Family & Children – Bài 8: Ageing parents & elderly care
Cha mẹ già & chăm sóc người cao tuổi · 24 từ vựng — Bài này gồm các từ về trách nhiệm với cha mẹ khi về già: đạo hiếu, sống nhiều thế hệ chung nhà, gửi viện dưỡng lão hay chăm sóc tại nhà, áp lực của thế hệ vừa nuôi con vừa chăm cha mẹ. Rất hay gặp ở Writing Task 2 dạng đề "Should adult children look after their elderly parents?" và Speaking Part 3.
KHÓAHoàn thành bài trước để mởHọc bằng thẻ lật, sau đó kiểm tra mức độ ghi nhớ
Lật đủ 24 thẻ rồi làm kiểm tra ghi nhớ — đạt 80% là xong bài và mở bài tiếp theo.
24 từ vựng bài 8
- 1.ageing parentsdanh từ/ˌeɪdʒɪŋ ˈpeərənts/B2
cha mẹ già, cha mẹ đang có tuổi
a mother and father who are getting old and may need more help
Many people in their fifties look after ageing parents while still raising children of their own.Nhiều người ở tuổi năm mươi vừa chăm cha mẹ già vừa còn nuôi con nhỏ.
- 2.eldercaredanh từ/ˈeldəkeə/C1
việc chăm sóc người cao tuổi
help and services that look after old people who cannot fully care for themselves
As families become smaller, the demand for paid eldercare is rising quickly.Khi gia đình ngày càng ít người, nhu cầu thuê dịch vụ chăm sóc người cao tuổi tăng nhanh.
- 3.caregiverdanh từ/ˈkeəɡɪvə/C1
người chăm sóc (người già, người ốm — thường là người nhà)
a person, often a relative, who regularly looks after someone who is old, ill or disabled
Daughters are still more likely than sons to become the main caregiver for an elderly parent.Con gái vẫn thường trở thành người chăm sóc chính cho cha mẹ già nhiều hơn con trai.
- 4.care forcụm động từ/ˈkeə fə/B1
chăm sóc (người già, người ốm, trẻ nhỏ)
to look after someone who cannot fully look after themselves
My aunt gave up her job to care for my grandmother at home.Dì tôi bỏ việc để ở nhà chăm sóc bà tôi.
- 5.filial pietydanh từ/ˌfɪliəl ˈpaɪəti/C2
đạo hiếu, lòng hiếu thảo
the duty of children to love, respect and care for their parents, valued in many Asian cultures
Filial piety remains a core value in Vietnam, where children are expected to support their parents in old age.Đạo hiếu vẫn là giá trị cốt lõi ở Việt Nam, nơi con cái được kỳ vọng phụng dưỡng cha mẹ lúc tuổi già.
- 6.sense of dutydanh từ/ˌsens əv ˈdjuːti/B2
ý thức bổn phận, tinh thần trách nhiệm
a feeling that you must do something because it is morally right
She looks after her father out of love, not just a sense of duty.Chị chăm sóc bố vì tình thương, chứ không chỉ vì bổn phận.
- 7.elderdanh từ/ˈeldə/B2
người lớn tuổi, bề trên (trong gia đình, cộng đồng)
an older person, especially one who is respected in a family or community
Children in my village are taught to greet their elders politely.Trẻ con ở làng tôi được dạy phải chào hỏi người lớn tuổi lễ phép.
- 8.under one roofcụm từ/ˌʌndə wʌn ˈruːf/B2
dưới một mái nhà, sống chung một nhà
living together in the same house or building
In my grandparents' time, three generations often lived together under one roof.Thời ông bà tôi, ba thế hệ thường sống chung dưới một mái nhà.
- 9.move in withcụm động từ/muːv ˈɪn wɪð/B1
dọn đến sống cùng (ai đó)
to start living in the same home as someone
After my grandfather passed away, my grandmother moved in with us.Sau khi ông mất, bà dọn về sống cùng nhà tôi.
- 10.dependantdanh từ/dɪˈpendənt/C1
người phụ thuộc, người sống nhờ (vào thu nhập của mình)
a person, such as a child or old parent, who relies on you for money and care
With two young children and an elderly mother, she has three dependants to support.Với hai con nhỏ và mẹ già, chị phải nuôi ba người phụ thuộc.
- 11.empty nestdanh từ/ˌempti ˈnest/C1
"tổ trống" (nhà vắng khi con cái đã lớn và rời đi)
the situation of parents whose grown-up children have all left home
When their youngest son left for university, my parents struggled to adjust to the empty nest.Khi cậu con út đi học đại học, bố mẹ tôi rất khó thích nghi với căn nhà vắng con.
- 12.sandwich generationdanh từ/ˈsænwɪdʒ ˌdʒenəreɪʃn/C1
"thế hệ bánh kẹp" (vừa nuôi con vừa chăm cha mẹ già)
adults who care for their own children and their old parents at the same time
Members of the sandwich generation often feel stretched between their children's needs and their parents' health.Những người thuộc thế hệ bánh kẹp thường thấy kiệt sức giữa nhu cầu của con cái và sức khoẻ của cha mẹ.
- 13.respite caredanh từ/ˈrespaɪt keə/C2
dịch vụ chăm sóc thay tạm thời (để người chăm sóc trong nhà được nghỉ)
short-term care for an old or ill person so that their usual carer can have a rest
Respite care gives family carers a few days off to rest and recover.Dịch vụ chăm sóc thay tạm thời cho người nhà chăm bệnh được nghỉ vài ngày để lấy lại sức.
- 14.look in oncụm động từ/lʊk ˈɪn ɒn/C1
ghé qua thăm (xem ai đó có ổn không)
to make a short visit to someone to check that they are safe and well
My cousin looks in on her elderly father every evening after work.Chị họ tôi tối nào đi làm về cũng ghé qua thăm bố già.
- 15.assisted livingdanh từ/əˌsɪstɪd ˈlɪvɪŋ/C1
mô hình nhà ở có hỗ trợ chăm sóc (cho người cao tuổi)
housing where older people live fairly independently but get help with daily tasks
Assisted living allows older people to keep their own flat while staff help with meals and medicine.Mô hình nhà ở có hỗ trợ giúp người cao tuổi vẫn có căn hộ riêng trong khi nhân viên hỗ trợ bữa ăn và thuốc men.
- 16.home caredanh từ/ˈhəʊm keə/B2
dịch vụ chăm sóc tại nhà
help with health or daily tasks that is given to someone in their own home
Many older people prefer home care to moving into a residential home.Nhiều người cao tuổi thích được chăm sóc tại nhà hơn là chuyển vào viện dưỡng lão.
- 17.live-intính từ/ˈlɪv ɪn/C1
ở cùng nhà chủ (người giúp việc, người chăm sóc)
living in the home of the person or family you work for
They hired a live-in carer so that their mother could stay in her own home.Họ thuê một người chăm sóc ở cùng nhà để mẹ họ được tiếp tục sống trong nhà mình.
- 18.companionshipdanh từ/kəmˈpæniənʃɪp/C1
sự bầu bạn, có người bên cạnh
the pleasant feeling of having friendly people with you
For elderly people living alone, companionship can matter as much as physical care.Với người già sống một mình, có người bầu bạn có thể quan trọng không kém việc chăm sóc thể chất.
- 19.cherishđộng từ/ˈtʃerɪʃ/C1
trân trọng, nâng niu (người thân, kỷ niệm)
to love and care for someone or something that is very important to you
I cherish the weekends I spent with my grandparents in the countryside.Tôi trân trọng những ngày cuối tuần ở quê bên ông bà.
- 20.neglectđộng từ/nɪˈɡlekt/B2
bỏ bê, sao nhãng (không quan tâm, chăm sóc đầy đủ)
to fail to give someone the care and attention they need
Some people argue that busy adults today neglect their elderly parents.Một số người cho rằng người trưởng thành bận rộn ngày nay bỏ bê cha mẹ già.
- 21.wisdomdanh từ/ˈwɪzdəm/B2
sự khôn ngoan, sự từng trải
good judgement and knowledge that come from long experience of life
Grandparents can pass on the wisdom they have gained over a lifetime.Ông bà có thể truyền lại sự từng trải mà họ tích luỹ cả đời.
- 22.dotingtính từ/ˈdəʊtɪŋ/C2
yêu chiều hết mực
showing great love for someone, often without noticing their faults
My doting grandmother would cook my favourite dishes every time I visited.Bà tôi chiều tôi hết mực, lần nào tôi về thăm cũng nấu những món tôi thích.
- 23.widowedtính từ/ˈwɪdəʊd/C1
goá (chồng hoặc vợ)
having lost your husband or wife because they have died
My widowed grandfather moved to the city to live near my uncle's family.Ông tôi goá vợ, đã lên thành phố sống gần nhà chú tôi.
- 24.golden yearsdanh từ/ˌɡəʊldən ˈjɪəz/C1
tuổi vàng, những năm tuổi già an nhàn
the later part of life, usually after retirement, seen as a time to enjoy
My grandparents are spending their golden years gardening and travelling around the country.Ông bà tôi đang tận hưởng tuổi già bằng việc làm vườn và đi du lịch khắp nước.