Phrasal verbs · 472 từ · 47 chặng — Cụm động từ thông dụng nhất, sắp từ dễ đến khó, có nghĩa Việt và câu ví dụ.
Sắp từ dễ đến khó (A1 → C2) — mỗi chặng một lượt học.
đi vào
Let's go in, it's cold.Vào trong thôi, lạnh quá.
ra ngoài, đi chơi
We're going out tonight.Tối nay chúng tôi đi chơi.
dậy (khỏi giường)
What time do you get up?Bạn dậy lúc mấy giờ?
tìm kiếm
I'm looking for my keys.Tôi đang tìm chìa khóa.
cởi ra
Take off your shoes, please.Vui lòng cởi giày ra.
trở về
I want to go back to Hanoi.Tôi muốn trở về Hà Nội.
mặc vào
Put on your coat.Mặc áo khoác vào.
quay lại
When will you come back?Khi nào bạn quay lại?
đi vào
Come in and sit down.Vào đi và ngồi xuống.
tắt
Turn off the computer before you leave.Tắt máy tính trước khi về.
bật
Turn on the TV.Bật tivi lên.
đứng dậy
Please stand up when the judge enters.Hãy đứng dậy khi thẩm phán bước vào.
ngồi xuống
Please sit down.Mời ngồi.
thức dậy
I wake up at six every day.Ngày nào tôi cũng dậy lúc sáu giờ.
ăn ngoài
We eat out on Saturdays.Chúng tôi ăn ngoài vào thứ Bảy.
tăng lên
Prices keep going up.Giá cả cứ tăng lên.
vào (xe, nhà)
Get in the car!Lên xe đi!
lên (xe buýt, tàu)
Get on the bus at the next stop.Lên xe buýt ở trạm tới.
ra ngoài, ra khỏi
Get out of the water now.Ra khỏi nước ngay.
đứng dậy
He got up and left the room.Anh ấy đứng dậy và rời khỏi phòng.
trả phòng
Guests must check out by 11 a.m.Khách phải trả phòng trước 11 giờ sáng.
phát hiện, tìm hiểu
I found out the truth yesterday.Hôm qua tôi đã phát hiện ra sự thật.
lấy ra
He took out his wallet.Anh ấy lấy ví ra.
chăm sóc
Who looks after your children?Ai chăm sóc con bạn?
nhìn quanh
She looked around the room.Cô ấy nhìn quanh căn phòng.
coi chừng
Look out! There's a car coming.Coi chừng! Có xe đang tới.
tra cứu
Look it up online.Hãy tra trên mạng.
tra (trên mạng, từ điển)
Look up the word in a dictionary.Tra từ đó trong từ điển.
thức khuya
Don't stay up too late.Đừng thức quá khuya.
giảm xuống
The number of visitors went down.Số lượng khách giảm xuống.
trả tiền cho
Who paid for the meal?Ai trả tiền bữa ăn?
xuống (xe buýt, tàu, máy bay, xe máy)
I usually get off the bus one stop early and walk the rest of the way.Tôi thường xuống xe buýt sớm một trạm rồi đi bộ quãng còn lại.
cất cánh
The plane took off on time.Máy bay cất cánh đúng giờ.
lớn lên
I grew up in a small village.Tôi lớn lên ở một ngôi làng nhỏ.
trở về
What time did you get back?Bạn về lúc mấy giờ?
mang về
Bring me back a souvenir!Nhớ mang quà lưu niệm về cho tôi nhé!
cẩn thận
Watch out for pickpockets.Cẩn thận kẻ móc túi.
mang đi, lấy đi
Take these boxes away.Mang những cái hộp này đi.
cất đi
Put your books away.Cất sách đi.
đặt xuống
Put down that knife!Bỏ con dao đó xuống!
ghi lại
Write down your password somewhere safe.Hãy ghi mật khẩu lại ở chỗ an toàn.
gọi lại
I'll call you back in ten minutes.Mười phút nữa tôi sẽ gọi lại cho bạn.
bỏ chạy, bỏ trốn
The boy ran away from home.Cậu bé bỏ nhà ra đi.
từ bỏ
Don't give up your dreams.Đừng từ bỏ ước mơ của bạn.
bỏ (thói quen)
My father gave up smoking.Bố tôi đã bỏ thuốc lá.
quay lại
Turn around and look at me.Quay lại nhìn tôi này.
điền vào
Please fill in this form.Vui lòng điền vào mẫu đơn này.
rửa bát
I'll cook and you can wash up.Tôi nấu ăn còn bạn rửa bát nhé.
treo lên
Hang up your coat over there.Treo áo khoác ở đằng kia.
bình tĩnh lại
Calm down and tell me what happened.Bình tĩnh lại và kể cho tôi chuyện gì đã xảy ra.
đón (ai)
I'll pick you up at seven.Tôi sẽ đón bạn lúc bảy giờ.
dọn dẹp
Tidy up your room before you go out.Dọn phòng trước khi đi chơi.
leo lên
We climbed up the hill.Chúng tôi leo lên đồi.
nằm xuống
I need to lie down for a while.Tôi cần nằm nghỉ một lúc.
đăng xuất
Don't forget to log out.Đừng quên đăng xuất.
bật
Switch on the light, please.Bật đèn lên giúp tôi.
còn về
As for the new project, we need to discuss it further.Còn về dự án mới, chúng ta cần thảo luận thêm.
giúp đỡ, phụ giúp
At weekends, teenagers in our area help out at the community kitchen.Cuối tuần, thanh thiếu niên trong khu phụ giúp ở bếp ăn cộng đồng.
tập thể dục, tập luyện
I try to work out at least three times a week before going to the office.Tôi cố gắng tập thể dục ít nhất ba lần một tuần trước khi đi làm.
giải quyết được
Don't worry, things will work out.Đừng lo, mọi chuyện sẽ ổn thôi.
tính ra, giải ra
Can you work out the answer?Bạn có giải ra đáp án không?
theo kịp, duy trì
Keep up the good work!Cứ tiếp tục làm tốt như vậy nhé!
đặt điều
She made up an excuse for her absence.Cô ấy đã đặt điều về lý do vắng mặt của mình.
làm lành
They argued but made up the next day.Họ cãi nhau nhưng hôm sau đã làm lành.
làm bù
He made up for his mistake by helping others.Anh ấy đã làm bù cho lỗi lầm của mình bằng cách giúp đỡ mọi người.
dùng hết
We've used up all the paper.Chúng ta dùng hết giấy rồi.
nổi tiếng về
He is famous for his piano skills.Anh ấy nổi tiếng về khả năng chơi đàn piano.
qua rồi
The exam period is over.Thời gian kỳ thi đã qua rồi.
bắt đầu lại
We need to start over the project from scratch.Chúng ta cần bắt đầu lại dự án từ đầu.
bắt đầu bằng
We started with discussing the main issues.Chúng tôi bắt đầu bằng cách thảo luận các vấn đề chính.
đi đi
Do you want to go on?Bạn có muốn đi tiếp không?
hẹn hò với
She has been going out with him for a year.Cô ấy hẹn hò với anh ấy được một năm rồi.
xem lại
Let's go over the plan once more.Hãy xem lại kế hoạch một lần nữa.
xem kỹ, trải qua
Let's go through the answers.Hãy xem lại các đáp án.
lọt vào
She got into the national team.Cô ấy đã lọt vào đội tuyển quốc gia.
hoà hợp, quan hệ tốt với (ai)
I get on with most of my colleagues, which makes going to work a pleasure.Tôi hoà hợp với hầu hết đồng nghiệp nên đi làm thấy vui.
vượt qua
It took her months to get over the shock.Cô ấy mất nhiều tháng để vượt qua cú sốc.
qua khỏi
We need to try to get through this difficult period.Chúng ta cần cố gắng để vượt qua thời kỳ khó khăn này.
vượt qua (kỳ thi, giai đoạn khó)
I hope I get through the exam.Tôi mong mình qua được kỳ thi.
làm thủ tục nhận phòng
We arrived too early and could not check in until two o'clock.Chúng tôi đến quá sớm nên tới hai giờ mới được nhận phòng.
làm thủ tục trả phòng
Guests must check out by eleven in the morning.Khách phải trả phòng trước mười một giờ sáng.
dọn dẹp; tạnh
Please clear up after dinner.Hãy dọn dẹp sau bữa tối.
nhìn thấu; nhìn xuyên thấu
She can see through his lies.Cô ấy nhìn thấu những lời nói dối của anh ta.
đi lại, di chuyển (trong một khu vực)
The easiest way to get around my city is by motorbike.Cách dễ nhất để đi lại trong thành phố của tôi là bằng xe máy.
gây ra bởi
This disease is caused by bacteria.Bệnh này gây ra bởi vi khuẩn.
kết bè
We decided to team up to complete the project.Chúng tôi quyết định kết bè để hoàn thành dự án.
nhận vào
The plant takes in water through its roots.Cây hấp thụ nước qua rễ của nó.
bắt đầu (một thói quen, sở thích)
I took up yoga last year.Năm ngoái tôi bắt đầu tập yoga.
dọn sạch, làm sạch (một khu vực bị ô nhiễm, xả rác)
Every month, volunteers clean up the beach and collect bags of plastic waste.Hằng tháng, các tình nguyện viên dọn sạch bãi biển và thu gom hàng túi rác nhựa.
xem qua
I looked through the report.Tôi đã xem qua bản báo cáo.
dành dụm
I'm saving up for a new laptop.Tôi đang dành dụm để mua laptop mới.
đỗ xe vào
I parked into a free spot near the store.Tôi đã đỗ xe vào chỗ trống gần cửa hàng.
làm kiệt sức
The old car has worn out all its parts.Xe cũ đã bị mòn hết các bộ phận.
nhìn xuống
She looked down to find her wallet.Cô ấy nhìn xuống để tìm chiếc ví của mình.
tháo xuống; rút quần áo
We need to take down the old signs.Chúng tôi cần tháo xuống các biển quảng cáo cũ.
bàn chuyện về
We will discuss about the new project this afternoon.Chúng tôi sẽ bàn chuyện về dự án mới vào chiều nay.
ra mặt
He showed up at the meeting this morning.Anh ấy đã ra mặt trong cuộc họp sáng nay.
rốt cuộc, cuối cùng
We ended up staying at home.Rốt cuộc chúng tôi ở nhà.
kết thúc bằng
Her essay ends with a powerful sentence.Bài luận của cô ấy kết thúc bằng một câu mạnh mẽ.
lo lắng đến ai
I really care about your health.Tôi rất quan tâm đến sức khỏe của bạn.
lo cho
She always cares for her children's health.Cô ấy luôn lo cho sức khỏe của con mình.
đọc to
The teacher read out the results.Giáo viên đọc to kết quả.
ăn diện, hóa trang
They dressed up for the party.Họ ăn diện để đi dự tiệc.
cắt ngang
He often cuts across cafes to meet friends.Anh ấy thường cắt ngang qua các quán cà phê để gặp bạn bè.
chặt, đốn (cây)
Every year, millions of trees are cut down to make room for farmland and palm oil plantations.Mỗi năm, hàng triệu cây xanh bị đốn hạ để lấy đất làm nông nghiệp và trồng cọ dầu.
cắt giảm
You should cut down on sugar.Bạn nên cắt giảm đường.
băng xuyên qua
The knife cut through the meat easily.Con dao cắt xuyên qua thịt dễ dàng.
được tổ chức bởi
The competition was organized by the company.Cuộc thi do công ty tổ chức.
báo cáo về
I will report on the new project at tomorrow's meeting.Tôi sẽ báo cáo về dự án mới vào cuộc họp sáng mai.
mặc thử, đi thử (quần áo, giày)
I always try on jeans before buying them because sizes differ so much.Tôi luôn mặc thử quần bò trước khi mua vì cỡ mỗi hãng khác nhau nhiều.
dùng thử; làm thử
You can try out this new phone before buying it.Bạn có thể thử dùng thử chiếc điện thoại mới này trước khi mua.
ăn nhờ ở đậu
He always lives off his parents without being independent.Anh ấy luôn sống nhờ vào cha mẹ mà không tự lập.
tiễn
We went to the airport to see her off.Chúng tôi ra sân bay tiễn cô ấy.
níu lấy
He held on to the last chance to show himself.Anh ấy níu lấy cơ hội cuối cùng để thể hiện bản thân.
cầm cự
We will try to hold out until help arrives.Chúng tôi sẽ cố gắng cầm cự cho đến khi có viện trợ đến.
ăn chung
We like to eat together on weekends.Chúng tôi thích ăn chung vào cuối tuần.
tụ họp
Let's get together this weekend.Cuối tuần này mình tụ họp nhé.
cùng nhau phát triển
In the community, mutual support helps everyone grow together.Trong cộng đồng, sự tương hỗ giúp mọi người cùng nhau phát triển.
ăn nằm
They have lived together for many years.Họ đã sống cùng nhau trong nhiều năm.
cùng thực hiện
We will work together on this project.Chúng tôi sẽ cùng thực hiện dự án này.
trò chơi bắt đầu
We are ready, game on!Chúng ta đã sẵn sàng rồi, trò chơi bắt đầu!
trò chơi kết thúc
Game over, you lost.Trò chơi kết thúc, bạn đã thua cuộc.
đi đây đi đó
We love to travel around on weekends.Chúng tôi thích đi đây đi đó vào cuối tuần.
làm mát
You need to cool down the drink before drinking.Bạn cần làm mát đồ uống trước khi uống.
tắt nguồn
You need to power off before removing the battery.Bạn cần tắt nguồn trước khi tháo pin ra.
khởi động (trước khi tập)
Players who don't warm up properly are more likely to get injured.Cầu thủ không khởi động kỹ dễ bị chấn thương hơn.
lùi bước
He decided to back down when the situation became too dangerous.Anh ấy đã lùi bước khi thấy tình hình trở nên quá nguy hiểm.
cầm chừng
He had to hold back the project due to lack of funds.Anh ấy phải cầm chừng dự án do thiếu ngân sách.
nhìn lại
We need to look back at what we have learned to improve.Chúng ta cần nhìn lại những gì đã học được để tiến bộ hơn.
trả lại (tiền)
I'll pay you back tomorrow.Mai tôi sẽ trả lại tiền cho bạn.
lấy lại, rút lại
I take back what I said.Tôi rút lại lời đã nói.
lấy bối cảnh
The cartoon is set in a magical kingdom.Phim hoạt hình lấy bối cảnh trong một thế giới giả tưởng.
khởi hành
We set off early in the morning.Chúng tôi khởi hành từ sáng sớm.
thành lập, mở (doanh nghiệp, tổ chức)
After ten years in the hotel industry, she decided to set up her own travel agency.Sau mười năm làm khách sạn, cô ấy quyết định mở công ty du lịch riêng.
cài đặt
I set up my new phone.Tôi đã cài đặt điện thoại mới.
thực hiện bởi
This task is performed by the technical team.Nhiệm vụ này được thực hiện bởi đội ngũ kỹ thuật.
bắt kịp
You go ahead, I'll catch up.Bạn đi trước đi, tôi sẽ đuổi kịp.
đuổi kịp
He managed to catch up with her in the marathon race.Anh ấy đã đuổi kịp cô ấy trong cuộc thi marathon.
gặp lại, hàn huyên
I caught up with some old friends last night.Tối qua tôi gặp lại vài người bạn cũ.
đem sang
Can you bring over that book for me?.Bạn có thể đem sang cho tôi cuốn sách đó không?
nuôi dạy con
Parents always try to bring up their children well.Cha mẹ luôn cố gắng nuôi dạy con cái tốt.
nuôi dạy
She was brought up by her grandparents.Cô ấy được ông bà nuôi dạy.
mang theo
Bring along a friend if you like.Bạn có thể dẫn theo một người bạn.
hòa thuận, hợp nhau
I get along well with my classmates.Tôi rất hợp với các bạn cùng lớp.
nói chuyện hợp với ai
I really enjoy getting along with my colleagues.Tôi rất thích nói chuyện hợp với đồng nghiệp của mình.
hùa theo
He often goes along with the crowd to avoid trouble.Anh ấy thường hùa theo đám đông để tránh rắc rối.
xuôi theo
I will go along with the group's decision.Tôi sẽ đi theo ý kiến của nhóm.
đem theo
They took along food for the picnic.Họ đã đem theo đồ ăn cho buổi dã ngoại.
lùi lại
Step back from the edge.Lùi lại khỏi mép.
bước ra
She stepped out of the house to go shopping.Cô ấy bước ra khỏi nhà để đi mua sắm.
bước qua
She stepped over the fence into the garden.Cô ấy bước qua hàng rào để vào vườn.
tiếp tục
Carry on with your work.Hãy tiếp tục công việc của bạn.
tiến hành, thực hiện
The scientists carried out an experiment.Các nhà khoa học đã tiến hành một thí nghiệm.
cấp vào ngày
The diploma was issued on June 15, 2020.Văn bằng được cấp vào ngày 15 tháng 6 năm 2020.
đón tay
He reached out to help me when I was in trouble.Anh ấy đã đón tay giúp đỡ tôi khi tôi gặp khó khăn.
uống hết thứ gì
Please drink up your milk before it gets cold.Hãy uống hết ly sữa của bạn trước khi nó bị nguội.
dọn vào ở
We painted all the walls before we moved in.Chúng tôi sơn lại toàn bộ tường trước khi dọn vào ở.
về chung một nhà
We moved in together to save money.Chúng tôi đã dọn về chung một nhà để tiết kiệm chi phí.
bước tiếp
It's time to move on.Đã đến lúc bước tiếp.
dọn đi
She moved out of her parents' house.Cô ấy dọn ra khỏi nhà bố mẹ.
tha đi
She was carried away by the concert and forgot everything.Cô ấy đã bị cuốn vào buổi hòa nhạc và quên hết mọi thứ.
trốn thoát
The thief got away with the money.Tên trộm đã trốn thoát cùng số tiền.
rời mắt
She looked away from the book to look out the window.Cô ấy đã rời mắt khỏi cuốn sách để nhìn ra cửa sổ.
chuyển đi nơi khác
Most of my school friends moved away to find jobs in bigger cities.Phần lớn bạn học của tôi đã chuyển đi các thành phố lớn hơn để tìm việc.
tránh xa
Stay away from cigarettes to protect your health.Tránh xa các loại thuốc lá để bảo vệ sức khỏe của bạn.
bỏ đi
He just walked away without a word.Anh ấy bỏ đi mà không nói một lời.
làm hao mòn
Sunlight causes the paint on the wall to wear away.Ánh sáng mặt trời làm mòn màu sơn trên tường.
bỏ vào
We caught the rice field frog to put in the fish tank.Chúng tôi bắt con ếch trong ruộng lúa để thả vào bể cá.
trì hoãn
Don't put off your homework.Đừng trì hoãn bài tập về nhà.
lắp ráp
It took hours to put the shelf together.Mất hàng giờ để lắp cái kệ.
treo, dựng lên
They put up a tent.Họ dựng một cái lều.
đăng ký
I signed up for an online course.Tôi đã đăng ký một khóa học trực tuyến.
nộp (bài)
Students who hand in their essays late will lose marks.Học sinh nộp bài luận muộn sẽ bị trừ điểm.
phát
The teacher handed out the exam papers.Giáo viên phát đề thi.
bàn giao, trao
He handed over the keys.Anh ấy bàn giao chìa khóa.
đóng cửa (vĩnh viễn)
The shop closed down last year.Cửa hàng đã đóng cửa năm ngoái.
thay thế cho; thay thế bằng
Old radium sources have been replaced with safer technologies.Các nguồn radium cũ nay đã được thay thế bằng công nghệ an toàn hơn.
viết bằng
I usually write with a ballpoint pen to take notes.Tôi thường viết bằng bút bi để ghi chú.
đâm ra
In the end, everything turned out well.Cuối cùng, mọi chuyện đã đâm ra tốt đẹp.
chỉ ra
She pointed out a mistake in my essay.Cô ấy chỉ ra một lỗi trong bài luận của tôi.
cầu nguyện cho
She prays for world peace.Cô ấy cầu nguyện cho sự bình an của thế giới.
gọi bằng
She smiled slightly when she was called by the wrong name during the meeting.Cô ấy cười nhẹ khi bị gọi tên sai trong cuộc họp.
gọi điện
I called up the hotel to book a room.Tôi gọi cho khách sạn để đặt phòng.
đuổi theo
The dog ran after the ball.Con chó đuổi theo quả bóng.
tình cờ gặp
I ran into my teacher at the market.Tôi tình cờ gặp thầy giáo ở chợ.
cạn kiệt, hết
Fossil fuels will eventually run out, so we need to find alternatives now.Nhiên liệu hoá thạch rồi sẽ cạn kiệt, vì vậy chúng ta cần tìm nguồn thay thế ngay từ bây giờ.
hết
We've run out of milk.Chúng ta hết sữa rồi.
cân nhắc về
We need to think about the environmental impact of this project.Chúng ta cần cân nhắc về tác động của dự án này đến môi trường.
thôi mà
Come on, let's try again.Thôi mà, chúng ta cố gắng lần nữa đi.
nghĩ ra
She came up with a great idea.Cô ấy nghĩ ra một ý tưởng tuyệt vời.
ghé ngang
I will stop by your house this afternoon.Tôi sẽ ghé ngang nhà bạn vào chiều nay.
cho đi, tặng
She gave away all her old clothes.Cô ấy cho đi hết quần áo cũ.
tập trung vào
You need to focus on your studies.Bạn cần tập trung vào bài học của mình.
quay đi
He turned away when he saw the scene.Anh ấy ngoảnh mặt đi khi thấy cảnh tượng đó.
quay về
It was getting dark, so we turned back.Trời tối dần nên chúng tôi quay về.
vặn nhỏ, giảm (nhiệt độ, công suất)
If everyone turned down their heating a little, we would use much less gas.Nếu mọi người đều vặn nhỏ máy sưởi một chút, chúng ta sẽ dùng ít khí đốt hơn nhiều.
biến thành
The small town turned into a big city.Thị trấn nhỏ đã biến thành một thành phố lớn.
hóa ra
It turns out I was mistaken.Cuối cùng, tôi hóa ra đã nhầm lẫn.
qua đời
He passed away peacefully last year.Ông ấy đã qua đời vào năm ngoái.
trôi qua; đi ngang qua
I passed by the store this morning.Tôi đã đi ngang qua cửa hàng sáng nay.
lưu truyền
My grandparents passed down this story through many generations.Ông bà tôi đã lưu truyền câu chuyện này qua nhiều thế hệ.
chuyển lời, truyền lại
Please pass on my thanks to your mother.Cho tôi gửi lời cảm ơn đến mẹ bạn.
ngang qua; xuyên qua
We passed through the park while walking.Chúng tôi đã đi ngang qua công viên khi đi dạo.
làm thất vọng
I promised to help, and I won't let you down.Tôi đã hứa giúp và sẽ không làm bạn thất vọng.
cho vào
In dim light, the pupil dilates to let in more light.Khi ánh sáng yếu, đồng tử mở rộng để cho nhiều ánh sáng hơn.
phủ sơn
He painted over his old car to make it look new.Anh ấy đã phủ sơn lại chiếc xe cũ của mình để trông mới hơn.
ngủ lang
She was criticized for sleeping around too much.Cô ấy bị chỉ trích vì ngủ lang quá nhiều.
ăn nằm với
He slept with her for one night.Anh ấy đã ngủ với cô ấy trong một đêm.
hát theo
I love singing along to my favorite song.Tôi thích hát theo bài hát yêu thích của mình.
làm cho nóng
The sun heats up the day.Ánh nắng làm cho ngày trở nên nóng hơn.
bán chác; nhượng bán; bán tống bán tháo
The company sold off all its shares to cut losses.Công ty đã bán chác toàn bộ cổ phần để cắt lỗ.
bán hết
The tickets sold out in an hour.Vé bán hết trong một giờ.
chạy thoát khỏi
She broke away from the group to gain more freedom.Cô ấy đã chạy thoát khỏi nhóm để tự do hơn.
(xe) chết máy, hỏng giữa đường
Our car broke down halfway to the coast, so we had to call for help.Xe chúng tôi chết máy giữa đường ra biển nên phải gọi cứu hộ.
chết máy
The bus broke down on the way.Xe buýt chết máy giữa đường.
đột nhập
They broke in through the window to steal some valuables.Họ đã đột nhập vào nhà để lấy trộm đồ.
đột nhập (vào nhà, xe… để trộm)
Someone broke into our neighbour's house while they were on holiday.Có kẻ đã đột nhập vào nhà hàng xóm của chúng tôi khi họ đi nghỉ.
phá vây
The soldier bravely broke through the encirclement in the decisive battle.Chiến sĩ đã dũng cảm phá vây trong trận chiến quyết định.
chia tay
Tom and Anna broke up last month.Tom và Anna chia tay tháng trước.
mời đi chơi, rủ hẹn hò
He finally asked her out to dinner.Cuối cùng anh ấy cũng mời cô ấy đi ăn tối.
hết vé
The concert tickets sold out within hours.Các vé xem phim đã bán hết hôm qua.
chảy ra
Honey flows out of the jar.Mật ong chảy ra khỏi lọ.
cưa đổ
He often uses sweet talk to win over clients.Anh ấy thường dùng lời hoa ngôn để lấy lòng khách hàng.
bám vào
She tried to hold onto my hand while crossing the bridge.Cô ấy cố gắng bám vào tay của tôi khi đang đi qua cầu.
đặt tên theo
He changed his birth name after acquiring a new citizenship.Anh ấy đã thay đổi tên thật của mình sau khi nhập quốc tịch mới.
nói to lên, lên tiếng
Could you speak up? I can't hear you.Bạn nói to lên được không? Tôi không nghe thấy.
đưa đến kết quả
Hard work can result in success.Việc học chăm chỉ có thể dẫn đến thành công.
nổi rõ
In the crowd, she stood out with her red dress.Trong đám đông, cô ấy nổi bật với chiếc váy màu đỏ.
đổ đầy
I filled up the bottle before going out.Tôi đã đổ đầy bình nước trước khi đi ra ngoài.
xếp thành hàng
We lined up to buy tickets.Chúng tôi đã xếp thành hàng để chờ mua vé.
bỏ lại
I left my umbrella behind.Tôi để quên cái ô.
nhìn đằng sau
Look behind the car before reversing.Hãy nhìn đằng sau xe trước khi lùi lại.
đi chơi, tụ tập
We often hang out at the café after school.Chúng tôi hay tụ tập ở quán cà phê sau giờ học.
cúp máy
Don't hang up! I haven't finished.Đừng cúp máy! Tôi chưa nói xong.
tập hợp lại với nhau
We will gather together at the coffee shop this afternoon.Chúng tôi sẽ tụ họp tại quán cà phê vào chiều nay.
tăng tốc
We need to speed up the process.Chúng ta cần đẩy nhanh quá trình.
kết chuyển
Carrying forward revenues and expenses helps determine more accurate profit.Kết chuyển các khoản doanh thu và chi phí giúp xác định lợi nhuận chính xác hơn.
mong chờ
I'm looking forward to the holidays.Tôi đang mong đến kỳ nghỉ.
theo sau
He went ahead, followed by his group.Anh ấy đi trước, theo sau bởi nhóm của mình.
gắn với
This job is associated with a lot of responsibility.Công việc này gắn với trách nhiệm lớn.
hiểu ra, tìm ra
I can't figure out how this works.Tôi không hiểu cái này hoạt động thế nào.
rơi xuống
He fell down the stairs.Anh ấy bị ngã và rơi xuống cầu thang.
rơi xuống người ai đó
Joy falls on her heart when she hears good news.Niềm vui rơi xuống trái tim cô ấy khi nghe tin tốt.
bỏ tiền hoặc thời gian cho
He invested in stocks to make a profit.Anh ấy đã đầu tư vào cổ phiếu để kiếm lời.
lo lắng về việc gì
She worries about her health.Cô ấy lo lắng về sức khỏe của mình.
nhặt lên
She lifted up the book from the table.Cô ấy nhặt lên quyển sách từ bàn.
chạy ùa
They rushed in noisily into the meeting room as it started.Họ nhao nhao vào phòng họp khi cuộc họp bắt đầu.
cắm cổ
She rushed into her passion without hesitation.Cô ấy cắm cổ chạy theo đam mê của mình.
in ra
Can you print out this document?Bạn in tài liệu này ra được không?
gạch bỏ
Please cross out the unnecessary parts in the report.Hãy gạch bỏ những phần không cần thiết trong báo cáo.
gắn bó với nhau
In a team, members need to stick together to succeed.Trong nhóm, các thành viên cần phải gắn bó để thành công.
che giấu thứ gì để không bị phát hiện
He hid away inside the house to avoid the rain.Anh ấy đã ru rú trong nhà để tránh mưa.
quên đi
Forget about the past and start anew.Hãy quên đi quá khứ và bắt đầu lại từ đầu.
hướng tới mục tiêu
He always aims for his goals in his career.Anh ấy luôn hướng tới mục tiêu của mình trong sự nghiệp.
dựa vào
We can't rely on the weather to plan the trip.Chúng ta không thể dựa vào thời tiết để dự định chuyến đi.
ngồi giải trí
I like to sit back and relax after a tiring day at work.Tôi thích ngồi giải trí sau một ngày làm việc mệt mỏi.
ngồi dậy
She tried to sit up to see better.Cô ấy cố gắng ngồi dậy để nhìn rõ hơn.
phá trụi
The army wiped out the city during the war.Quân đội đã phá trụi thành phố trong chiến tranh.
chậm lại
The economy is slowing down.Nền kinh tế đang chậm lại.
chào mừng bạn quay trở lại
Welcome back to the company!Chào mừng bạn quay trở lại công ty!
chia thành
We will divide into small groups for discussion.Chúng tôi sẽ chia thành các nhóm nhỏ để thảo luận.
tùy theo
We will go out depending on the weather.Chúng tôi sẽ đi chơi tùy theo thời tiết.
treo thõng xuống
The coat is hanging down from the chair.Áo khoác treo thõng xuống ghế.
đã qua
Time has gone by so quickly.Thời gian đã qua quá nhanh.
đập bể ra
We broke apart the old box to reuse it.Chúng tôi đã đập bể ra chiếc hộp cũ để tái sử dụng.
kéo xuống
Please pull down to load more new articles.Hãy kéo xuống để tải thêm các bài viết mới.
lấy làm tiếc
Sorry for the delay.Xin lỗi vì sự chậm trễ này.
tiến lên, cứ làm đi
Go ahead and start without me.Cứ bắt đầu đi, không cần đợi tôi.
nhìn về tương lai
We need to look ahead to plan for future growth.Chúng ta cần phải nhìn về tương lai để lập kế hoạch cho sự phát triển.
lo trước
You should plan ahead for your vacation.Bạn nên lên kế hoạch trước cho kỳ nghỉ của mình.
giải quyết, xử lý
I have a lot of emails to deal with.Tôi có rất nhiều email cần xử lý.
nhầm lẫn
I always mix up their names.Tôi luôn nhầm tên của họ.
được viết bởi
This book was written by a famous author.Cuốn sách này được viết bởi một tác giả nổi tiếng.
truy tìm
The police are searching for the culprit of the case.Cảnh sát đang truy tìm thủ phạm của vụ án.
đăng nhập
You need to log in before you can see your test results.Bạn cần đăng nhập trước khi xem được kết quả bài thi.
làm trụ đỡ
We need to shore up this project so it can succeed.Chúng tôi cần làm trụ đỡ cho dự án này để nó có thể thành công.
đốt phá; làm cháy rụi
The fire burned down the old house.Ngọn lửa đã đốt phá ngôi nhà cũ.
ghi chép
I noted down her phone number.Tôi ghi lại số điện thoại của cô ấy.
tắt (đèn, thiết bị điện)
I always switch off the lights and the fan when I leave a room to save energy.Tôi luôn tắt đèn và quạt khi ra khỏi phòng để tiết kiệm năng lượng.
tranh giành
Countries struggle for natural resources.Các quốc gia tranh giành tài nguyên thiên nhiên.
nhảy khỏi cái gì
He jumped off the bike during the accident.Cậu ấy đã nhảy khỏi xe khi gặp tai nạn.
nhảy qua
The cat jumped over the table to catch the mouse.Chú mèo nhảy qua chiếc bàn để bắt lấy con chuột.
nhảy lên
We jumped up onto the bus as it arrived.Chúng tôi nhảy lên xe buýt khi nó đến gần.
trông cậy vào
You can always count on me.Bạn luôn có thể trông cậy vào tôi.
đánh bạt
He pushed away the table to create more space.Anh ấy đã đẩy xa chiếc bàn để làm rộng không gian.
đẩy ngược lại
We pushed back against the new restrictions.Chúng tôi đã đẩy ngược lại các hạn chế mới.
vứt đi, bỏ đi
People throw away clothes that are still in good condition just because they are out of fashion.Người ta vứt bỏ quần áo vẫn còn tốt chỉ vì chúng đã lỗi mốt.
vui lên
Cheer up! It's not the end of the world.Vui lên nào! Đâu phải tận thế.
diễu qua
The cars paraded through during the annual parade.Các xe diễu qua trong lễ diễu hành hàng năm.
làm nhanh lên
Hurry up, we are going to be late.Hãy nhanh lên, chúng ta sẽ trễ rồi.
sắp xếp, giải quyết
I need to sort out my papers.Tôi cần sắp xếp lại giấy tờ.
cắm điện (cho thiết bị)
I always plug in my phone before I go to sleep.Tôi luôn cắm sạc điện thoại trước khi đi ngủ.
kéo khóa
Zip up your jacket; it's cold.Kéo khóa áo lại; trời lạnh đấy.
thả (ai) xuống, đưa (ai) đến nơi
Parents who drop off their children by car cause long queues outside the school gates.Phụ huynh đưa con bằng ô tô gây ra những hàng xe dài trước cổng trường.
phóng to
Zoom in to see the details.Phóng to để xem chi tiết.
cuộn xuống
Scroll down to the bottom of the page.Cuộn xuống cuối trang.
hiểu được, nhận ra
I couldn't make out what he said.Tôi không nghe ra anh ấy nói gì.
theo kịp
The course moved so fast that I struggled to keep up with the rest of the class.Khoá học đi nhanh đến mức tôi chật vật mới theo kịp cả lớp.
khởi nghiệp, khởi động
He started up his own company.Anh ấy đã khởi nghiệp công ty riêng.
xoay xở sống
How do you get by on such a small salary?Bạn sống thế nào với đồng lương ít ỏi đó?
get out of thoát khỏi, tránh · get through gọi được (điện thoại) · take after giống (người trong nhà) · take in tiếp thu, hiểu · take on đảm nhận, nhận thêm · take out vay (tiền) · take over tiếp quản · take up bắt đầu học, bắt đầu theo (một môn, sở thích) · look into điều tra, xem xét · look out for để ý giúp đỡ, trông chừng (ai)
look over xem xét kỹ · look up to ngưỡng mộ, kính trọng · get down làm buồn, làm nản · look down on coi thường · live on sống bằng · get across truyền đạt (ý) · build up tích lũy, xây dựng dần · cut in ngắt lời · cut off cắt, ngừng cung cấp (điện, ga) · finish off hoàn tất, làm nốt
pay off trả hết nợ · pay off được đền đáp · hold up làm chậm trễ · hold up cướp (có vũ khí) · back up sao lưu (dữ liệu) · back up hỗ trợ, ủng hộ · cut back cắt giảm (chi tiêu) · cut back on cắt giảm (lượng dùng) · set off kích nổ, làm kêu (chuông báo) · set out lên đường
catch up on làm bù, bắt kịp · shop around đi xem nhiều nơi để so giá · open up cởi mở, tâm sự · bring about gây ra, mang lại · bring together gắn kết, quy tụ (mọi người) · bring up nêu ra (vấn đề) · step in vào cuộc, ra tay · carry out tiến hành (nghiên cứu, khảo sát) · back away lùi ra xa · put off làm mất hứng
put up with chịu đựng · hand down truyền lại (cho thế hệ sau) · call for kêu gọi, đòi hỏi · call off hủy bỏ · fix up sửa sang · run into gặp phải (khó khăn) · run over cán phải · think over cân nhắc · think through suy xét kỹ · come across tình cờ thấy, gặp
come down with mắc (bệnh nhẹ) · come up được nhắc đến · cover up che đậy · spread out tản ra · stop over dừng chân · give back đóng góp lại, đền đáp (cho cộng đồng) · give in nhượng bộ, chịu thua · give off toả ra, thải ra (khí, khói, nhiệt, mùi) · give out phát ra; cạn kiệt · pass around chuyền tay
pass out ngất · break down suy sụp, òa khóc · break out bùng nổ, nổ ra · green up làm xanh · fight back chống trả · account for chiếm (một tỉ lệ) · run low sắp cạn, sắp hết · stand by ở bên, ủng hộ · head for hướng tới, đi về phía · head off lên đường
pick out chọn ra · pick up học được một cách tự nhiên (không học bài bản) · pick up khởi sắc, tăng · fall behind bị tụt lại, học đuối hơn · fall for bị lừa, tin vào (lời quảng cáo, mánh khoé) · fall out cãi nhau, bất hòa · rent out cho thuê · talk back cãi lại · talk over bàn bạc · settle down ổn định cuộc sống
miss out bỏ lỡ · sum up tóm tắt · pull over tấp xe vào lề · pull up dừng xe · bond with kết nghĩa · get ahead tiến lên, thành công · wrap up kết thúc · brighten up tươi tỉnh lên · burst into bật (khóc, cười) · lay off cho (nhân viên) nghỉ việc, sa thải hàng loạt (vì thiếu việc / tiền)
lay out bày ra, sắp đặt · cope with đương đầu, đối phó được với · rule out loại trừ · appeal to thu hút, hấp dẫn (ai) · sweep away quét bỏ · throw up nôn · pile up đổ thành đống · lock up tống giam, bỏ tù · pop in ghé vào một chút · shut down ngừng hoạt động
brush up on ôn lại · pose as giả làm, đóng giả (ai đó) · dispose of xử lý, loại bỏ (chất thải) · flock to đổ xô đến, kéo đến đông · blow up nổ tung; cho nổ · beat up đánh đập · split up chia tay, chia ra · kick off bắt đầu · drop in ghé qua chơi (không hẹn trước) · drop out bỏ học giữa chừng
put aside để dành (tiền) · set aside để dành, gác lại · die out chết dần, tuyệt chủng dần · splash out vung tiền, chi đậm (cho thứ mình thích) · opt out chọn không tham gia, rút khỏi · rip off chặt chém, lừa tiền · freak out hoảng loạn · hack into xâm nhập trái phép (hệ thống máy tính) · sneak out lẻn ra ngoài · go through with làm đến cùng
face up to đối mặt với · set about bắt đầu làm · set out trình bày, nêu ra · catch on trở nên phổ biến · catch on hiểu ra · step up đẩy mạnh · do away with bãi bỏ · price out đẩy ai ra đi vì giá quá cao (không còn đủ tiền) · come off thành công (kế hoạch) · come up against đối mặt với
level off chững lại · turn in giao nộp (cho cảnh sát) · track down truy tìm · break off cắt đứt, chấm dứt · fight off chống lại (bệnh) · draw on dựa vào, tận dụng · draw up soạn thảo · bring forward đưa ra sớm hơn; đề xuất · put forward đưa ra (đề xuất) · fall through đổ bể
iron out giải quyết (vấn đề nhỏ) · stick at kiên trì · scale up mở rộng quy mô · dream up nghĩ ra (ý tưởng lạ) · come round tỉnh lại · pull off thực hiện thành công · aid in giúp ích cho · lay down đặt ra (quy định) · burn off đốt cháy (calo) · crack up phá lên cười
phase in áp dụng dần dần · phase out loại bỏ dần, xoá bỏ từng bước · blow up nổi giận · swallow up nuốt chửng, lấn chiếm (làng, vùng xung quanh) · lighten up vui vẻ lên, bớt căng thẳng · weigh up cân nhắc · chip in góp tiền · fork out chi (một khoản tiền lớn) · spell out nói rõ từng chi tiết · bounce back phục hồi
boot up khởi động máy · abide by tuân thủ · abstain from kiêng, nhịn (ăn uống, rượu, thuốc lá…) · bail out cứu (khỏi khó khăn tài chính) · doze off ngủ gật · embark on bắt tay vào · lag behind tụt lại phía sau · ramp up đẩy mạnh, tăng nhanh (sản lượng) · rein in kiềm chế, hạn chế (chi tiêu, giá) · trickle down nhỏ giọt xuống, lan dần xuống (lợi ích đến người dân) · encroach on lấn chiếm, xâm lấn (dần dần) · succumb to không qua khỏi, gục ngã trước (bệnh tật, vết thương)