Language & Communication – Bài 5: Bilingualism & multilingualism
Song ngữ và đa ngữ · 18 từ vựng — Bài này gồm các từ về việc dùng hai hay nhiều thứ tiếng: ngôn ngữ thứ nhất, thứ hai, đắm mình trong ngôn ngữ, chuyển ngữ khi nói, giai đoạn then chốt. Dùng khi bàn có nên cho trẻ học ngoại ngữ sớm (Speaking Part 3, Writing Task 2) hay kể về trải nghiệm học tiếng của bạn.
KHÓAHoàn thành bài trước để mởHọc bằng thẻ lật, sau đó kiểm tra mức độ ghi nhớ
Lật đủ 18 thẻ rồi làm kiểm tra ghi nhớ — đạt 80% là xong bài và mở bài tiếp theo.
18 từ vựng bài 5
- 1.first languagedanh từ/ˌfɜːst ˈlæŋɡwɪdʒ/B1
ngôn ngữ thứ nhất (thường là tiếng mẹ đẻ)
the language a person learns first as a child and usually knows best
Although Vietnamese is my first language, I use English every day at work.Dù tiếng Việt là ngôn ngữ thứ nhất của tôi, ngày nào đi làm tôi cũng dùng tiếng Anh.
- 2.second languagedanh từ/ˌsekənd ˈlæŋɡwɪdʒ/B1
ngôn ngữ thứ hai
a language someone learns after their first one, often to use at school or at work
For millions of people around the world, English is a second language used mainly at work.Với hàng triệu người trên thế giới, tiếng Anh là ngôn ngữ thứ hai dùng chủ yếu khi làm việc.
- 3.language learnerdanh từ/ˈlæŋɡwɪdʒ ˌlɜːnə/B1
người học ngoại ngữ
a person who is studying a language that is not their own
Most language learners feel nervous the first time they speak to a stranger.Hầu hết người học ngoại ngữ đều hồi hộp lần đầu nói chuyện với người lạ.
- 4.bilingualismdanh từ/baɪˈlɪŋɡwəlɪzəm/C1
sự song ngữ, khả năng dùng thành thạo hai thứ tiếng
the ability to use two languages well, or the use of two languages in one place
Some studies suggest that bilingualism may help children switch between tasks more easily.Một số nghiên cứu cho rằng song ngữ có thể giúp trẻ chuyển đổi giữa các việc dễ dàng hơn.
- 5.multilingualtính từ/ˌmʌltiˈlɪŋɡwəl/C1
đa ngữ, dùng nhiều thứ tiếng
able to speak several languages, or using several languages
Switzerland is a multilingual country with four national languages.Thuỵ Sĩ là một quốc gia đa ngữ với bốn ngôn ngữ quốc gia.
- 6.monolingualtính từ/ˌmɒnəˈlɪŋɡwəl/C1
đơn ngữ, chỉ dùng một thứ tiếng
speaking or using only one language
Children from monolingual families can still become fluent in a second language at school.Trẻ ở gia đình chỉ nói một thứ tiếng vẫn có thể thành thạo ngôn ngữ thứ hai ở trường.
- 7.trilingualtính từ/ˌtraɪˈlɪŋɡwəl/C1
nói được ba thứ tiếng
able to speak three languages well
Growing up in Luxembourg, she became trilingual before the age of ten.Lớn lên ở Luxembourg, cô ấy nói được ba thứ tiếng trước mười tuổi.
- 8.code-switchingdanh từ/ˈkəʊd ˌswɪtʃɪŋ/C1
sự chuyển ngữ, nói đan xen hai thứ tiếng
the practice of moving between two languages or styles of speech within one conversation
Code-switching between Vietnamese and English is common among young people in big cities.Nói đan xen tiếng Việt và tiếng Anh khá phổ biến trong giới trẻ ở các thành phố lớn.
- 9.immersiondanh từ/ɪˈmɜːʃn/C1
sự đắm mình (học ngôn ngữ trong môi trường chỉ dùng ngôn ngữ đó)
learning a language by living or studying in a place where only that language is used
A month of immersion in Spain did more for my Spanish than a year of classes.Một tháng đắm mình ở Tây Ban Nha giúp tiếng Tây Ban Nha của tôi hơn cả một năm học trên lớp.
- 10.native-liketính từ/ˈneɪtɪv laɪk/B2
gần như người bản ngữ
so good that it sounds almost the same as the way a native speaker uses the language
Very few adult learners achieve native-like pronunciation, and they do not need to.Rất ít người học trưởng thành đạt được phát âm như người bản ngữ, và họ cũng không cần phải thế.
- 11.proficienttính từ/prəˈfɪʃnt/C1
thành thạo, giỏi
having a high level of skill in something, such as a language
Applicants must be proficient in both English and French.Ứng viên phải thành thạo cả tiếng Anh lẫn tiếng Pháp.
- 12.linguistdanh từ/ˈlɪŋɡwɪst/B2
người giỏi ngoại ngữ; nhà ngôn ngữ học
someone who speaks several languages well, or who studies how language works
My aunt is a talented linguist who speaks five languages.Dì tôi là người rất giỏi ngoại ngữ, nói được năm thứ tiếng.
- 13.polyglotdanh từ/ˈpɒliɡlɒt/C2
người nói được nhiều thứ tiếng
a person who can speak many languages
The tour guide was a true polyglot, switching easily between six languages.Hướng dẫn viên là một người đa ngữ thực thụ, chuyển qua lại dễ dàng giữa sáu thứ tiếng.
- 14.critical perioddanh từ/ˌkrɪtɪkl ˈpɪəriəd/C1
giai đoạn then chốt (để học ngôn ngữ)
an early stage of life when, some experts believe, a language is learnt most easily
Some researchers argue that there is a critical period for learning pronunciation.Một số nhà nghiên cứu cho rằng có một giai đoạn then chốt để học phát âm.
- 15.rustytính từ/ˈrʌsti/B2
(kỹ năng) bị mai một vì lâu không dùng
not as good as before because you have not used it for a long time
My French is a bit rusty because I haven't used it since school.Tiếng Pháp của tôi hơi mai một vì từ hồi đi học tôi không dùng nữa.
- 16.bilingual educationdanh từ/baɪˌlɪŋɡwəl ˌedʒuˈkeɪʃn/B2
giáo dục song ngữ
a way of teaching in which school subjects are taught in two languages
Bilingual education is becoming more popular in large Vietnamese cities.Giáo dục song ngữ ngày càng phổ biến ở các thành phố lớn của Việt Nam.
- 17.have an ear for languagesthành ngữ/hæv ən ˈɪə fə ˈlæŋɡwɪdʒɪz/C1
có khiếu ngoại ngữ (nghe và bắt chước âm tốt)
to be naturally good at hearing and copying the sounds of other languages
My brother has an ear for languages, so he picks up new accents very quickly.Anh tôi có khiếu ngoại ngữ nên bắt giọng mới rất nhanh.
- 18.keep upcụm động từ/kiːp ˈʌp/B2
duy trì (trình độ một ngoại ngữ, kỹ năng)
to continue practising something so that you do not lose the skill
I watch Korean dramas to keep up my Korean.Tôi xem phim truyền hình Hàn để duy trì tiếng Hàn.