IELTS Reading · Passage
Rubber
- True/False/Not Given
- Summary Completion
- Số câu
- 13
- Thời gian
- 20 phút
- Forecast
- Q3/2026
Làm bài ngayĐợt thi: 17–24/09/2026
Bài nói về gì
Bài viết tìm hiểu nguồn gốc và những công dụng đầu tiên của cao su, từ cách cư dân bản địa khai thác nhựa cây đến khi giới du hành phương Tây chú ý. Tác giả điểm lại chuỗi phát minh giúp vật liệu này bền và dễ gia công, mở đường cho một ngành công nghiệp lớn.
The article traces rubber from its use by indigenous peoples to a series of inventions that made it durable and workable, paving the way for a modern industry.
Tóm tắt do AI viết.
Từ vựng nên biết
considerable/kənˈsɪdərəbl/B2
adj · đáng kể
hence/hens/C1
adv · do đó
elasticity/ˌiːlæˈstɪsəti/C2
noun · độ đàn hồi
beneficial/ˌbenɪˈfɪʃl/B2
adj · có lợi
botanist/ˈbɒtənɪst/C1
noun · nhà thực vật học
coagulate/kəʊˈæɡjuleɪt/C2
verb · đông lại
durability/ˌdjʊərəˈbɪləti/C1
noun · độ bền