Relationships and Social Life · 26 từ · 3 chặng — Cụm động từ nhóm "Quan hệ & Đời sống xã hội": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
Sắp từ dễ đến khó (A1 → C2) — mỗi chặng một lượt học.
lớn lên
I grew up in a small village.Tôi lớn lên ở một ngôi làng nhỏ.
giúp đỡ, phụ giúp
At weekends, teenagers in our area help out at the community kitchen.Cuối tuần, thanh thiếu niên trong khu phụ giúp ở bếp ăn cộng đồng.
làm lành
They argued but made up the next day.Họ cãi nhau nhưng hôm sau đã làm lành.
hẹn hò với
She has been going out with him for a year.Cô ấy hẹn hò với anh ấy được một năm rồi.
tụ họp
Let's get together this weekend.Cuối tuần này mình tụ họp nhé.
gặp lại, hàn huyên
I caught up with some old friends last night.Tối qua tôi gặp lại vài người bạn cũ.
nuôi dạy con
Parents always try to bring up their children well.Cha mẹ luôn cố gắng nuôi dạy con cái tốt.
nuôi dạy
She was brought up by her grandparents.Cô ấy được ông bà nuôi dạy.
hòa thuận, hợp nhau
I get along well with my classmates.Tôi rất hợp với các bạn cùng lớp.
đón tay
He reached out to help me when I was in trouble.Anh ấy đã đón tay giúp đỡ tôi khi tôi gặp khó khăn.
ghé ngang
I will stop by your house this afternoon.Tôi sẽ ghé ngang nhà bạn vào chiều nay.
làm thất vọng
I promised to help, and I won't let you down.Tôi đã hứa giúp và sẽ không làm bạn thất vọng.
chia tay
Tom and Anna broke up last month.Tom và Anna chia tay tháng trước.
mời đi chơi, rủ hẹn hò
He finally asked her out to dinner.Cuối cùng anh ấy cũng mời cô ấy đi ăn tối.
đi chơi, tụ tập
We often hang out at the café after school.Chúng tôi hay tụ tập ở quán cà phê sau giờ học.
dựa vào
We can't rely on the weather to plan the trip.Chúng ta không thể dựa vào thời tiết để dự định chuyến đi.
trông cậy vào
You can always count on me.Bạn luôn có thể trông cậy vào tôi.
giống (người trong nhà)
He takes after his mother.Cậu ấy giống mẹ.
ngưỡng mộ, kính trọng
I've always looked up to my father.Tôi luôn kính trọng bố mình.
coi thường
Don't look down on people who earn less.Đừng coi thường người kiếm ít tiền hơn.
ở bên, ủng hộ
She stood by him through difficult times.Cô ấy ở bên anh ấy trong những lúc khó khăn.
bị lừa, tin vào (lời quảng cáo, mánh khoé)
Young children easily fall for promises that a toy will make them popular.Trẻ nhỏ dễ tin vào lời hứa rằng một món đồ chơi sẽ giúp chúng được yêu thích.
cãi nhau, bất hòa
She fell out with her best friend over money.Cô ấy cãi nhau với bạn thân vì chuyện tiền.
ổn định cuộc sống
He wants to settle down and start a family.Anh ấy muốn ổn định và lập gia đình.
chia tay, chia ra
The band split up in 2010.Ban nhạc tan rã năm 2010.
ghé qua chơi (không hẹn trước)
Neighbours in my hometown often drop in for a cup of tea in the afternoon.Hàng xóm ở quê tôi hay ghé qua uống chén trà vào buổi chiều.