Success Failure and Progress · 32 từ · 3 chặng — Cụm động từ nhóm "Thành công, Thất bại & Tiến bộ": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
Sắp từ dễ đến khó (A1 → C2) — mỗi chặng một lượt học.
theo kịp, duy trì
Keep up the good work!Cứ tiếp tục làm tốt như vậy nhé!
qua rồi
The exam period is over.Thời gian kỳ thi đã qua rồi.
xem kỹ, trải qua
Let's go through the answers.
qua khỏi
We need to try to get through this difficult period.Chúng ta cần cố gắng để vượt qua thời kỳ khó khăn này.
vượt qua (kỳ thi, giai đoạn khó)
I hope I get through the exam.Tôi mong mình qua được kỳ thi.
đỗ xe vào
I parked into a free spot near the store.Tôi đã đỗ xe vào chỗ trống gần cửa hàng.
băng xuyên qua
The knife cut through the meat easily.Con dao cắt xuyên qua thịt dễ dàng.
cầm cự
We will try to hold out until help arrives.Chúng tôi sẽ cố gắng cầm cự cho đến khi có viện trợ đến.
bắt kịp
You go ahead, I'll catch up.Bạn đi trước đi, tôi sẽ đuổi kịp.
bước qua
She stepped over the fence into the garden.Cô ấy bước qua hàng rào để vào vườn.
bước tiếp
It's time to move on.Đã đến lúc bước tiếp.
qua đời
He passed away peacefully last year.Ông ấy đã qua đời vào năm ngoái.
trôi qua; đi ngang qua
I passed by the store this morning.Tôi đã đi ngang qua cửa hàng sáng nay.
ngang qua; xuyên qua
We passed through the park while walking.Chúng tôi đã đi ngang qua công viên khi đi dạo.
đã qua
Time has gone by so quickly.Thời gian đã qua quá nhanh.
tiến lên, cứ làm đi
Go ahead and start without me.Cứ bắt đầu đi, không cần đợi tôi.
tranh giành
Countries struggle for natural resources.Các quốc gia tranh giành tài nguyên thiên nhiên.
nhảy qua
The cat jumped over the table to catch the mouse.Chú mèo nhảy qua chiếc bàn để bắt lấy con chuột.
diễu qua
The cars paraded through during the annual parade.Các xe diễu qua trong lễ diễu hành hàng năm.
xoay xở sống
How do you get by on such a small salary?Bạn sống thế nào với đồng lương ít ỏi đó?
được đền đáp
All her hard work paid off.Mọi nỗ lực của cô ấy đã được đền đáp.
nhượng bộ, chịu thua
Never give in to pressure.Đừng bao giờ khuất phục trước áp lực.
bị tụt lại, học đuối hơn
Students who miss a lot of classes often fall behind their classmates.Học sinh nghỉ học nhiều thường bị tụt lại so với bạn cùng lớp.
bỏ lỡ
Don't miss out on this offer.Đừng bỏ lỡ ưu đãi này.
tiến lên, thành công
You have to work hard to get ahead.Bạn phải làm việc chăm chỉ để thành công.
làm đến cùng
She went through with the operation.Cô ấy quyết định làm phẫu thuật đến cùng.
thành công (kế hoạch)
The plan didn't come off.Kế hoạch đã không thành.
đổ bể
Our holiday plans fell through.Kế hoạch đi nghỉ của chúng tôi đổ bể.
kiên trì
If you stick at it, you'll improve.Nếu kiên trì, bạn sẽ tiến bộ.
thực hiện thành công
They pulled off a surprising win.Họ đã giành chiến thắng bất ngờ.
phục hồi
The economy bounced back quickly.Nền kinh tế phục hồi nhanh chóng.
tụt lại phía sau
Rural schools often lag behind city schools in access to technology.Trường nông thôn thường tụt lại sau trường thành phố về tiếp cận công nghệ.