Construction Progress on a Landmark Building
- Form Completion
- Matching Features
- Số câu
- 10
- Thời gian
- 10 phút
- Forecast
- Q3/2026
Bài nói về gì
Bài cập nhật tiến độ xây dựng một công trình lớn. Người nói nêu tổng thời gian dự án, giai đoạn hiện tại, tốc độ hoàn thành từng tầng, thời điểm lắp mặt ngoài, các mốc tiếp theo, rồi mô tả bố trí nhà hàng, khách sạn, văn phòng trên sơ đồ tầng. Dạng điền form và gắn nhãn sơ đồ.
A project manager reports on a major building's schedule, from floor completion to exterior fitting, then explains what occupies each area of the floor plan.
Tóm tắt do AI viết.
Từ vựng nên biết
installation/ˌɪnstəˈleɪʃən/C1
noun · cài đặt
completion/kəmˈpliːʃn/C1
noun · sự hoàn thành, hoàn công
framework/ˈfreɪmˌwɜrk/B2
noun · khuôn khổ
exclusive/ɪkˈskluːsɪv/B2
adj · chuyên biệt, độc quyền
exterior/ɪkˈstɪəriə/B2
noun · mặt ngoài, ngoại thất
length/lɛŋθ/B1
noun · độ dài, chiều dài
coming/ˈkʌmɪŋ/B1
adj · sắp tới