Events at a National Arts Centre
- Note Completion
- Table Completion
- Số câu
- 10
- Thời gian
- 10 phút
- Forecast
- Q3/2026
Bài nói về gì
Bài giới thiệu một trung tâm nghệ thuật lớn. Người nói nêu điểm nổi tiếng, các công trình trong khu phức hợp, lịch sử bị phá hủy rồi xây lại, đơn vị quản lý, số ngày mở cửa và bảng sự kiện hàng tuần gồm nhạc kịch, phim và triển lãm. Dạng điền ghi chú và điền bảng.
A talk introducing a cultural complex, its rebuilt history, management and opening days, followed by a timetable of performances, films and an exhibition.
Tóm tắt do AI viết.
Từ vựng nên biết
art exhibition/ɑːt ˌɛks.hɪˈbɪʃ.ən/B2
noun · triển lãm nghệ thuật
wednesday/ˈwɛnzdi/B2
noun · thứ 4
canadian/kəˈneɪdiən/B2
noun · người ca na đa, người Canada
tuesday/ˈtjuːzdeɪ/B2
noun · thứ ba, thứ 3
magic/ˈmædʒ.ɪk/B1
noun · pháp thuật, ma thuật, ảo thuật
flute/fluːt/B1
noun · cây sáo, sáo
exhibition/ˌeksɪˈbɪʃn/B1
noun · cuộc triển lãm