Bar chart — Household spending in one country, 1995 and 2005
- Biểu đồ cột
- Gia đình
- Số câu
- 1
- Thời gian
- 20 phút
- Forecast
- Q3/2026
Bài nói về gì
Biểu đồ cột về chi tiêu hộ gia đình ở một quốc gia, so sánh hai mốc 1995 và 2005. Trọng tâm là khoản nào tăng, khoản nào giảm và khoản nào chiếm phần lớn ngân sách; vì cả hai mốc đều đã qua, toàn bài dùng thì quá khứ đơn cùng từ vựng về chi phí sinh hoạt.
A bar chart comparing household spending categories in one country in 1995 and 2005, written in the past tense with a clear focus on rises and falls.
Tóm tắt do AI viết.
Từ vựng nên biết
chart/tʃɑrt/C1
noun · bảng biểu, biểu đồ, bảng xếp hạng
percentage/pərˈsentɪdʒ/C1
noun · tỷ lệ phần trăm
expenditure/ɪkˈspendɪtʃə/C1
noun · khoản chi tiêu, chi phí (trang trọng)
household/ˈhaʊsˌhoʊld/B2
noun · hộ, gia cư, hộ gia đình
goods/ɡʊdz/B1
noun · hàng hoá
household expenditureB2
phrase · chi tiêu hộ gia đình
goods and services/gʊdz ənd ˈsɜːvɪsɪz/B2
noun · hàng hóa dịch vụ
service/ˈsɜːrvɪs/A2
noun · dịch vụ, sự phục vụ
Bài cùng dạng
- Process — A modern landfill for household waste
- Table — Marriage and age at marriage in Australia, 1960–2000
- Bar chart — Adults with high-school education in six countries
- Bar chart — Adults in community college programmes
- Bar chart — Average retirement age of men and women
- Bar chart — Employment of people aged 60–64 in four countries