The Real IELTS Mock Test
Thì tương lai · 4.3 · B1

Present simple for future – Hiện tại đơn cho tương lai

Hiện tại đơn cho lịch trình cố định (giờ tàu xe, lịch thi, giờ mở cửa) và sau when, as soon as, before, until, if khi nói về tương lai.

Học bằng thẻ cấu trúcLuyện tổng hợp

Cấu trúc

Công thức Present simple for future

Cấu trúcÝ nghĩaVí dụ
S + V(-s) + mốc tương lai (lịch trình)Lịch trình chính thức, cố địnhThe museum closes at 5 p.m. tomorrow.Mai bảo tàng đóng cửa lúc 5 giờ chiều.
S + will + V + when / as soon as / until + S + V (hiện tại đơn)Mệnh đề thời gian về tương laiI'll tell her when she comes back.Khi cô ấy về tôi sẽ nói với cô ấy.
If / Unless + S + V (hiện tại đơn), S + will + VĐiều kiện về tương laiIf you hurry, you'll catch the bus.Nhanh lên thì bạn kịp xe buýt.
What time / When + does + S + V?Hỏi lịch trìnhWhen does the course start?Khi nào khoá học bắt đầu?
Ví dụ

13 câu ví dụ Present simple for future

  • The train leaves at 6:15 tomorrow morning.

    Tàu chạy lúc 6 giờ 15 sáng mai.lịch tàu

  • The exam starts at 8 a.m. on Monday.

    Bài thi bắt đầu lúc 8 giờ sáng thứ Hai.lịch thi

  • What time does the shop open tomorrow?

    Mai cửa hàng mấy giờ mở cửa?câu hỏi lịch

  • The new semester begins in September.

    Học kỳ mới bắt đầu vào tháng Chín.lịch học

  • Our flight lands at 11:30 p.m.

    Chuyến bay của chúng tôi hạ cánh lúc 11 giờ 30 tối.lịch bay

  • I'll call you when I get to the hotel.

    Đến khách sạn tôi sẽ gọi bạn.when + hiện tại đơn

  • As soon as the rain stops, we'll leave.

    Mưa tạnh là chúng ta đi.as soon as

  • Please wait until the light turns green.

    Vui lòng đợi đến khi đèn xanh.until

  • Before you start, read the questions carefully.

    Trước khi bắt đầu, hãy đọc kỹ câu hỏi.before

  • If it's sunny tomorrow, we'll go to the beach.

    Mai trời nắng thì mình đi biển.if

  • The concert finishes at ten, so we can get the last bus.

    Buổi hoà nhạc kết thúc lúc mười giờ nên mình kịp chuyến xe buýt cuối.lịch sự kiện

  • I'll return the book after I've read it.

    Đọc xong tôi sẽ trả sách.hoàn thành trong mệnh đề thời gian

  • Take a jacket in case it gets cold tonight.

    Mang áo khoác phòng khi tối trời lạnh.in case