ta sẽ gặp nhau vào ngày mai.
muộn
Can you pardon me for being late?Bạn có thể tha lỗi cho tôi vì đã đến muộn không?
tối nay
Let's meet tonight.Chúng ta gặp nhau tối nay nhé.
bây giờ
I am studying now.Tôi đang học bài bây giờ.
sớm, chẳng bao lâu
We will meet soon.Chúng tôi sẽ gặp nhau sớm.
sau này, lát nữa
We will meet later.Chúng ta sẽ gặp nhau lát nữa.
lúc đó, sau đó
I met her then.Tôi đã gặp cô ấy lúc đó.
trước đây
We left a month ago.Chúng tôi đã rời đi cách đây một tháng.
vẫn
He is still working.Anh ấy vẫn đang làm việc.
chưa, vẫn chưa
We haven't finished this project yet.Chúng tôi chưa xong dự án này.
đã, rồi
He has already left.Anh ấy đã rời đi rồi.
gần đây
I met him recently.Tôi đã gặp anh ấy mới đây.
ngay lập tức
He left immediately after hearing the news.Anh ấy đã rời đi ngay lập tức sau khi nghe tin.
hiện tại
The ship is currently in the dry dock for maintenance.Thuyền của tôi đang được sửa chữa tại ụ tàu gần bến.
ngày nay
We often use mobile phones nowadays.Chúng ta thường sử dụng điện thoại di động ngày nay.
cuối cùng
Eventually, she decided to back down to keep the peace.Cuối cùng cô ấy đã từ bỏ cuộc tranh luận để giữ hòa khí.
dạo gần đây
Have you noticed the weather lately?.Bạn có thấy thời tiết dạo này không?
tức thì
We solved the problem instantly.Chúng tôi đã giải quyết vấn đề trong chớp mắt.
trước đây
I previously lived in Hanoi.Tôi đã từng sống ở Hà Nội trước đây.
trước kia
She formerly worked at a big company.Trước kia, cô ấy làm việc trong một công ty lớn.