IELTS Reading · Passage
The Global Film Industry
- True/False/Not Given
- Note Completion
- Multiple Choice
- Số câu
- 13
- Thời gian
- 20 phút
- Forecast
- Q3/2026
Từ vựng nên biết
movement/ˈmuːvmənt/B2
noun · cử động, việc di chuyển, phong trào
attraction/əˈtrækʃən/C1
noun · sức hút, sự hút, sự thu hút
development/dɪˈvɛləpmənt/C1
noun · sự phát triển
potential/pəˈten.ʃəl/B2
noun · tiềm lực, có triển vọng, có tiềm năng
artistic/ɑːˈtɪstɪk/B1
adj · (thuộc) nghệ thuật; có năng khiếu nghệ thuật
topic/ˈmeɪʤər/B1
noun · chuyên đề, đề tài