Formal and Advanced Phrasal Verbs · 17 từ · 2 chặng — Cụm động từ nhóm "Cụm động từ trang trọng & nâng cao": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
Sắp từ dễ đến khó (A1 → C2) — mỗi chặng một lượt học.
cùng thực hiện
We will work together on this project.Chúng tôi sẽ cùng thực hiện dự án này.
thực hiện bởi
This task is performed by the technical team.Nhiệm vụ này được thực hiện bởi đội ngũ kỹ thuật.
tiến hành (nghiên cứu, khảo sát)
The research was carried out in 2020.Nghiên cứu được tiến hành năm 2020.
kêu gọi, đòi hỏi
Experts call for stricter laws.Các chuyên gia kêu gọi luật nghiêm hơn.
chiếm (một tỉ lệ)
Tourism accounts for a significant share of employment in coastal areas.Du lịch chiếm một tỉ lệ đáng kể việc làm ở các vùng ven biển.
chọn không tham gia, rút khỏi
Workers can opt out of the pension scheme if they wish.Người lao động có thể chọn không tham gia chương trình hưu trí nếu muốn.
bắt đầu làm
They set about cleaning the house.Họ bắt đầu dọn dẹp nhà cửa.
trình bày, nêu ra
The report sets out the main findings.Báo cáo trình bày các phát hiện chính.
bãi bỏ
We should do away with this rule.Chúng ta nên bãi bỏ quy định này.
dựa vào, tận dụng
She drew on her experience to write the book.Cô ấy dựa vào kinh nghiệm để viết cuốn sách.
soạn thảo
The lawyer drew up a contract.Luật sư đã soạn thảo hợp đồng.
đưa ra sớm hơn; đề xuất
The meeting was brought forward to Monday.Cuộc họp được dời lên thứ Hai.
đưa ra (đề xuất)
She put forward a new proposal.Cô ấy đưa ra một đề xuất mới.
mở rộng quy mô
The company plans to scale up production.Công ty dự định mở rộng quy mô sản xuất.
đặt ra (quy định)
The rules are laid down by the government.Các quy định do chính phủ đặt ra.
tuân thủ
All members must abide by the rules.Mọi thành viên phải tuân thủ quy định.
bắt tay vào
The city embarked on a new project.Thành phố bắt tay vào một dự án mới.