IELTS Reading · Passage
Timekeeper: Invention of Marine Chronometer
- Matching Information
- Yes/No/Not Given
- Summary Completion
- True/False/Not Given
- Sentence Completion
- Số câu
- 14
- Thời gian
- 20 phút
- Forecast
- Q3/2026
Từ vựng nên biết
financial/faɪˈnæn.ʃəl/B2
adj · thuộc về tài chính
financial support/faɪˈnæn.ʃəl səˈpɔːt/B2
phrase · hỗ trợ tài chính
introduction/ˌɪntrəˈdʌkʃən/C1
noun · lời dẫn, sự giới thiệu, phần mở đầu
economic/ˌiː.kəˈnɒm.ɪk/B2
adj · thuộc về kinh tế
counterpart/ˈkaʊntərˌpɑrt/C1
noun · người tương nhiệm
description/dɪˈskrɪpʃən/C1
noun · sự miêu tả
navigation/ˌnævɪˈɡeɪʃən/C1
noun · điều hướng
analysis/əˈnæləsɪs/B2
noun · phép phân tích, sự phân tích, bài phân tích
importance/ɪmˈpɔːtəns/C1
noun · tầm quan trọng, điều quan trọng
practical/ˈpræktɪkl/B2
adj · tính thực tế, thiết thực
rival/ˈraɪvəl/B1
noun · địch thủ, đối thủ