The Real IELTS Mock Test
Chủ đề thường gặp

Từ vựng chủ đề Gia đình & bạn bè

Family & Friends · 86 từ · 9 chặng — Từ vựng chủ đề "Gia đình & bạn bè" cho giao tiếp hằng ngày và IELTS Speaking Part 1, chủ yếu cấp A1–B2, có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ.

Số thẻ mỗi lượt
Mặt trước thẻ
Cấp độ

Lộ trình chặng

86 từ vựng theo chặng

Sắp từ dễ đến khó (A1 → C2) — mỗi chặng một lượt học.

Chặng 110 từ · A1
  1. familydanh từ/ˈfæməli/A1

    gia đình

    My family is very close-knit and loving.Gia đình tôi rất đoàn kết và yêu thương nhau.

  2. lovedanh từ/lʌv/A1

    tình yêu thương

    She shows her love through helping others around her.Cô ấy thể hiện tình yêu thương qua hành động giúp đỡ mọi người xung quanh.

  3. motherdanh từ/ˈmʌðər/A1

    mẹ

    Mother cooked dinner for us.Mẹ đã nấu bữa tối cho chúng tôi.

  4. frienddanh từ/frɛnd/A1

    bạn bè; người bạn

    We have been friends since high school.Chúng tôi là những người bạn từ thời trung học.

  5. childdanh từ/ʧaɪld/A1

    đứa trẻ

    The child is playing in the park.Hài nhi đang chơi đùa trong công viên.

  6. babydanh từ/ˈbeɪbi/A1

    em bé

    The baby is crying because he's hungry.Em bé đang khóc vì đói.

  7. datedanh từ/deɪt/A1

    ngày tháng; buổi hẹn hò

    We have a date tonight.Chúng tôi có một cuộc hẹn hò vào tối nay.

  8. fatherdanh từ/ˈfɑðər/A1

    bố

    He has been her foster father since she was a child.Ông ấy là ân gia của cô bé từ khi cô còn nhỏ.

  9. brotherdanh từ/ˈbrʌðər/A1

    anh em; ông anh

    My brothers are very close.Anh em của tôi rất thân thiết.

  10. grandmotherdanh từ/ˈɡrændˌmʌðər/A1

    tổ mẫu

    Her grandmother lives with the family.Tổ mẫu của cô ấy sống cùng gia đình.

Chặng 210 từ · A1–A2
  1. wifedanh từ/waɪf/A1

    vợ

    She is my wife.Cô ấy là vợ của tôi.

  2. husbanddanh từ/ˈhʌzbənd/A1

    ông nhà; thằng chồng

    He is my husband.Anh ấy là thằng chồng của tôi.

  3. grandfatherdanh từ/ˈgrændˌfɑðər/A1

    ông

    My grandfather loves gardening.Ông tôi rất yêu thích làm vườn.

  4. parentdanh từ/ˈpɛrənt/A1

    phụ huynh

    Parents should be involved in their children's education.Các phụ huynh cần tham gia vào quá trình học tập của con cái.

  5. deardanh từ/dɪə/A1

    bậu

    Dear Sir or Madam, I am writing to express my gratitude.Kính gửi ông bà, tôi xin gửi lời chào trân trọng.

  6. auntdanh từ/ænt/A1

    cô ruột

    My aunt visited us yesterday.Cô ruột của tôi đã đến thăm chúng tôi hôm qua.

  7. cousindanh từ/ˈkʌzən/A1

    anh chị em họ

    We met our cousins at the wedding.Chúng tôi đã gặp anh chị em họ của mình tại đám cưới.

  8. addressdanh từ/əˈdres/A2

    địa chỉ; xưng hô

    Can you give me your address?Bạn có thể cho tôi địa chỉ của bạn không?

  9. missdanh từ/mɪs/A2

    quí cô

    He called the miss to invite her to the party.Anh ấy gọi quí cô để mời cô tham dự buổi tiệc.

  10. habitdanh từ/ˈhæbət/A2

    thói quen

    Her eating habits are very healthy.Thói quen ăn uống của cô ấy rất lành mạnh.

Chặng 310 từ · A2–B1
  1. neighbourdanh từ/ˈneɪbə/A2

    hàng xóm

    My neighbours often share fruit from their garden with us.Hàng xóm thường chia cho nhà tôi trái cây trong vườn của họ.

  2. weddingdanh từ/wedɪŋ/B1

    đám cưới

    They are having their wedding this weekend.Họ tổ chức đám cưới vào cuối tuần này.

  3. mother-in-lawdanh từ/ˈmʌðərɪnˌlɔ/B1

    mẹ chồng; mẹ vợ

    My relationship with my mother-in-law is very good.Mối quan hệ giữa tôi và mẹ vợ rất tốt.

  4. parents-in-lawdanh từ/ˈpɛrənts-ɪn-lɔ/B1

    bố mẹ chồng

    Her parents-in-law are very friendly.Bố mẹ chồng của cô ấy rất thân thiện.

  5. relationshipdanh từ/riˈleɪʃənˌʃɪp/B1

    mối quan hệ

    They have a very good relationship since childhood.Họ có một mối quan hệ rất tốt từ khi còn nhỏ.

  6. fairydanh từ/ˈfɛri/B1

    nàng tiên; thần tiên; cô tiên

    The fairy granted the girl a wish.Cô tiên đã ban cho cô bé một điều ước.

  7. argumentdanh từ/ˈɑːrgjumənt/B1

    cuộc tranh cãi; lập luận

    Their argument lasted all morning.Cuộc tranh cãi của họ kéo dài suốt buổi sáng.

  8. grandparentsdanh từ/ˈgrændˌpɛrənts/B1

    ông bà

    Grandparents tell stories to soothe the child to sleep.Ông bà kể chuyện để dỗ cháu ngủ.

  9. householddanh từ/haʊs.həʊld/B1

    hộ gia đình

    They bought a new house for their household.Họ đã mua một ngôi nhà mới cho hộ gia đình của mình.

  10. appointmentdanh từ/əˈpɔɪntmənt/B1

    cuộc hẹn

    I have an appointment with the doctor on Monday morning.Tôi đã đặt cuộc hẹn với bác sĩ vào sáng thứ Hai.

Chặng 410 từ · B1
  1. son-in-lawdanh từ/sʌn-ɪn-lɔ/B1

    con rể

    He is my son-in-law.Anh ấy là con rể của tôi.

  2. breakupdanh từ/ˈbreɪkʌp/B1

    sự tan vỡ

    The band's breakup disappointed many fans.Sự tan vỡ của nhóm nhạc khiến fan rất buồn.

  3. father-in-lawdanh từ/ˈfɑðər-ɪn-lɔ/B1

    bố chồng; bố vợ

    I invited my father-in-law to my birthday party.Tôi đã mời bố vợ đến dự bữa tiệc sinh nhật của tôi.

  4. partnerdanh từ/ˈpɑrtnər/B1

    quý đối tác

    Partners need to work closely together to succeed.Các đối tác cần hợp tác chặt chẽ để thành công.

  5. marriagedanh từ/ˈmærɪdʒ/B1

    cuộc hôn nhân

    They had a big wedding to celebrate their marriage.Họ đã tổ chức một đám cưới lớn để kỷ niệm cuộc hôn nhân của mình.

  6. brother-in-lawdanh từ/ˈbrʌðər-ɪn-lɔ/B1

    anh rể

    My brother-in-law will attend the wedding this weekend.Anh rể của tôi sẽ đến dự lễ cưới vào cuối tuần này.

  7. girlfrienddanh từ/ˈgɜrlˌfrɛnd/B1

    bạn gái

    She has been my girlfriend since last year.Cô ấy là bạn gái của tôi từ năm ngoái.

  8. funeraldanh từ/ˈfjunərəl/B1

    tang lễ; đám tang

    We attended his funeral yesterday.Chúng tôi đã tham dự tang lễ của ông ấy hôm qua.

  9. affectiondanh từ/əˈfɛkʃən/B1

    tình cảm

    I have a lot of affection for my family.Tôi dành nhiều tình cảm cho gia đình mình.

  10. homelanddanh từ/ˈhəʊmlænd/B1

    tổ quốc

    I love my homeland.Tôi yêu tổ quốc của mình.

Chặng 510 từ · B1–B2
  1. boyfrienddanh từ/ˈbɔɪˌfrɛnd/B1

    bạn trai

    He is my boyfriend.Anh ấy là bạn trai của tôi.

  2. newborndanh từ/ˈnubɔrn/B1

    sơ sinh

    A newborn baby needs special care.Em bé sơ sinh cần được chăm sóc đặc biệt.

  3. great-grandfatherdanh từ/ɡreɪt-ˈɡrændˌfɑðər/B1

    ông cố

    My great-grandfather lived in the countryside.Ông cố của tôi sống ở quê.

  4. sister-in-lawdanh từ/ˈsɪstər-ɪn-lɔ/B1

    vợ của anh trai

    My sister-in-law is very friendly.Chị dâu của tôi rất thân thiện.

  5. daughter-in-lawdanh từ/ˈdɔtər-ɪn-lɔ/B1

    nàng dâu; con dâu

    She is my grandparents' daughter-in-law.Chị ấy là con dâu của ông bà tôi.

  6. half-sisterdanh từ/hæf-ˈsɪstər/B1

    chị em khác cha hoặc mẹ

    She is my half-sister.Cô ấy là chị em khác cha của tôi.

  7. bonddanh từ/bɒnd/B2

    trái phiếu

    He bought government bonds for long-term investment.Anh ấy mua trái phiếu chính phủ để đầu tư dài hạn.

  8. friendshipdanh từ/ˈfrɛndʃɪp/B2

    tình bạn

    Their friendship has lasted over 10 years.Tình bạn của họ đã kéo dài hơn 10 năm.

  9. bridedanh từ/braɪd/B2

    cô dâu

    The bride looked beautiful in her wedding dress.Cô dâu mặc váy cưới trong lễ cưới.

  10. momdanh từ/mɒm/B2

    bu

    Mom placed the toys in the baby's crib for her to play.Mẹ đặt đồ chơi trong cái cũi của bé để bé chơi đùa.

Chặng 610 từ · B2
  1. ancestordanh từ/ˈænsestə/B2

    tổ tiên, ông bà tổ tiên

    On the anniversary of a death, families prepare food and burn incense for their ancestors.Vào ngày giỗ, các gia đình làm cỗ và thắp hương cho tổ tiên.

  2. divorcedanh từ/dɪˈvɔrs/B2

    ly dị

    Divorce can have many psychological effects on children.Ly dị có thể gây ra nhiều ảnh hưởng tâm lý cho các con.

  3. loverdanh từ/ˈlʌvər/B2

    người yêu

    He is my lover.Anh ấy là người yêu của tôi.

  4. reuniondanh từ/ˌriːˈjuːniən/B2

    họp mặt

    We are organizing a reunion this weekend.Chúng tôi tổ chức một cuộc họp mặt vào cuối tuần này.

  5. generationdanh từ/ˌʤɛnəˈreɪʃən/B2

    thế hệ

    The previous generation faced more challenges.Thế hệ trước đã trải qua nhiều thử thách hơn.

  6. co-brother-in-lawdanh từ/koʊ-ˈbrʌðər-ɪn-lɔ/B2

    anh em cột chèo

    She invited her co-brother-in-law to the wedding party.Cô ấy đã mời cọc chèo đến dự tiệc cưới.

  7. co-wifedanh từ/ˈkoʊˈwaɪf/B2

    vợ thứ

    He has a co-wife and they live harmoniously.Anh ấy có một vợ thứ và họ sống chung hòa thuận.

  8. punchdanh từ/pʌnʧ/B2

    cú đấm

    He received a punch to the face during the fight.Anh ấy đã nhận một cú đấm vào mặt trong trận đấu.

  9. relativedanh từ/ˈrɛlətɪv/B2

    người thân; họ hàng

    He is my relative from my mother's side.Anh ấy là họ hàng của tôi từ bên ngoại.

  10. neighbordanh từ/ˈneɪbə/B2

    láng giềng; người hàng xóm

    They are friendly neighbors.Họ là những người láng giềng thân thiện.

Chặng 710 từ · B2
  1. burialdanh từ/ˈbɛr.i.əl/B2

    việc chôn cất

    Proper burial procedures show respect to the deceased.Việc chôn cất đúng quy trình giúp tôn trọng người đã khuất.

  2. frictiondanh từ/ˈfrɪkʃən/B2

    lực ma sát

    Friction heats up machine parts during operation.Ma sát làm nóng các bộ phận của máy móc khi hoạt động.

  3. groomdanh từ/ɡruːm/B2

    chú rể

    The groom looked very handsome in his tuxedo.Chú rể đã mặc bộ vest màu đen trong lễ cưới.

  4. engagementdanh từ/ɪnˈɡeɪdʒmənt/B2

    sự hứa hôn

    Engagement is an important step before marriage.Sự hứa hôn là bước quan trọng trước khi kết hôn.

  5. strollerdanh từ/ˈstroʊlər/B2

    xe đẩy em bé

    She took her baby for a walk in the stroller.Chị ấy đưa bé đi dạo bằng xe đẩy em bé.

  6. intercoursedanh từ/ˈɪntərˌkɔrs/B2

    sự giao cấu

    Intercourse is an important part of a romantic relationship.Giao cấu là một phần quan trọng của mối quan hệ tình cảm.

  7. affairdanh từ/əˈfeə/B2

    dan díu

    They had an affair for several years.Họ đã có một mối quan hệ bí mật trong nhiều năm.

  8. exdanh từ/ɛks/B2

    người yêu cũ

    He met his ex after many years.Anh ấy gặp lại người yêu cũ sau nhiều năm.

  9. ex-girlfrienddanh từ/ɛks-ˈgɜrlˌfrɛnd/B2

    bạn gái cũ

    She is my ex-girlfriend from last year.Cô ấy là bạn gái cũ của tôi từ năm ngoái.

  10. ex-loverdanh từ/ɛks-ˈlʌvər/B2

    người từng thương

    He still remembers his ex-lover.Anh ấy vẫn còn nhớ người yêu cũ của mình.

Chặng 810 từ · B2–C1
  1. maiddanh từ/meɪd/B2

    người giúp việc

    She works as a maid in my apartment.Cô ấy làm người giúp việc trong căn hộ của tôi.

  2. romancedanh từ/ˈrəʊmæns/B2

    tình ái

    They are in a beautiful romance.Họ đang trong một mối tình đẹp.

  3. lineagedanh từ/ˈlɪniəʤ/B2

    dòng dõi; dòng giống

    He is proud of his family lineage.Ông ấy tự hào về dòng giống của gia đình mình.

  4. coupledanh từ/ˈkʌpəl/C1

    cặp đôi

    They are a happy couple.Họ là một cặp đôi hạnh phúc.

  5. acquaintancedanh từ/əˈkweɪntəns/C1

    người quen biết sơ

    I met an acquaintance at the party.Tôi gặp người quen biết sơ tại buổi tiệc.

  6. quarreldanh từ/ˈkwɒrəl/C1

    cãi nhau

    His quarrel upset everyone around him.Cuộc cãi nhau của anh ấy đã làm mọi người xung quanh khó chịu.

  7. grandsondanh từ/ˈgrændˌsʌn/C1

    cháu trai

    He is my grandson.Anh ấy là cháu trai của tôi.

  8. grandchilddanh từ/ˈgrændˌʧaɪld/C1

    cháu

    Her grandchild is very obedient.Cháu của bà ấy rất ngoan ngoãn.

  9. granddaughterdanh từ/ˈgrænˌdɔtər/C1

    cháu gái

    She is my granddaughter.Cô ấy là cháu gái của tôi.

  10. honeymoondanh từ/ˈhʌniˌmun/C1

    hưởng tuần trăng mật

    They went on their honeymoon to the Maldives.Chúng tôi đã đi hưởng tuần trăng mật ở Maldives.

Chặng 96 từ · C1
  1. siblingdanh từ/ˈsɪblɪŋ/C1

    anh chị em

    My siblings are very close.Anh chị em của tôi rất thân thiết.

  2. spousedanh từ/spaʊs/C1

    vợ hoặc chồng

    He is my spouse.Anh ấy là người chồng của tôi.

  3. stepfatherdanh từ/ˈstɛpˌfɑðər/C1

    dượng

    He is my stepfather after marrying my mother.Ông ấy là dượng của tôi sau khi cưới mẹ tôi.

  4. stepmotherdanh từ/ˈstɛpˌmʌðər/C1

    mẹ kế

    She is my stepmother after my father remarried.Cô ấy là mẹ kế của tôi sau khi cha tôi kết hôn lần nữa.

  5. widowdanh từ/ˈwɪdoʊ/C1

    quả phụ

    She became a widow after her husband's death.Cô ấy là một quả phụ sau khi chồng qua đời.

  6. widowerdanh từ/ˈwɪdoʊər/C1

    góa vợ

    He is a widower after his wife passed away.Anh ấy là một góa vợ sau khi vợ qua đời.