The Real IELTS Mock Test
Thì quá khứ · 3.1 · A2

Past simple – Quá khứ đơn

Kể việc đã xảy ra và kết thúc ở một thời điểm quá khứ: thêm -ed, động từ bất quy tắc, did / didn't, was / were; phân biệt với hiện tại hoàn thành.

Học bằng thẻ cấu trúcLuyện tổng hợp

Cấu trúc

Công thức Past simple

Cấu trúcÝ nghĩaVí dụ
S + V-ed / V2Câu khẳng địnhThey moved to Da Nang in 2015.Họ chuyển vào Đà Nẵng năm 2015.
S + didn't + V nguyên mẫuCâu phủ địnhI didn't see the email.Tôi không thấy email.
Did + S + V nguyên mẫu? / Wh- + did + S + V?Câu hỏiWhat did you do at the weekend?Cuối tuần bạn làm gì?
S + was / were + …Quá khứ của be (không dùng did)The concert was amazing.Buổi hoà nhạc tuyệt lắm.
Ví dụ

13 câu ví dụ Past simple

  • I visited Hoi An last summer.

    Hè năm ngoái tôi đi Hội An.-ed + mốc quá khứ

  • We stayed in a homestay near the river.

    Chúng tôi ở một homestay gần sông.stay → stayed

  • She studied economics at university.

    Cô ấy học kinh tế ở đại học.y → ied

  • My father bought his first motorbike in 1998.

    Bố tôi mua chiếc xe máy đầu tiên năm 1998.buy → bought

  • I didn't go out last night.

    Tối qua tôi không ra ngoài.didn't + V nguyên mẫu

  • Did you sleep well?

    Bạn ngủ ngon không?Did + S + V

  • Where did you grow up?

    Bạn lớn lên ở đâu?Wh- + did

  • The weather was terrible, and the roads were flooded.

    Thời tiết rất tệ, đường thì ngập.was / were

  • When I was a child, I lived with my grandparents.

    Hồi nhỏ tôi sống với ông bà.giai đoạn đã qua

  • He got up, had a quick shower and left for work.

    Anh ấy dậy, tắm vội rồi đi làm.chuỗi việc

  • The number of tourists fell sharply in 2020.

    Lượng khách du lịch giảm mạnh năm 2020.Writing Task 1

  • Two years ago, I started learning the guitar.

    Hai năm trước tôi bắt đầu học guitar.… ago

  • I lost my phone yesterday.

    Hôm qua tôi làm mất điện thoại.có yesterday → không dùng have lost