The Real IELTS Mock Test
C1 · Liên từ / Liên kết · Bài 13/21

Cause, effect & purpose – nguyên nhân, kết quả, mục đích (owing to, so as to, lest)

Diễn đạt nguyên nhân (owing to, on account of), kết quả (thereby, hence) và mục đích (so as to, in order that, for fear that, lest) trong văn viết.

KHÓAHoàn thành bài trước để mở
  1. 1Học kiến thức
  2. 2Kiểm tra bài học

Sau bài này bạn sẽ

  • Sau bài này bạn phân biệt owing to / due to + danh từ với because + mệnh đề.
  • Sau bài này bạn nối kết quả bằng thereby + V-ing, hence + danh từ.
  • Sau bài này bạn diễn đạt mục đích bằng so as (not) to, in order that, for fear that, lest.

Nguyên nhân: giới từ hay liên từ?

  • owing to / due to / on account of / because of + cụm danh từ: Owing to heavy rain, the match was postponed.
  • because / as / since + mệnh đề: Because it rained heavily, …
  • Giới từ muốn đi với mệnh đề phải thêm the fact that: owing to the fact that it rained.
  • due to rất tự nhiên sau be: The delay was due to fog.

Kết quả và mục đích

Cấu trúcDùng khiVí dụ
…, thereby + V-ingkết quả trực tiếpPrices rose, thereby reducing demand.
…, hence + cụm danh từkết quả (trang trọng)The phone is light, hence its popularity.
so as to / in order to + Vmục đích, cùng chủ ngữShe left early so as to catch the train.
so as not to / in order not to + Vmục đích phủ địnhHe whispered so as not to wake the baby.
in order that + S + can / could / wouldmục đích, chủ ngữ riêngWe spoke slowly in order that everyone could follow.
for fear that + S + might / would / shouldvì sợ (cùng chủ ngữ: for fear of + V-ing)I took a map for fear that I might get lost.
lest + S + (should) + V nguyên mẫuđể không (rất trang trọng)Check twice lest you make a mistake.

Lưu ý hình thức

  • not đứng trước to: so as not to.
  • thereby đứng sau dấu phẩy + V-ing; hence thường + cụm danh từ.
  • lest đã mang nghĩa phủ định: lest he forget = để anh ấy không quên; không thêm not. Sau lest dùng V nguyên mẫu hoặc should + V, kể cả với ngôi thứ ba số ít hay câu quá khứ.
  • in order that cần mệnh đề có chủ ngữ + động từ khuyết thiếu; câu quá khứ dùng could / would.

Ví dụ

  • Owing to a lack of funding, the research project was put on hold.

    Do thiếu kinh phí, dự án nghiên cứu bị tạm dừng.owing to + cụm danh từ

  • The flight delay was due to severe weather conditions.

    Chuyến bay trễ là do thời tiết xấu.be + due to

  • On account of his poor eyesight, my grandfather no longer drives.

    Vì mắt kém, ông tôi không lái xe nữa.= because of

  • The government introduced a sugar tax, thereby reducing the consumption of soft drinks.

    Chính phủ đánh thuế đường, nhờ đó giảm tiêu thụ nước ngọt.thereby + V-ing

  • Online courses are flexible and cheap, hence their growing appeal to working adults.

    Khoá học trực tuyến linh hoạt, rẻ, vì thế ngày càng hút người đi làm.hence + cụm danh từ

  • Many graduates take extra courses so as to improve their job prospects.

    Nhiều sinh viên tốt nghiệp học thêm để tăng cơ hội việc làm.so as to + V

  • I turn my phone off so as not to be distracted while studying.

    Tôi tắt điện thoại để không bị phân tâm khi học.so as not to

  • Lectures are recorded in order that students who miss a class can catch up.

    Bài giảng được ghi lại để sinh viên vắng buổi nào có thể học bù.in order that + S + can

  • Some parents limit screen time for fear that their children might become addicted to games.

    Một số phụ huynh hạn chế giờ dùng màn hình vì sợ con nghiện game.for fear that + might

  • She double-checked every figure lest the report contain errors.

    Cô ấy kiểm lại từng con số để báo cáo không có lỗi.lest + V nguyên mẫu

Lỗi thường gặp

  • Because of the traffic was heavy, I was late.Because the traffic was heavy, I was late.

    Because of + cụm danh từ (because of the heavy traffic); mệnh đề đi với because.

  • I left early so as not miss the bus.I left early so as not to miss the bus.

    Thiếu to: so as not to + V.

  • He wrote it down lest he should not forget it.He wrote it down lest he should forget it.

    Lest đã có nghĩa "để không"; thêm not thành nghĩa ngược.

  • Fuel prices fell, thereby increased car sales.Fuel prices fell, thereby increasing car sales.

    Sau thereby là V-ing.

Luyện tập (10 câu có đáp án)

Làm thử ngay — bấm Kiểm tra để chấm từng câu, Xem đáp án để đọc giải thích. Phần này không tính tiến độ.

  1. 1Chọn đáp án

      a shortage of qualified staff, several rural clinics have had to close.

    Xem đáp án

    Đáp án: Owing to

    Sau chỗ trống là cụm danh từ → owing to. Because cần mệnh đề; so as to chỉ mục đích.

  2. 2Chọn đáp án

    Many students work part-time   cover their living costs.

    Xem đáp án

    Đáp án: so as to

    Theo sau là V nguyên mẫu → so as to. So that cần mệnh đề; for fear of sai nghĩa.

  3. 3Điền từ

    Lan set two alarms so as (not / oversleep) on the day of her IELTS test.

    Xem đáp án

    Đáp án: not to oversleep

    So as not to + V nguyên mẫu; not đứng trước to.

  4. 4Chọn đáp án

    The new bridge links the two districts,   cutting travel time by half.

    Xem đáp án

    Đáp án: thereby

    Kết quả trực tiếp → thereby + V-ing. Owing to chỉ nguyên nhân; in order that cần mệnh đề.

  5. 5Chọn đáp án

    The roads were icy that morning,   the large number of accidents.

    Xem đáp án

    Đáp án: hence

    Cụm danh từ chỉ kết quả → hence. Thereby cần V-ing; lest nghĩa "để không".

  6. 6Điền từ

    The lecturer used a microphone in order that everyone at the back (can) hear her.

    Xem đáp án

    Đáp án: could

    In order that + chủ ngữ + động từ khuyết thiếu; câu quá khứ → could.

  7. 7Sắp xếp câu

    Bấm các mảnh theo đúng thứ tự để tạo câu; bấm lại một mảnh trong câu để bỏ.

    Câu của bạn sẽ hiện ở đây
    Xem đáp án

    Đáp án: Tuition fees were raised, thereby making university less accessible.

    Mệnh đề + dấu phẩy + thereby + V-ing.

  8. 8Sửa lỗi

    Chọn phần sai rồi gõ cách sửa đúng.

    Xem đáp án

    Đáp án: Phần sai: Owing to → Because / As / Since / Owing to the fact that

    Owing to là giới từ, không đứng trước mệnh đề. Dùng because / as / since hoặc owing to the fact that.

  9. 9Điền từ

    Many employees never complain for fear (lose) their jobs.

    Xem đáp án

    Đáp án: of losing

    Cùng chủ ngữ → for fear of + V-ing.

  10. 10Chọn đáp án

    Speak quietly lest you   the baby.

    Xem đáp án

    Đáp án: wake

    Lest + V nguyên mẫu (hoặc should + V); không thêm not, không dùng will.

Kiểm tra bài học

Liên quan

Cùng chủ điểm ở chặng khác

Từ vựng chủ đề gợi ý

Câu hỏi thường gặp

Owing to và due to khác nhau thế nào?

Cả hai + cụm danh từ chỉ nguyên nhân. Due to rất tự nhiên sau be; ở đầu câu, owing to là lựa chọn an toàn trong văn viết trang trọng.

Lest có còn được dùng không?

Có, nhưng rất trang trọng, chủ yếu trong văn viết. Khi nói, dùng so that … won't / wouldn't.

So as to, in order to có khác to + V không?

Cùng nghĩa nhưng rõ và trang trọng hơn; dạng phủ định nên dùng so as not to / in order not to.