Describe a person who is good at making things by hand
- Nghệ thuật
- Công nghệ
- Số câu
- 1
- Thời gian
- 4 phút
- Forecast
- Q3/2026
Bài nói về gì
Thẻ đề Part 2 yêu cầu tả một người khéo tay, giỏi làm đồ thủ công. Hãy nêu cụ thể họ làm ra những gì, quy trình ra sao và cảm nhận của bạn về sản phẩm, dùng từ như craftsmanship, delicate, skilful. Câu hỏi Part 3 liên quan nằm ngay trong trang này.
A cue card about a person who is talented at handmade work, with room to describe objects and process; related Part 3 questions follow here.
Tóm tắt do AI viết.
Từ vựng nên biết
craftsmanship/ˈkræftsmənʃɪp/C1
noun · tài nghệ
attraction/əˈtrækʃən/C1
noun · sức hút, sự hút, sự thu hút
handmade/ˌhændˈmeɪd/B1
adj · làm bằng tay, thủ công
traditional/trəˈdɪʃənl/A2
adj · (thuộc) truyền thống, cổ truyền
handmade productsB2
phrase · sản phẩm làm tay
tourist attraction/ˈtʊərɪst əˌtrækʃn/B1
noun · điểm tham quan du lịch
material/məˈtɪəriəl/A2
noun · chất liệu, vật liệu, nguyên vật liệu
technology/tɛkˈnɒləʤi/A2
noun · công nghệ
industry/ˈɪndəstri/A2
noun · kỹ nghệ, công nghiệp, ngành công nghiệp
product/ˈprɒdʌkt/A2
noun · chế phẩm, tích trong toán học, món hàng
tourist/ˈtʊərɪst/A2
noun · khách du lịch