IELTS Speaking · Part 2 & 3
Describe a noisy place you have been to
- Đô thị
- Số câu
- 1
- Thời gian
- 4 phút
- Forecast
- Q3/2026
Bài nói về gì
Đề Part 2 tả một nơi ồn ào mà bạn từng đến, thuộc chủ đề đô thị quen thuộc. Bạn nên miêu tả nguồn tiếng ồn bằng từ vựng phong phú như crowded, deafening, honking, kể lúc bạn ở đó làm gì và cảm giác của mình khi ấy.
Describe a noisy place you have visited, using rich sound-related vocabulary and explaining how the noise made you feel at the time.
Tóm tắt do AI viết.
Từ vựng nên biết
noisy/ˈnɔɪ.zi/B1
adj · om sòm, ồn, nháo