Communication · 24 từ · 2 chặng — Cụm động từ nhóm "Giao tiếp": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
Sắp từ dễ đến khó (A1 → C2) — mỗi chặng một lượt học.
ghi lại
Write down your password somewhere safe.Hãy ghi mật khẩu lại ở chỗ an toàn.
gọi lại
I'll call you back in ten minutes.Mười phút nữa tôi sẽ gọi lại cho bạn.
đọc to
The teacher read out the results.Giáo viên đọc to kết quả.
cắt ngang
He often cuts across cafes to meet friends.Anh ấy thường cắt ngang qua các quán cà phê để gặp bạn bè.
nói chuyện hợp với ai
I really enjoy getting along with my colleagues.Tôi rất thích nói chuyện hợp với đồng nghiệp của mình.
viết bằng
I usually write with a ballpoint pen to take notes.Tôi thường viết bằng bút bi để ghi chú.
chỉ ra
She pointed out a mistake in my essay.Cô ấy chỉ ra một lỗi trong bài luận của tôi.
gọi bằng
She smiled slightly when she was called by the wrong name during the meeting.Cô ấy cười nhẹ khi bị gọi tên sai trong cuộc họp.
chuyển lời, truyền lại
Please pass on my thanks to your mother.Cho tôi gửi lời cảm ơn đến mẹ bạn.
nói to lên, lên tiếng
Could you speak up? I can't hear you.Bạn nói to lên được không? Tôi không nghe thấy.
cúp máy
Don't hang up! I haven't finished.Đừng cúp máy! Tôi chưa nói xong.
được viết bởi
This book was written by a famous author.Cuốn sách này được viết bởi một tác giả nổi tiếng.
ghi chép
I noted down her phone number.Tôi ghi lại số điện thoại của cô ấy.
gọi được (điện thoại)
I tried to call but couldn't get through.Tôi đã gọi nhưng không liên lạc được.
truyền đạt (ý)
He found it hard to get his message across.Anh ấy thấy khó truyền đạt được thông điệp của mình.
ngắt lời
Sorry to cut in, but we're out of time.Xin lỗi đã ngắt lời, nhưng chúng ta hết giờ rồi.
cởi mở, tâm sự
He finally opened up about his problems.Cuối cùng anh ấy cũng tâm sự về những khó khăn của mình.
nêu ra (vấn đề)
He brought up the subject of money.Anh ấy nêu ra chuyện tiền bạc.
được nhắc đến
His name came up in the conversation.Tên anh ấy được nhắc đến trong cuộc trò chuyện.
cãi lại
Don't talk back to your parents.Đừng cãi lại bố mẹ.
bàn bạc
Let's talk it over before we decide.Hãy bàn bạc trước khi quyết định.
tóm tắt
To sum up, the plan was a success.Tóm lại, kế hoạch đã thành công.
kết thúc
Let's wrap up the meeting.Chúng ta kết thúc buổi họp nhé.
nói rõ từng chi tiết
The contract spells out the rules clearly.Hợp đồng nói rõ các quy định.