Will and Would · 10 từ · 1 chặng — Động từ khuyết thiếu nhóm "Will và Would": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
Sắp từ dễ đến khó (A1 → C2) — mỗi chặng một lượt học.
sẽ
I will call you tomorrow.Mai tôi sẽ gọi cho bạn.
sẽ không
It won't take long.Việc đó sẽ không lâu đâu.
muốn (lịch sự)
I would like a cup of coffee.Tôi muốn một tách cà phê.
sẽ (trong quá khứ, giả định)
I would buy a house if I had money.Nếu có tiền tôi sẽ mua nhà.
sẽ có thể
You will be able to see the sea from your room.Bạn sẽ nhìn thấy biển từ phòng mình.
sẽ; nhé (gợi ý)
Shall we go for a walk?Chúng ta đi dạo nhé?
sẽ không (giả định)
I wouldn't do that if I were you.Nếu là bạn tôi sẽ không làm vậy.
lẽ ra đã
I would have come if you had asked me.Nếu bạn rủ thì tôi đã đến rồi.
bạn có phiền ... không
Would you mind closing the door?Bạn có phiền đóng cửa giúp không?
thích ... hơn
I would rather stay at home tonight.Tối nay tôi thích ở nhà hơn.