Globalisation & Trade – Bài 2: Global brands & products
Thương hiệu và sản phẩm toàn cầu · 12 từ vựng — Bài này học các từ về thương hiệu quốc tế, chi nhánh, hàng thật – hàng giả và xuất xứ sản phẩm. Rất hợp để trả lời Speaking Part 1–2 về món đồ, thương hiệu bạn hay dùng hay cửa hàng nước ngoài ở thành phố bạn.
KHÓAHoàn thành bài trước để mởHọc bằng thẻ lật, sau đó kiểm tra mức độ ghi nhớ
Lật đủ 12 thẻ rồi làm kiểm tra ghi nhớ — đạt 80% là xong bài và mở bài tiếp theo.
12 từ vựng bài 2
- 1.globaltính từ/ˈɡləʊbl/B1
toàn cầu
relating to the whole world rather than to a single country
The company grew from a small family workshop into a global business.Công ty phát triển từ một xưởng gia đình nhỏ thành một doanh nghiệp toàn cầu.
- 2.branddanh từ/brænd/B1
thương hiệu, nhãn hiệu
a name that a company gives to its products so that people can recognise them
Young people in my city often prefer foreign brands to local ones.Giới trẻ ở thành phố tôi thường chuộng thương hiệu nước ngoài hơn thương hiệu trong nước.
- 3.worldwidetrạng từ/ˌwɜːldˈwaɪd/B1
trên khắp thế giới
in or across all parts of the world
The new phone model sold millions of units worldwide in its first year.Mẫu điện thoại mới bán được hàng triệu chiếc trên khắp thế giới trong năm đầu tiên.
- 4.branchdanh từ/brɑːntʃ/B1
chi nhánh
one of the local offices or shops that belong to a larger company or bank
The bank has opened branches in more than thirty countries.Ngân hàng đã mở chi nhánh ở hơn ba mươi quốc gia.
- 5.outletdanh từ/ˈaʊtlet/B2
cửa hàng, điểm bán
a shop or place where a particular company's products are sold
The fast-food chain now has more than two hundred outlets across Southeast Asia.Chuỗi đồ ăn nhanh này hiện có hơn hai trăm cửa hàng khắp Đông Nam Á.
- 6.brand loyaltydanh từ/ˈbrænd ˌlɔɪəlti/B2
lòng trung thành với thương hiệu
the habit of buying products from the same company again and again
Global companies spend huge sums on advertising to build brand loyalty among young consumers.Các công ty toàn cầu chi những khoản tiền lớn cho quảng cáo để xây dựng lòng trung thành với thương hiệu ở người tiêu dùng trẻ.
- 7.locally madetính từ/ˌləʊkəli ˈmeɪd/B1
sản xuất trong nước / tại địa phương
produced in the same area or country where it is sold
I try to buy locally made clothes because it supports workers in my own country.Tôi cố mua quần áo sản xuất trong nước vì như vậy là ủng hộ người lao động nước mình.
- 8.genuinetính từ/ˈdʒenjuɪn/B2
thật, chính hãng
real and truly made by the company named on it, not a copy
It can be hard to tell whether a designer handbag sold online is genuine or a copy.Thật khó biết một chiếc túi hàng hiệu bán trên mạng là hàng chính hãng hay hàng nhái.
- 9.faketính từ/feɪk/B1
giả, nhái
made to look like a real product in order to trick buyers
Fake designer goods are still sold openly in some tourist markets.Hàng hiệu giả vẫn được bán công khai ở một số khu chợ du lịch.
- 10.standardisedtính từ/ˈstændədaɪzd/B2
được tiêu chuẩn hoá, giống hệt nhau
made in the same way and to the same design in every place
Critics say that global chains sell standardised products that ignore local tastes.Những người phê phán cho rằng các chuỗi toàn cầu bán sản phẩm rập khuôn, bỏ qua khẩu vị địa phương.
- 11.country of origindanh từ/ˌkʌntri əv ˈɒrɪdʒɪn/B2
nước xuất xứ
the country where a product was made or grown
In many countries, food products must show their country of origin on the label.Ở nhiều nước, thực phẩm phải ghi nước xuất xứ trên nhãn.
- 12.go globalcụm từ/ɡəʊ ˈɡləʊbl/B2
vươn ra toàn cầu
to start selling products or doing business in many countries
More and more Vietnamese start-ups hope to go global within a few years.Ngày càng nhiều công ty khởi nghiệp Việt Nam mong vươn ra toàn cầu trong vài năm tới.