The Real IELTS Mock Test
Từ vựng IELTS · Văn hoá & di sản

Culture & Heritage – Bài 2: Arts & entertainment basics

Nghệ thuật & giải trí cơ bản · 12 từ vựng — Bài này gồm các từ nền tảng để nói về nghệ thuật, người làm nghệ thuật và các buổi biểu diễn. Bạn sẽ dùng chúng khi được hỏi ở Speaking Part 1 về sở thích nghệ thuật, lần cuối đi xem biểu diễn hay một nghệ sĩ bạn yêu thích.

KHÓAHoàn thành bài trước để mở

Học bằng thẻ lật, sau đó kiểm tra mức độ ghi nhớ

Lật đủ 12 thẻ rồi làm kiểm tra ghi nhớ — đạt 80% là xong bài và mở bài tiếp theo.

Học bằng thẻ lật

12 từ vựng bài 2

  1. 1.artistdanh từ/ˈɑːtɪst/A2

    nghệ sĩ, hoạ sĩ

    a person who creates paintings, drawings or other works of art, or who performs as a job

    My cousin is a young artist who paints scenes of everyday life in the old quarter.Em họ tôi là một hoạ sĩ trẻ chuyên vẽ cảnh đời thường ở khu phố cổ.

  2. 2.artistictính từ/ɑːˈtɪstɪk/B1

    (thuộc) nghệ thuật; có năng khiếu nghệ thuật

    related to art, or showing natural skill in creating beautiful things

    I am not very artistic, but I really enjoy visiting galleries at the weekend.Tôi không có năng khiếu nghệ thuật lắm, nhưng tôi rất thích đi xem phòng tranh vào cuối tuần.

  3. 3.artworkdanh từ/ˈɑːtwɜːk/B1

    tác phẩm nghệ thuật

    a painting, sculpture or other object made by an artist

    The café walls are covered with artwork by students from the local art school.Tường quán cà phê treo kín tác phẩm của sinh viên trường mỹ thuật địa phương.

  4. 4.creativetính từ/kriˈeɪtɪv/B1

    sáng tạo

    good at producing new and original ideas or things, especially in art

    Drawing and music lessons help children become more creative from an early age.Các giờ học vẽ và âm nhạc giúp trẻ sáng tạo hơn từ khi còn nhỏ.

  5. 5.creativitydanh từ/ˌkriːeɪˈtɪvəti/B2

    óc sáng tạo, sự sáng tạo

    the ability to use your imagination to make new and original things

    Taking part in the arts gives young people a chance to express their creativity.Tham gia các hoạt động nghệ thuật cho người trẻ cơ hội thể hiện óc sáng tạo.

  6. 6.talentedtính từ/ˈtæləntɪd/B1

    có tài, tài năng

    having a natural ability to do something very well

    She was a talented singer even as a child and won several local competitions.Cô ấy đã là một ca sĩ tài năng từ nhỏ và thắng vài cuộc thi ở địa phương.

  7. 7.performđộng từ/pəˈfɔːm/B1

    biểu diễn

    to sing, dance, act or play music in front of an audience

    Every Saturday evening, a group of students perform folk songs by the lake.Mỗi tối thứ Bảy, một nhóm sinh viên biểu diễn dân ca bên hồ.

  8. 8.performerdanh từ/pəˈfɔːmə/B1

    người biểu diễn, nghệ sĩ biểu diễn

    someone who entertains people by acting, singing, dancing or playing music

    Street performers make the walking street much livelier at night.Những nghệ sĩ đường phố khiến phố đi bộ về đêm sôi động hơn hẳn.

  9. 9.theatredanh từ/ˈθɪətə/A2

    nhà hát; nghệ thuật sân khấu

    a building where plays and shows are performed, or the activity of acting in plays

    I rarely go to the theatre because tickets for good shows sell out so quickly.Tôi hiếm khi đi nhà hát vì vé những vở hay bán hết rất nhanh.

  10. 10.stagedanh từ/steɪdʒ/B1

    sân khấu

    the raised area in a theatre or hall where people act, sing or give a show

    I felt very nervous the first time I sang on stage in front of the whole school.Lần đầu hát trên sân khấu trước cả trường, tôi đã rất hồi hộp.

  11. 11.craftdanh từ/krɑːft/B1

    nghề thủ công; đồ thủ công

    an activity that involves making things skilfully with your hands, or the things made this way

    Weaving baskets is a traditional craft in many villages in the north.Đan rổ rá là nghề thủ công truyền thống ở nhiều làng miền Bắc.

  12. 12.amateurtính từ/ˈæmətə/B1

    nghiệp dư, không chuyên

    doing an activity for pleasure rather than as a paid job

    My father has played the guitar in an amateur band for over twenty years.Bố tôi chơi guitar trong một ban nhạc nghiệp dư đã hơn hai mươi năm.