Problems and Solutions · 20 từ · 2 chặng — Cụm động từ nhóm "Vấn đề & Giải pháp": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
Sắp từ dễ đến khó (A1 → C2) — mỗi chặng một lượt học.
giải quyết được
Don't worry, things will work out.Đừng lo, mọi chuyện sẽ ổn thôi.
vượt qua
It took her months to get over the shock.Cô ấy mất nhiều tháng để vượt qua cú sốc.
tiến hành, thực hiện
The scientists carried out an experiment.
tránh xa
Stay away from cigarettes to protect your health.Tránh xa các loại thuốc lá để bảo vệ sức khỏe của bạn.
chạy thoát khỏi
She broke away from the group to gain more freedom.Cô ấy đã chạy thoát khỏi nhóm để tự do hơn.
(xe) chết máy, hỏng giữa đường
Our car broke down halfway to the coast, so we had to call for help.Xe chúng tôi chết máy giữa đường ra biển nên phải gọi cứu hộ.
giải quyết, xử lý
I have a lot of emails to deal with.Tôi có rất nhiều email cần xử lý.
thoát khỏi, tránh
He always gets out of doing the dishes.Anh ấy lúc nào cũng trốn được việc rửa bát.
hỗ trợ, ủng hộ
My friends backed me up.Bạn bè đã ủng hộ tôi.
chịu đựng
I can't put up with this noise.Tôi không chịu nổi tiếng ồn này.
sửa sang
They fixed up the old house.Họ đã sửa sang ngôi nhà cũ.
gặp phải (khó khăn)
The project ran into problems.Dự án đã gặp phải khó khăn.
tình cờ thấy, gặp
I came across an old photo.Tôi tình cờ thấy một tấm ảnh cũ.
đương đầu, đối phó được với
Talking to a friend can help you cope with a stressful week.Trò chuyện với bạn bè có thể giúp bạn vượt qua một tuần căng thẳng.
xử lý, loại bỏ (chất thải)
Countries still disagree about the safest way to dispose of nuclear waste.Các nước vẫn chưa thống nhất về cách an toàn nhất để xử lý chất thải hạt nhân.
đối mặt với
You must face up to your mistakes.Bạn phải đối mặt với sai lầm của mình.
đối mặt với
We came up against a lot of opposition.Chúng tôi đã đối mặt với nhiều sự phản đối.
giải quyết (vấn đề nhỏ)
We need to iron out a few problems.Chúng ta cần giải quyết vài vấn đề nhỏ.
loại bỏ dần, xoá bỏ từng bước
Many countries plan to phase out coal power over the next two decades.Nhiều nước dự định loại bỏ dần điện than trong hai thập kỷ tới.
cứu (khỏi khó khăn tài chính)
The government bailed out the banks.Chính phủ đã giải cứu các ngân hàng.