Describe a friend's home you visited and liked but didn't want to live there
- Đô thị
- Du lịch
- Số câu
- 1
- Thời gian
- 4 phút
- Forecast
- Q3/2026
Bài nói về gì
Thẻ đề Part 2 yêu cầu tả ngôi nhà của một người bạn mà bạn từng ghé thăm và thấy thích, nhưng lại không muốn sống ở đó. Điểm khó là cân bằng hai mặt: khen những gì ấn tượng rồi giải thích rõ vì sao nó không hợp với mình. Câu hỏi Part 3 cùng chủ đề có ngay trong trang này.
A Part 2 cue card about a friend's home you liked visiting yet would not want to live in, with matching Part 3 questions included here.
Tóm tắt do AI viết.
Từ vựng nên biết
factor/ˈfæktər/B2
noun · yếu tố, thừa số, nhân tố
personality/ˌpɜrsəˈnælɪti/C1
noun · nhân cách, tính cách, cá tính
preference/ˈprefərəns/C1
noun · ý thích
reflect/rɪˈflɛkt/B2
verb · phản ảnh, phản chiếu, suy ngẫm
consider/kənˈsɪdər/B2
verb · coi như, xem như, xem xét thứ gì
living/ˈlɪvɪŋ/B1
noun · sự ở, đang sống
countryside/ˈkʌntrisaɪd/B1
noun · vùng nông thôn, miền quê
older/ˈəʊldər/B1
adj · già hơn
apartment/əˈpɑrtmənt/A2
noun · chung cư, căn hộ
advantage/ədˈvɑːn.tɪdʒ/A2
noun · điều có lợi, sự có lợi, sự ưu thế hơn
space/speɪs/A2
noun · khoảng, không gian, dấu cách
comfortable/ˈkʌmfərtəbəl/A2
adj · khấm khá, dễ chịu
Bài cùng dạng
- A home that you like to visit but do not want to live in
- A place you would like to visit in your free time
- Describe a city you have been to and would like to visit again
- Describe a natural place in your city that you enjoy visiting
- Describe a place you have travelled to that you would like to recommend to others
- A special day out that cost you little money / didn't cost you much