The Real IELTS Mock Test
Từ vựng IELTS · Sức khoẻ & tinh thần

Health & Well-being – Bài 1: Feeling unwell

Khi cơ thể không khoẻ · 10 từ vựng — Bài mở đầu học các từ lõi để nói về triệu chứng, bệnh nhẹ và chuyện hồi phục. Đây là nhóm từ dùng ngay cho Speaking Part 1 ("Do you often get ill?") và các đoạn hội thoại khám bệnh trong Listening.

HỌCXem thông tin bài học

Học bằng thẻ lật, sau đó kiểm tra mức độ ghi nhớ

Lật đủ 10 thẻ rồi làm kiểm tra ghi nhớ — đạt 80% là xong bài và mở bài tiếp theo.

Học bằng thẻ lật

10 từ vựng bài 1

  1. 1.symptomdanh từ/ˈsɪmptəm/B1

    triệu chứng

    a change in your body or mind that suggests you may have an illness

    One common symptom of flu is a high temperature that lasts for several days.Một triệu chứng phổ biến của cúm là sốt cao kéo dài vài ngày.

  2. 2.headachedanh từ/ˈhedeɪk/A2

    chứng đau đầu, cơn nhức đầu

    a pain inside your head, often caused by tiredness, stress or illness

    I often get a headache if I spend too long looking at a screen.Tôi hay bị đau đầu nếu nhìn màn hình quá lâu.

  3. 3.feverdanh từ/ˈfiːvə/B1

    sốt, cơn sốt

    a body temperature that is higher than normal, usually because of an illness

    When my little brother had a fever, my mother kept him at home from school.Khi em trai tôi bị sốt, mẹ tôi cho em nghỉ học ở nhà.

  4. 4.coughdanh từ/kɒf/B1

    cơn ho, chứng ho

    the act or sound of pushing air out of your throat suddenly, or an illness that makes you do this

    I've had a dry cough for a week, so I'm going to see a doctor.Tôi bị ho khan cả tuần nay nên tôi sẽ đi khám bác sĩ.

  5. 5.sore throatdanh từ/ˌsɔː ˈθrəʊt/B1

    đau họng

    a pain in your throat that makes swallowing uncomfortable, often caused by a cold

    Drinking warm water with honey made my sore throat feel a little better.Uống nước ấm pha mật ong giúp cơn đau họng của tôi đỡ hơn một chút.

  6. 6.injurydanh từ/ˈɪndʒəri/B1

    chấn thương, vết thương

    physical harm to part of the body, for example from an accident or a sport

    He had to stop playing football after a serious knee injury.Anh ấy phải ngừng chơi bóng đá sau một chấn thương đầu gối nghiêm trọng.

  7. 7.exhaustedtính từ/ɪɡˈzɔːstɪd/B1

    kiệt sức

    extremely tired, with no energy left

    After a month of night shifts, she felt completely exhausted.Sau một tháng làm ca đêm, cô ấy cảm thấy hoàn toàn kiệt sức.

  8. 8.recoverđộng từ/rɪˈkʌvə/B1

    hồi phục, khỏi bệnh

    to become healthy again after an illness or injury

    It took my grandfather almost two months to recover from the operation.Ông tôi mất gần hai tháng để hồi phục sau ca mổ.

  9. 9.feel under the weatherthành ngữ/fiːl ˈʌndə ðə ˈweðə/B2

    thấy hơi mệt, không được khoẻ trong người

    to feel slightly ill or not as well as usual

    I've been feeling under the weather since the weekend, so I've decided to rest at home.Từ cuối tuần tôi thấy không được khoẻ nên quyết định nghỉ ở nhà.

  10. 10.fludanh từ/fluː/B1

    bệnh cúm

    a common infectious illness like a bad cold, with fever, aches and tiredness

    Every winter, many people catch flu and have to take time off work.Mùa đông nào cũng có nhiều người bị cúm và phải nghỉ làm.