The Real IELTS Mock Test
Từ vựng IELTS · Nhà ở & cộng đồng

Housing & Communities – Bài 5: Hometown & sense of belonging

Quê hương & cảm giác gắn bó · 18 từ vựng — Bài này giúp bạn diễn tả tình cảm với quê hương: gắn bó, nhớ thương, cảm giác thuộc về một nơi và những thay đổi của nơi mình lớn lên. Rất hợp với Speaking Part 1 về quê nhà và Part 2 tả một nơi có ý nghĩa với bạn.

KHÓAHoàn thành bài trước để mở

Học bằng thẻ lật, sau đó kiểm tra mức độ ghi nhớ

Lật đủ 18 thẻ rồi làm kiểm tra ghi nhớ — đạt 80% là xong bài và mở bài tiếp theo.

Học bằng thẻ lật

18 từ vựng bài 5

  1. 1.born and bredthành ngữ/ˌbɔːn ən ˈbred/B2

    sinh ra và lớn lên (ở một nơi)

    born in a particular place and raised there, so it is truly your home

    I was born and bred in Hue, so I know every corner of the old city.Tôi sinh ra và lớn lên ở Huế nên thuộc từng ngóc ngách của thành cổ.

  2. 2.put down rootsthành ngữ/pʊt daʊn ˈruːts/C1

    bén rễ, định cư lâu dài

    to settle in a place and start to feel that you belong there

    After years of moving from city to city, they finally put down roots in a small coastal town.Sau nhiều năm chuyển từ thành phố này sang thành phố khác, cuối cùng họ bén rễ ở một thị trấn nhỏ ven biển.

  3. 3.sense of belongingdanh từ/ˌsens əv bɪˈlɒŋɪŋ/B2

    cảm giác thuộc về (một nơi, một cộng đồng)

    the feeling that you are accepted and that a place or group is truly yours

    Taking part in local festivals gives newcomers a sense of belonging.Tham gia lễ hội địa phương mang lại cho người mới đến cảm giác thuộc về nơi đây.

  4. 4.attachedtính từ/əˈtætʃt/B2

    gắn bó, quyến luyến

    feeling love or strong affection for a person, place or thing

    Older people are often deeply attached to the homes they have lived in for decades.Người lớn tuổi thường rất gắn bó với ngôi nhà mình đã sống hàng chục năm.

  5. 5.homecomingdanh từ/ˈhəʊmkʌmɪŋ/C1

    sự trở về quê nhà (sau thời gian dài xa cách)

    the act of returning to your home or hometown after being away for a long time

    Her homecoming after ten years abroad was celebrated with a big meal for the whole street.Lần cô trở về quê sau mười năm ở nước ngoài được mừng bằng một bữa cơm lớn cho cả xóm.

  6. 6.childhood homedanh từ/ˌtʃaɪldhʊd ˈhəʊm/B2

    ngôi nhà thời thơ ấu

    the house where someone lived when they were a child

    My childhood home was demolished last year to make way for a new road.Ngôi nhà thời thơ ấu của tôi bị phá năm ngoái để làm đường mới.

  7. 7.settle incụm động từ/ˌsetl ˈɪn/B2

    ổn định, quen dần (với chỗ ở mới)

    to start to feel comfortable and relaxed in a new home or place

    It took my family about six months to settle in after we moved to the city.Gia đình tôi mất khoảng sáu tháng mới quen dần sau khi chuyển lên thành phố.

  8. 8.uprootđộng từ/ˌʌpˈruːt/C1

    rời bỏ nơi đã gắn bó, bứt khỏi quê nhà

    to make someone leave the place where they have lived for a long time

    Many families were uprooted when their village was cleared for a new dam.Nhiều gia đình phải rời bỏ quê nhà khi ngôi làng bị giải toả để xây đập mới.

  9. 9.feel at homethành ngữ/fiːl ət ˈhəʊm/B1

    cảm thấy như ở nhà, thoải mái

    to feel relaxed and comfortable in a place, as if it were your own home

    My neighbours were so welcoming that I felt at home within a few weeks.Hàng xóm niềm nở đến mức chỉ vài tuần tôi đã thấy như ở nhà.

  10. 10.move awaycụm động từ/muːv əˈweɪ/B1

    chuyển đi nơi khác

    to leave the area where you live and go to live somewhere else

    Most of my school friends moved away to find jobs in bigger cities.Phần lớn bạn học của tôi đã chuyển đi các thành phố lớn hơn để tìm việc.

  11. 11.change beyond recognitionthành ngữ/tʃeɪndʒ bɪˌjɒnd ˌrekəɡˈnɪʃn/C1

    thay đổi đến mức không nhận ra

    to change so much that you can hardly recognise the place or thing

    My hometown has changed beyond recognition since the new industrial zone was built.Quê tôi đã thay đổi đến mức không nhận ra từ khi khu công nghiệp mới được xây.

  12. 12.tiesdanh từ/taɪz/B2

    mối gắn bó, sợi dây liên kết

    strong connections or relationships with people or a place

    Even after moving abroad, she kept close ties with her home village.Dù đã ra nước ngoài, cô ấy vẫn giữ mối gắn bó thân thiết với làng quê.

  13. 13.rootlesstính từ/ˈruːtləs/C1

    không có chốn gắn bó, bơ vơ

    having no place that you feel is really your home

    Moving every year for work left him feeling rootless and lonely.Năm nào cũng chuyển chỗ vì công việc khiến anh ấy thấy bơ vơ và cô đơn.

  14. 14.sleepytính từ/ˈsliːpi/B2

    (thị trấn, làng) yên ả, ít sôi động

    describing a quiet place where not much happens

    I grew up in a sleepy little town where everything closed by nine o'clock.Tôi lớn lên ở một thị trấn nhỏ yên ả, nơi mọi thứ đóng cửa trước chín giờ tối.

  15. 15.close to your heartthành ngữ/ˌkləʊs tə jɔː ˈhɑːt/B2

    thân thương, có ý nghĩa đặc biệt với mình

    very important to you and loved in a personal way

    The small market near my grandparents' house will always be close to my heart.Khu chợ nhỏ gần nhà ông bà sẽ luôn thân thương với tôi.

  16. 16.ancestral homedanh từ/ænˌsestrəl ˈhəʊm/C1

    nhà tổ, quê cha đất tổ

    the house or village where your family has lived for many generations

    Every Tet holiday, the whole family gathers at our ancestral home in the countryside.Mỗi dịp Tết, cả đại gia đình tụ họp tại nhà tổ ở quê.

  17. 17.local pridedanh từ/ˌləʊkl ˈpraɪd/B2

    niềm tự hào về quê hương / địa phương

    the good feeling people have about the place where they live

    The restored temple has become a great source of local pride.Ngôi đền được trùng tu đã trở thành niềm tự hào lớn của địa phương.

  18. 18.fondtính từ/fɒnd/B2

    (ký ức) êm đềm, trìu mến

    full of love and pleasant feelings, often about the past

    I have fond memories of playing football with neighbours on the village road.Tôi có những kỷ niệm êm đềm khi đá bóng cùng lũ trẻ hàng xóm trên đường làng.