IELTS Reading · Passage
The Future of Fish
- Yes/No/Not Given
- Multiple Choice
- Summary Completion
- Số câu
- 14
- Thời gian
- 20 phút
- Forecast
- Q3/2026
Từ vựng nên biết
access/ˈækˌsɛs/C1
verb · tiếp cận với, sự truy cập, truy nhập
straightforward/ˈstreɪtˌfɔrwərd/C1
adj · đằng thằng, thẳng như ruột ngựa, không vòng vo
desirable/dɪˈzaɪrəbəl/B2
noun · đáng mong đợi, khao khát, khát khao
mammal/ˈmæməl/B1
noun · thú, động vật có vú