Thinking Knowing and Learning · 55 từ · 6 chặng — Động từ nhóm "Suy nghĩ, Hiểu biết & Học hỏi": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
Sắp từ dễ đến khó (A1 → C2) — mỗi chặng một lượt học.
học tập; học hỏi
I dedicate time to study every day.Tôi dành thời gian để học tập mỗi ngày.
học
I enjoy learning English every day.Tôi thích học tiếng Anh mỗi ngày.
biết
I have known her since high school.Tôi biết cô ấy từ khi còn học trung học.
chọn lựa
She chose a dress that suited her style.Cô ấy đã chọn lựa một chiếc áo phù hợp với phong cách của mình.
nghĩ
She is thinking about her vacation.Cô ấy đang nghĩ về kỳ nghỉ của mình.
nhớ
I try to remember everyone's name.Tôi cố gắng để ghi nhớ tên của mọi người.
trải qua
She wants to experience life abroad.Cô ấy muốn nếm trải cuộc sống ở nước ngoài.
tin, tin tưởng
She believed he would come, but he forgot.Cô ấy tưởng rằng anh ấy sẽ đến, nhưng anh ấy đã quên mất.
không nhớ
She forgot to bring the book home.Cô ấy quên mang sách về nhà.
nằm mơ
I often dream about distant travels.Tôi thường nằm mơ về những chuyến du lịch xa xôi.
cùng ý kiến
We agree on the project plan.Chúng tôi đồng ý về kế hoạch dự án.
lí luận
He reasoned that it was the right decision.Anh ấy đã lý luận rằng đó là quyết định đúng đắn.
tưởng tượng
I like to imagine a peaceful world.Tôi thích tưởng tượng về một thế giới hòa bình.
nói mò
I guess that he will be late.Tôi đoán rằng anh ấy sẽ đến muộn.
khảo cứu
Scientists are researching climate change.Các nhà khoa học đang khảo cứu về biến đổi khí hậu.
nhận diện, xác định
We need to identify the injured person.Chúng tôi cần xác định danh tính của người bị thương.
phân tích
We need to analyze the data to identify trends.Chúng tôi cần phân tích dữ liệu để xác định xu hướng.
đánh giá
The appraiser assessed the property's value.Chuyên gia giám định tài sản đã xác định giá trị của căn nhà.
hướng về
She always focuses on her goals to succeed.Cô ấy luôn hướng về mục tiêu của mình để thành công.
tính toán
We must calculate the risks before starting the project.Chúng ta phải mưu tính các rủi ro trước khi bắt đầu dự án.
dự đoán; đoán trước
We cannot predict the future accurately.Chúng ta không thể dự đoán chính xác tương lai.
phản chiếu
The water reflects the clear blue sky.Nước phản chiếu bầu trời xanh trong sáng.
xem xét thứ gì
We are considering the possibility of expanding the project.Chúng tôi đang xem xét khả năng mở rộng dự án.
chú tâm
You need to concentrate more on your studies.Bạn cần chú tâm hơn vào bài học của mình.
nhận biết
I can recognize her immediately in the crowd.Tôi có thể nhận ra cô ấy ngay lập tức trong đám đông.
phân biệt
Can you distinguish clearly between right and wrong?Bạn có thể phân biệt rõ giữa đúng và sai không?
tuyển chọn
We selected the best candidates for the position.Chúng tôi đã chọn những ứng viên tốt nhất cho vị trí này.
suy xét
The teacher will evaluate your essay based on content and presentation.Giáo viên sẽ suy xét bài luận của bạn dựa trên nội dung và cách trình bày.
chứng minh
The lawyers could not prove that he was at the scene.Các luật sư không thể chứng minh rằng anh ta có mặt tại hiện trường.
trông chờ
She is expecting her exam results.Cô ấy trông chờ vào kết quả thi của mình.
nhận định; xét đoán
He judged that the project would succeed.Anh ấy đã nhận định rằng dự án sẽ thành công.
suy nghĩ lại
She reconsidered her invitation to join the project.Cô ấy đã suy nghĩ lại về lời mời tham gia dự án.
học thuộc, ghi nhớ
Many students memorise model answers instead of learning how to think.Nhiều học sinh học thuộc bài mẫu thay vì học cách tư duy.
nghi
She is suspected of cheating in the competition.Cô ấy bị nghi ngờ về việc gian lận trong cuộc thi.
thành thạo, làm chủ
It usually takes years to master a foreign language.Thường phải mất nhiều năm để thành thạo một ngoại ngữ.
nhìn nhận; cảm thụ
She perceives music very well.Cô ấy cảm thụ âm nhạc rất tốt.
phát hiện ra
We discovered a bug in the software system.Chúng tôi đã phát hiện ra lỗi trong hệ thống phần mềm.
ghi nhớ
I need to memorize all the formulas in this lesson.Tôi cần ghi nhớ tất cả các công thức trong bài học này.
được đánh giá
She was highly evaluated in her job.Cô ấy đã được đánh giá cao trong công việc.
suy tư; ngồi thiền
I like to meditate on life every morning.Tôi thích suy tư về cuộc sống mỗi buổi sáng.
hiểu ra được; nhận thấy rằng
I realize that it is raining.Tôi nhận thấy rằng trời đang mưa.
không đồng ý
I disagree with his opinion.Tôi không đồng ý với ý kiến của anh ấy.
diễn giải; luận giải
The expert interpreted the collected data.Chuyên gia luận giải các dữ liệu thu thập được.
nhận thức
He acknowledged his responsibility for the mistake.Anh ấy đã nhận thức rõ về trách nhiệm của mình.
thuộc bài
Irregular verbs must be memorized to be used correctly.Các động từ bất quy tắc cần phải học thuộc lòng để sử dụng chính xác.
nắm được, hiểu được
Some pupils need more time to grasp new mathematical concepts.Một số học sinh cần thêm thời gian để nắm được khái niệm toán học mới.
tưởng niệm, kỷ niệm (để ghi nhớ người hoặc sự kiện)
The Hung Kings' Festival is held every year to commemorate the legendary founders of the nation.Giỗ Tổ Hùng Vương được tổ chức hằng năm để tưởng nhớ các vị vua huyền thoại dựng nước.
chuyên biệt hóa
He specializes in information technology.Anh ấy chuyên biệt hóa trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
mơ ước
She aspires to have a happy and successful life.Cô ấy mơ ước về một cuộc sống hạnh phúc và thành đạt.
hiểu thấu
She tried to comprehend the feelings of others.Cô ấy cố gắng hiểu thấu cảm xúc của người khác.
kết luận lại
We need to conclude on the next steps of the project.Chúng ta cần kết luận lại về các bước tiếp theo của dự án.
suy diễn
From the clues, he could deduce that something was wrong.Từ các dấu hiệu, anh ấy có thể suy diễn rằng có chuyện gì đó không ổn.
ngờ vực
I still doubt his words.Tôi còn ngờ vực về lời nói của anh ấy.
tập trung thành cụm
Tech companies tend to cluster in a few districts near the universities.Các công ty công nghệ có xu hướng tập trung thành cụm ở vài quận gần các trường đại học.
đoán là
I assume he will arrive late.Tôi đoán là anh ấy sẽ đến muộn.