← Chép chính tả IELTS
Taking the Train to Work
Đi tàu đi làm · A2 · 0:22 · 5 câu
0:000:22
Phím: Space phát / dừng · ← → câu trước / sau · R nghe lại câu · , . tốc độ
I take the train to work because the roads are always busy.
Tôi đi tàu đi làm vì đường lúc nào cũng đông.
My train leaves at a quarter past seven every morning.
Chuyến tàu của tôi khởi hành lúc 7 giờ 15 mỗi sáng.
It is often crowded, so I sometimes have to stand.
Tàu thường đông, nên đôi khi tôi phải đứng.
When I get a seat, I read a book or listen to the radio.
Khi có chỗ ngồi, tôi đọc sách hoặc nghe đài.
The tickets are quite expensive, but the journey is fast.
Vé khá đắt, nhưng chuyến đi nhanh.