The Real IELTS Mock Test
IELTS Reading · Passage

Alfred Nobel

  • True/False/Not Given
  • Note Completion
Số câu
13
Thời gian
20 phút
Forecast
Q3/2026

Từ vựng nên biết

  • foundation/faʊnˈdeɪʃən/C1

    noun · giềng mối, phấn nền, kem nền

  • unsuccessful/ˌʌnsəkˈsɛsfʊl/C1

    adj · bất toại, bất thành, không thành công

  • businessman/ˈbɪznəˌsmæn/C1

    noun · doanh nhân

  • involvement/ɪnˈvɒlvmənt/C1

    noun · sự nhúng tay vào, sự dính líu, giây giướng

  • uncommon/ʌnˈkɒmən/B2

    adj · không phổ biến, ít phổ biến

Bài cùng dạng

← Mọi bài đọc IELTS Reading