Health Body and Lifestyle · 30 từ · 3 chặng — Cụm động từ nhóm "Sức khoẻ, Cơ thể & Lối sống": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
Sắp từ dễ đến khó (A1 → C2) — mỗi chặng một lượt học.
dậy (khỏi giường)
What time do you get up?Bạn dậy lúc mấy giờ?
thức dậy
I wake up at six every day.Ngày nào tôi cũng dậy lúc sáu giờ.
ăn ngoài
We eat out on Saturdays.Chúng tôi ăn ngoài vào thứ Bảy.
thức khuya
Don't stay up too late.Đừng thức quá khuya.
bỏ (thói quen)
My father gave up smoking.Bố tôi đã bỏ thuốc lá.
nằm xuống
I need to lie down for a while.Tôi cần nằm nghỉ một lúc.
tập thể dục, tập luyện
I try to work out at least three times a week before going to the office.Tôi cố gắng tập thể dục ít nhất ba lần một tuần trước khi đi làm.
nổi tiếng về
He is famous for his piano skills.Anh ấy nổi tiếng về khả năng chơi đàn piano.
ăn diện, hóa trang
They dressed up for the party.Họ ăn diện để đi dự tiệc.
cắt giảm
You should cut down on sugar.Bạn nên cắt giảm đường.
ăn nhờ ở đậu
He always lives off his parents without being independent.Anh ấy luôn sống nhờ vào cha mẹ mà không tự lập.
ăn chung
We like to eat together on weekends.Chúng tôi thích ăn chung vào cuối tuần.
ăn nằm
They have lived together for many years.Họ đã sống cùng nhau trong nhiều năm.
khởi động (trước khi tập)
Players who don't warm up properly are more likely to get injured.Cầu thủ không khởi động kỹ dễ bị chấn thương hơn.
tập trung vào
You need to focus on your studies.Bạn cần tập trung vào bài học của mình.
ngủ lang
She was criticized for sleeping around too much.Cô ấy bị chỉ trích vì ngủ lang quá nhiều.
ăn nằm với
He slept with her for one night.Anh ấy đã ngủ với cô ấy trong một đêm.
nổi rõ
In the crowd, she stood out with her red dress.Trong đám đông, cô ấy nổi bật với chiếc váy màu đỏ.
tập hợp lại với nhau
We will gather together at the coffee shop this afternoon.Chúng tôi sẽ tụ họp tại quán cà phê vào chiều nay.
ngồi dậy
She tried to sit up to see better.Cô ấy cố gắng ngồi dậy để nhìn rõ hơn.
nhảy khỏi cái gì
He jumped off the bike during the accident.Cậu ấy đã nhảy khỏi xe khi gặp tai nạn.
mắc (bệnh nhẹ)
I think I'm coming down with a cold.Tôi nghĩ mình sắp bị cảm.
ngất
It was so hot that he passed out.Trời nóng đến mức anh ấy ngất xỉu.
nôn
The baby threw up after eating.Em bé nôn sau khi ăn.
chọn không tham gia, rút khỏi
Workers can opt out of the pension scheme if they wish.Người lao động có thể chọn không tham gia chương trình hưu trí nếu muốn.
chống lại (bệnh)
Vitamin C helps fight off colds.Vitamin C giúp chống lại cảm lạnh.
tỉnh lại
She came round after a few minutes.Vài phút sau cô ấy tỉnh lại.
đốt cháy (calo)
Swimming helps burn off calories.Bơi giúp đốt cháy calo.
kiêng, nhịn (ăn uống, rượu, thuốc lá…)
Patients are usually asked to abstain from food for several hours before an operation.Bệnh nhân thường được yêu cầu nhịn ăn vài giờ trước ca mổ.
ngủ gật
I dozed off during the film.Tôi ngủ gật trong lúc xem phim.