IELTS Reading · Passage
Speech Dysfluency and Popular Fillers
- True/False/Not Given
- Multiple Choice
- Số câu
- 14
- Thời gian
- 20 phút
- Forecast
- Q3/2026
Từ vựng nên biết
gender/ˈʤɛndər/C1
noun · giới tính
researcher/rɪˈsɜːʧə/C1
noun · nhà khảo cứu, nhà nghiên cứu, nghiên cứu viên