States Relations and Conditions · 59 từ · 6 chặng — Động từ nhóm "Trạng thái, Quan hệ & Điều kiện": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
Sắp từ dễ đến khó (A1 → C2) — mỗi chặng một lượt học.
cần dùng
You need to use a book to study.Bạn cần dùng sách để học bài.
trở nên
The weather started to become colder.Trời bắt đầu trở nên lạnh hơn.
sống
I want to live a meaningful life.Tôi muốn sống một cuộc đời ý nghĩa.
thể hiện
She showed her talent through performances.Cô ấy thể hiện tài năng qua các buổi biểu diễn.
khớp với
Can you help me match these items together?Bạn có thể giúp tôi ghép các đồ vật này lại không?
bao gồm; gồm có
The set includes five books.Bộ sách gồm có năm cuốn.
nhịn ăn
They fasted to lose weight faster.Chúng tôi nhịn đói để giảm cân nhanh hơn.
đứng
He is standing at the gate waiting.Anh ấy đứng chờ ở cổng nhà.
ngồi
She sat quietly in the classroom all morning.Cô ấy đã ngồi yên trong lớp học suốt buổi.
vừa (kích cỡ)
This shirt fits me well.Chiếc áo này vừa vặn với tôi.
xuất hiện
He appeared at the meeting at 9 a.m.Anh ấy xuất hiện trong buổi họp lúc 9 giờ sáng.
xảy ra
What will happen next?Điều gì sẽ xảy ra tiếp theo?
ngăn
The truck blocked the road.Xe tải đã chặn đường đi.
nằm
I like to lie on the sofa during the weekend.Tôi thích nằm trên ghế sofa vào cuối tuần.
đếm chác
Can you count the number of books on the table?Bạn có thể đếm số sách trên bàn không?
duy trì
We try to maintain peace in the region.Chúng tôi cố gắng duy trì hòa bình trong khu vực.
kiểm soát
This app helps control the devices in the smart home.Chương trình này giúp kiểm soát các thiết bị trong nhà thông minh.
ở lại
I will stay here overnight.Tôi sẽ ở lại đây qua đêm.
đảm bảo; giành được
She has secured her programming skills.Cô ấy đã nắm chắc kỹ năng lập trình.
thiếu
He lacks experience in this job.Anh ấy thiếu kinh nghiệm trong công việc này.
cầu nguyện
We pray for the health of our loved ones.Chúng tôi cầu nguyện cho sức khỏe của người thân.
đòi hỏi
You require a license to drive.Bạn cần có giấy phép để lái xe.
kết nối; liên kết
He connected the devices in the room.Ông ấy đã kết nối các thiết bị trong phòng.
dây điện
I need to wire the lamp to fix it.Tôi cần nối dây điện để sửa đèn.
diễn ra
The flight occurred late.Chuyến bay đã xảy ra trễ.
trở nên vững chắc
Regular exercise helps to strengthen your health.Việc tập thể dục đều đặn giúp củng cố sức khỏe.
yêu cầu
I requested him to help me with my homework.Tôi đã yêu cầu anh ấy giúp đỡ tôi với bài tập.
cho thấy
His smile indicates that he is happy.Biểu hiện của cử chỉ cho thấy anh ấy đang vui.
dựa dẫm
I don't want to rely on others too much.Tôi không muốn dựa dẫm vào người khác quá nhiều.
chứa
This box contains many books.Cái hộp này chứa đầy sách.
thúc ép
They forced me to sign the contract.Họ đã thúc ép tôi phải ký vào hợp đồng.
cho phép
Can you allow me to use your computer?.Bạn có thể cho phép tôi sử dụng máy tính của bạn không?
khắc chế
We need to counter the risks to ensure safety.Chúng ta cần khắc chế các rủi ro để đảm bảo an toàn.
đảm bảo
We will ensure the delivery is on time.Chúng tôi sẽ đảm bảo giao hàng đúng hạn.
siết chặt (luật lệ, kiểm soát)
After the accident, the government tightened safety rules for factories.Sau vụ tai nạn, chính phủ đã siết chặt quy định an toàn cho nhà máy.
đại diện cho
This image represents freedom and peace.Hình ảnh này đại diện cho tự do và hòa bình.
căn lề; ăn khớp với
Align the images properly in the article.Hãy căn lề các hình ảnh trong bài báo.
liên can; dính líu tới; can dự
He was involved in that case.Anh ấy dính líu tới vụ án đó.
phụ thuộc
I depend on the bus to get to work every day.Tôi phụ thuộc vào xe buýt để đi làm hàng ngày.
dường như
It seems like it will rain.Trời có vẻ sẽ mưa.
ngụ cư
They have inhabited this city for over ten years.Họ đã ngụ cư ở thành phố này hơn mười năm.
chi phối
He tends to dominate every meeting.Anh ấy chi phối toàn bộ quyết định của nhóm.
hạn chế
The government restricts smoking in public places.Chính phủ hạn chế việc sử dụng thuốc lá trong nơi công cộng.
tượng trưng cho
In many Asian cultures, the colour red symbolises luck and happiness.Ở nhiều nền văn hoá châu Á, màu đỏ tượng trưng cho may mắn và hạnh phúc.
bảo đảm
We guarantee that our product will work well for one year.Chúng tôi bảo đảm sản phẩm của mình sẽ hoạt động tốt trong vòng một năm.
phát sinh
This problem arises from a lack of understanding.Vấn đề này phát sinh từ sự thiếu hiểu biết.
tiết chế
He tried to moderate his anger during the meeting.Anh ấy cố gắng tiết chế cơn giận của mình trong cuộc họp.
chiếm hữu
She has possessed all the family assets.Cô ấy đã chiếm hữu tất cả các tài sản của gia đình.
xứng đáng với
You deserve praise for your work.Bạn xứng đáng nhận được lời khen cho công việc của mình.
vờ
He pretended to be happy to hide his sadness.Anh ấy giả vờ vui vẻ để giấu đi nỗi buồn.
thúc
Parents urge their children to study hard.Cha mẹ thúc giục con cái học hành chăm chỉ.
bao trùm
The conference will encompass all issues related to the project.Cuộc họp bao trùm tất cả các vấn đề liên quan đến dự án.
cùng tồn tại
In Hanoi, tiny old temples coexist with modern shopping centres on the same street.Ở Hà Nội, những ngôi đền cổ nhỏ bé cùng tồn tại với trung tâm thương mại hiện đại trên cùng một con phố.
trùng khớp
His opinion coincides with mine.Ý kiến của anh ấy trùng khớp với quan điểm của tôi.
buộc, bắt buộc
Should the state compel citizens to vote in elections?Nhà nước có nên buộc công dân đi bầu không?
trao đổi thư từ, liên lạc bằng thư / email
Today people correspond mainly by email rather than by handwritten letter.Ngày nay người ta trao đổi thư từ chủ yếu bằng email thay vì thư viết tay.
là hiện thân của, thể hiện rõ (một giá trị, tinh thần)
For many Vietnamese, the lotus embodies purity and the ability to rise above difficulties.Với nhiều người Việt, hoa sen là hiện thân của sự thanh khiết và khả năng vượt lên nghịch cảnh.
chiều theo ý thích, cho phép mình hưởng thụ
On holiday we indulge in things we would never buy at home.Đi nghỉ thì chúng tôi tha hồ hưởng thụ những thứ ở nhà sẽ không bao giờ mua.
vượt qua, vượt lên trên (giới hạn, rào cản)
Music can transcend language barriers and move people who do not understand a single word.Âm nhạc có thể vượt qua rào cản ngôn ngữ và lay động cả những người không hiểu một chữ nào.