← Chép chính tả IELTS
Going to the Gym
Đi tập gym · A2 · 0:23 · 5 câu
0:000:23
Phím: Space phát / dừng · ← → câu trước / sau · R nghe lại câu · , . tốc độ
I joined a gym last spring because I wanted to be healthier.
Tôi đăng ký tập gym từ mùa xuân năm ngoái vì muốn khoẻ mạnh hơn.
At first my muscles hurt, but I did not give up.
Lúc đầu cơ bắp tôi bị đau, nhưng tôi không bỏ cuộc.
Now I exercise three times a week after work.
Giờ tôi tập thể dục ba lần một tuần sau giờ làm.
When I am too busy, I just go running in the park.
Khi quá bận, tôi chỉ chạy bộ trong công viên.
I sleep much better now, so I have more energy during the day.
Giờ tôi ngủ ngon hơn nhiều, nên ban ngày có nhiều năng lượng hơn.