Crime Danger and Conflict · 22 từ · 2 chặng — Cụm động từ nhóm "Tội phạm, Nguy hiểm & Xung đột": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
Sắp từ dễ đến khó (A1 → C2) — mỗi chặng một lượt học.
coi chừng
Look out! There's a car coming.Coi chừng! Có xe đang tới.
cẩn thận
Watch out for pickpockets.Cẩn thận kẻ móc túi.
bỏ chạy, bỏ trốn
The boy ran away from home.Cậu bé bỏ nhà ra đi.
trò chơi bắt đầu
We are ready, game on!Chúng ta đã sẵn sàng rồi, trò chơi bắt đầu!
trốn thoát
The thief got away with the money.Tên trộm đã trốn thoát cùng số tiền.
bán hết
The tickets sold out in an hour.Vé bán hết trong một giờ.
đột nhập
They broke in through the window to steal some valuables.Họ đã đột nhập vào nhà để lấy trộm đồ.
đột nhập (vào nhà, xe… để trộm)
Someone broke into our neighbour's house while they were on holiday.Có kẻ đã đột nhập vào nhà hàng xóm của chúng tôi khi họ đi nghỉ.
phá vây
The soldier bravely broke through the encirclement in the decisive battle.Chiến sĩ đã dũng cảm phá vây trong trận chiến quyết định.
phá trụi
The army wiped out the city during the war.Quân đội đã phá trụi thành phố trong chiến tranh.
đốt phá; làm cháy rụi
The fire burned down the old house.Ngọn lửa đã đốt phá ngôi nhà cũ.
đánh bạt
He pushed away the table to create more space.Anh ấy đã đẩy xa chiếc bàn để làm rộng không gian.
cướp (có vũ khí)
Two men held up a bank.Hai người đàn ông đã cướp một ngân hàng.
kích nổ, làm kêu (chuông báo)
The smoke set off the fire alarm.Khói làm chuông báo cháy kêu.
che đậy
The company tried to cover up the scandal.Công ty đã cố che đậy vụ bê bối.
bùng nổ, nổ ra
War broke out in 1939.Chiến tranh nổ ra năm 1939.
chống trả
The victim fought back.Nạn nhân đã chống trả.
tống giam, bỏ tù
Locking up more offenders does not always solve the problem of crime.Bỏ tù thêm nhiều người phạm tội không phải lúc nào cũng giải quyết được vấn đề tội phạm.
nổ tung; cho nổ
The terrorists blew up a bridge.Bọn khủng bố đã cho nổ một cây cầu.
đánh đập
He was beaten up outside a bar.Anh ta bị đánh bên ngoài một quán bar.
chặt chém, lừa tiền
Tourists often get ripped off here.Du khách thường bị chặt chém ở đây.
giao nộp (cho cảnh sát)
She turned in the wallet she found to the police.Cô ấy giao nộp chiếc ví nhặt được cho cảnh sát.