Housing & Communities – Bài 4: Neighbours & neighbourhood life
Hàng xóm & đời sống khu phố · 16 từ vựng — Bài này học cách nói về hàng xóm và không khí khu phố: thân thiện hay khép kín, giúp đỡ nhau ra sao. Dùng cho Speaking Part 1 ("Do you know your neighbours?") và Part 3 khi so sánh quan hệ láng giềng xưa và nay.
KHÓAHoàn thành bài trước để mởHọc bằng thẻ lật, sau đó kiểm tra mức độ ghi nhớ
Lật đủ 16 thẻ rồi làm kiểm tra ghi nhớ — đạt 80% là xong bài và mở bài tiếp theo.
16 từ vựng bài 4
- 1.neighbourdanh từ/ˈneɪbə/A2
hàng xóm
a person who lives next to you or very near you
My neighbours often share fruit from their garden with us.Hàng xóm thường chia cho nhà tôi trái cây trong vườn của họ.
- 2.neighbourhooddanh từ/ˈneɪbəhʊd/B1
khu phố, khu dân cư
the area around your home and the people who live there
I have lived in this neighbourhood since I was a child, so I know almost everyone.Tôi sống ở khu phố này từ nhỏ nên quen gần như tất cả mọi người.
- 3.next-doortính từ/ˈnekst dɔː/B1
(ở) sát vách, nhà bên cạnh
living or located in the house or flat right beside yours
Our next-door neighbour waters our plants whenever we go away.Người hàng xóm sát vách tưới cây giúp mỗi khi chúng tôi đi vắng.
- 4.residents' associationdanh từ/ˈrezɪdənts əsəʊsiˌeɪʃn/B2
hội cư dân, ban đại diện cư dân
a group of people living in the same building or area who meet to deal with shared issues
Our residents' association meets once a month to discuss problems such as parking and rubbish.Hội cư dân của chúng tôi họp mỗi tháng một lần để bàn các vấn đề như chỗ đỗ xe và rác.
- 5.residentialtính từ/ˌrezɪˈdenʃl/B2
(thuộc) khu dân cư, dùng để ở
describing an area that is made up mainly of homes rather than offices or factories
I prefer living in a residential area because it is much quieter at night.Tôi thích sống ở khu dân cư hơn vì ban đêm yên tĩnh hơn nhiều.
- 6.communitydanh từ/kəˈmjuːnəti/B1
cộng đồng
all the people who live in one area, or a group who share something and feel connected
The local community raised money to repair the old library.Cộng đồng địa phương đã quyên tiền để sửa thư viện cũ.
- 7.neighbourlytính từ/ˈneɪbəli/B2
tình làng nghĩa xóm, thân thiện kiểu hàng xóm
friendly and helpful in the way that good neighbours are
It was very neighbourly of them to bring us food when we first moved in.Họ thật tình nghĩa khi mang đồ ăn sang lúc chúng tôi mới chuyển đến.
- 8.consideratetính từ/kənˈsɪdərət/B2
chu đáo, biết nghĩ cho người khác
careful not to upset or cause problems for other people
Considerate neighbours keep the noise down late at night.Hàng xóm biết nghĩ sẽ giữ yên lặng khi đêm khuya.
- 9.nuisancedanh từ/ˈnjuːsns/B2
điều phiền toái, người gây phiền
a person or thing that annoys you or causes trouble
Loud karaoke late at night can be a real nuisance for people living nearby.Hát karaoke ầm ĩ lúc đêm khuya có thể thực sự gây phiền cho người sống gần đó.
- 10.keep to yourselfthành ngữ/kiːp tə jɔːˈself/B2
sống khép kín, ít giao du
to stay private and not talk or mix much with other people
In big apartment blocks, many people keep to themselves and hardly know their neighbours.Ở các toà chung cư lớn, nhiều người sống khép kín và hầu như không biết hàng xóm.
- 11.on first-name termsthành ngữ/ɒn ˌfɜːst neɪm ˈtɜːmz/C1
thân đến mức gọi nhau bằng tên
knowing someone well enough to call them by their first name
In my village, everyone is on first-name terms with the shopkeepers.Ở làng tôi, ai cũng thân đến mức gọi chủ cửa hàng bằng tên.
- 12.look out forcụm động từ/lʊk ˈaʊt fɔː/B2
để ý giúp đỡ, trông chừng (ai)
to take care of someone and make sure they are safe and well
In a close community, neighbours look out for each other's children.Trong một cộng đồng gắn bó, hàng xóm trông chừng con cái của nhau.
- 13.lend a handthành ngữ/ˌlend ə ˈhænd/B2
giúp một tay
to help someone, especially with a practical job
When we moved house, several neighbours came over to lend a hand with the boxes.Khi chúng tôi chuyển nhà, vài người hàng xóm đã sang giúp một tay khuân đồ.
- 14.keep an eye onthành ngữ/kiːp ən ˈaɪ ɒn/B2
để mắt trông chừng
to watch someone or something to make sure they are safe
Could you keep an eye on our flat while we are away for the holiday?Bạn có thể để mắt trông căn hộ giúp chúng tôi trong lúc chúng tôi đi nghỉ không?
- 15.drop incụm động từ/drɒp ˈɪn/B2
ghé qua chơi (không hẹn trước)
to visit someone briefly without arranging it in advance
Neighbours in my hometown often drop in for a cup of tea in the afternoon.Hàng xóm ở quê tôi hay ghé qua uống chén trà vào buổi chiều.
- 16.street partydanh từ/ˈstriːt pɑːti/B2
tiệc đường phố (hàng xóm cùng tổ chức)
a party held outdoors in a street, organised by the people who live there
Every summer our road holds a street party, and it is a great way to meet new neighbours.Mỗi mùa hè phố tôi tổ chức một bữa tiệc đường phố, đó là cách tuyệt vời để làm quen hàng xóm mới.