Describe a person who loves to grow plants (e.g. vegetables, flowers) at home or in the garden
- Thiên nhiên
- Đô thị
- Số câu
- 1
- Thời gian
- 4 phút
- Forecast
- Q3/2026
Bài nói về gì
Part 2 về một người thích trồng cây, rau hoặc hoa ở nhà hay trong vườn. Nên dùng từ vựng làm vườn như water, prune, harvest, kể họ chăm cây thế nào và lý do họ gắn bó với việc này. Các câu hỏi Part 3 cùng chủ đề có trên trang này.
A cue card on someone who enjoys growing plants at home, rewarding gardening vocabulary and specific habits; the linked Part 3 questions are on this page.
Tóm tắt do AI viết.
Từ vựng nên biết
agriculture/ˈæɡrɪkʌltʃər/C1
noun · canh nông, ngành nông nghiệp, nông nghiệp
farmer/ˈfɑːmə/B1
noun · dân cày, nông gia, nông dân
traditional/trəˈdɪʃənl/A2
adj · (thuộc) truyền thống, cổ truyền
plant/plɑːnt/A2
verb · trồng, thực vật
kid/kɪd/A2
noun · thằng nhãi, nít, nhãi
difference/ˈdɪfərəns/A2
noun · mức chênh lệch, sai biệt, sự khác biệt
modern/ˈmɒdən/A2
adj · tân thời, hiện đại
Bài cùng dạng
- Describe a natural place in your city that you enjoy visiting
- Describe a garden or park where people in your area spend time together
- Gardens and Green Spaces
- A home that you like to visit but do not want to live in
- A place you would like to visit in your free time
- An important river/lake in your country