IELTS Reading · Passage
Groucho Marx Arthur Sheekman
- Yes/No/Not Given
- Note Completion
- Matching Sentence Endings
- Số câu
- 13
- Thời gian
- 20 phút
- Forecast
- Q3/2026
Từ vựng nên biết
occasionally/əˈkeɪʒnəli/C1
adv · thi thoảng, thảng hoặc
source/sɔːs/B2
noun · nguồn gốc, lai nguyên, nguồn
involvement/ɪnˈvɒlvmənt/C1
noun · sự nhúng tay vào, sự dính líu, giây giướng
amend/əˈmɛnd/B1
verb · phục thiện, biện chính