The Real IELTS Mock Test
IELTS Speaking · Part 2 & 3

Describe a time when you prepared for a difficult physical challenge

  • Thể thao
  • Sức khoẻ
Số câu
1
Thời gian
4 phút

Bài nói về gì

Đề Part 2 yêu cầu kể về lần bạn chuẩn bị cho một thử thách thể chất khó như chạy đường dài. Nên nêu cách tập luyện, khó khăn gặp phải và cảm giác khi hoàn thành, dùng thì quá khứ tiếp diễn. Phần Part 3 'Running and Physical Challenges' ở trang này bàn về động lực vận động và thể thao cho mọi người.

Describe training for a tough physical challenge and finishing it; the Running and Physical Challenges Part 3 discussion is included on this page.

Tóm tắt do AI viết.

Đề bài

Đề do The Real IELTS biên soạn.

Part 2

Describe a time when you prepared for a difficult physical challenge.

You should say:

  • what the challenge was
  • how you prepared for it
  • what difficulties you had while preparing

and explain how you felt when you completed it.

Preparation: 60 seconds · Talk: 1–2 minutes

Part 3

  1. Why do you think long-distance running has become so popular?

  2. What motivates people to take on difficult physical challenges?

  3. Should governments spend more money on sport for ordinary people or on elite athletes?

  4. Do you think people today are less active than in the past?

  5. How can schools encourage children to enjoy exercise?

Từ vựng nên biết

  • difficulty/ˈdɪf.ɪ.kəl.ti/C1

    noun · độ khó, nỗi khó khăn

  • elite/eɪˈliːt/C1

    adj · tinh hoa, hàng đầu (dành cho số ít)

  • completed/kəmˈpliːtɪd/B2

    adj · mãn, đã hoàn thành

  • running/ˈrʌnɪŋ/B2

    verb · đang chạy, môn chạy bộ

  • motivate/ˈməʊtɪveɪt/B2

    verb · tạo động lực

  • athlete/ˈæθliːt/B2

    noun · người chơi thể thao, vận động viên

  • challenge/ˈʧælɪnʤ/A2

    verb · nghênh chiến, thách, thách thức

  • prepare/prɪˈpɛr/A2

    verb · phòng bị, sửa soạn, chuẩn bị

  • become/bɪˈkʌm/A2

    verb · trở nên

  • active/ˈæk.tɪv/A2

    adj · trạng thái hoạt động, hiếu động, hoạt

  • encourage/ɪnˈkɜrəʤ/A2

    verb · khích lệ tinh thần, khuyến khích, khích lệ

  • government/ˈɡʌvənmənt/A2

    noun · chính phủ

Bài cùng dạng

← Mọi thẻ đề IELTS Speaking Part 2 & 3