IELTS Reading · Passage
Talented and Gifted
- Note Completion
- Multiple Choice (nhiều đáp án)
- Multiple Choice
- Yes/No/Not Given
- Số câu
- 13
- Thời gian
- 20 phút
- Forecast
- Q3/2026
Từ vựng nên biết
gifted/ˈɡɪftɪd/C1
adj · có năng khiếu
genius/ˈdʒiːniəs/B1
noun · thiên tài
ignored/ɪɡˈnɔːd/C1
adj · bị bơ
potential/pəˈten.ʃəl/B2
noun · tiềm lực, có triển vọng, có tiềm năng