Opal Mining Town Life in the Outback
- Summary Completion
- Matching Features
- Số câu
- 10
- Thời gian
- 10 phút
- Forecast
- Q3/2026
Bài nói về gì
Bài giảng về một thị trấn khai thác opal ở vùng hoang mạc nước Úc. Người nói nêu vị trí, lịch sử tìm thấy đá quý, làn sóng nhập cư, lối sống dưới lòng đất vì khí hậu khắc nghiệt và các địa điểm lân cận. Dạng điền tóm tắt và chọn A, B hoặc C theo vị trí; mẹo: chú ý khoảng cách và mốc thập niên.
A talk about an isolated desert mining settlement, its gem discoveries, immigrant boom and the unusual underground homes and buildings of its residents.
Tóm tắt do AI viết.
Từ vựng nên biết
australian/ɔˈstreɪljən/C1
noun · người úc
underground/ˌʌn.dəˈɡraʊnd/C1
adj · nằm dưới lòng đất, dưới lòng đất, ngầm
immigration/ˌɪmɪˈɡreɪʃən/B2
noun · sự nhập cư
mining/ˈmaɪnɪŋ/B2
noun · ngành / việc khai mỏ
extreme/ɪkˈstriːm/B2
adj · cực, thái cực, tột độ
boom/buːm/B2
noun · thời kỳ bùng nổ, tăng trưởng mạnh (kinh tế, kinh doanh)
climate/ˈklaɪmət/B1
noun · khí hậu
dingo/ˈdɪŋɡəʊ/B1
noun · giống chó dingo
fence/fɛns/B1
verb · rào, dậu, rào chắn
settle/ˈsɛtl/B1
verb · lắng, an vị, khu xử
mass/mæs/B1
noun · tảng, đại chúng, khối lượng
forced/fɔːst/B1
adj · bị buộc, gượng gạo, gượng ép