The Real IELTS Mock Test
Thì tương lai · 4.2 · A2

Be going to – Be going to

be going to + V cho dự định đã quyết từ trước và dự đoán có bằng chứng trước mắt; phân biệt với will.

Học bằng thẻ cấu trúcLuyện tổng hợp

Cấu trúc

Công thức Be going to

Cấu trúcÝ nghĩaVí dụ
S + am / is / are + going to + VDự định đã quyết từ trướcMy sister is going to open a bakery.Chị tôi định mở một tiệm bánh.
Look! / Listen! … + be going to + VDự đoán dựa trên bằng chứng trước mắtThat glass is going to fall.Cái cốc đó sắp rơi.
Am / Is / Are + S + going to + V?Hỏi dự địnhIs he going to come?Anh ấy có định đến không?
S + was / were going to + V (but …)Dự định trong quá khứ không thànhI was going to call you, but I forgot.Tôi định gọi bạn mà quên mất.
Ví dụ

12 câu ví dụ Be going to

  • I'm going to study medicine at university.

    Tôi định học y ở đại học.dự định

  • We're going to repaint the house this summer.

    Hè này chúng tôi định sơn lại nhà.kế hoạch

  • Look at those clouds! It's going to rain.

    Nhìn mấy đám mây kìa! Trời sắp mưa.bằng chứng trước mắt

  • She isn't going to apply for that job.

    Cô ấy không định nộp đơn vào công việc đó.phủ định

  • Are you going to watch the final tonight?

    Tối nay bạn có định xem trận chung kết không?câu hỏi

  • What are you going to do after the test?

    Thi xong bạn định làm gì?Wh- + be going to

  • Watch out! You're going to fall.

    Cẩn thận! Bạn sắp ngã đấy.sắp xảy ra

  • I've saved enough money. I'm going to buy a laptop.

    Tôi dành đủ tiền rồi. Tôi định mua laptop.đã quyết từ trước

  • He's going to be a great teacher.

    Anh ấy sẽ là một giáo viên giỏi.dự đoán có cơ sở

  • They were going to travel to Japan, but the trip was cancelled.

    Họ định đi Nhật nhưng chuyến đi bị huỷ.was going to: dự định không thành

  • The traffic is terrible. We're going to be late.

    Kẹt xe quá. Chúng ta sẽ muộn mất.bằng chứng

  • I'm not going to give up.

    Tôi sẽ không bỏ cuộc.quyết tâm