Everyday Phrases · 42 từ · 4 chặng — Cụm từ nhóm "Cụm từ hằng ngày": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
Sắp từ dễ đến khó (A1 → C2) — mỗi chặng một lượt học.
chào bữa trưa; chào buổi chiều
Good afternoon, everyone!Chào bữa trưa, mọi người!
bạn làm nghề gì
So, what do you do?Vậy bạn làm nghề gì?
dạo này bạn thế nào
ý hay
Going by train is a good idea.Đi tàu là một ý hay.
tôi không chắc
I'm not sure where he lives.Tôi không chắc anh ấy sống ở đâu.
hẹn sớm gặp lại
Bye! See you soon.Tạm biệt! Hẹn sớm gặp lại.
chúc một ngày tốt lành
Thanks for shopping. Have a nice day!Cảm ơn quý khách. Chúc một ngày tốt lành!
đúng giờ
The train arrived on time.Tàu đến đúng giờ.
cuối cùng thì
At last, the rain stopped.Cuối cùng thì trời cũng tạnh mưa.
tôi hiểu rồi
"The shop is closed today." "Oh, I see.""Hôm nay cửa hàng đóng cửa." "À, tôi hiểu rồi."
thế còn ... thì sao
How about going to the cinema?Đi xem phim thì sao?
nhân tiện
By the way, where did you buy that bag?Nhân tiện, bạn mua cái túi đó ở đâu?
tôi đang trên đường đến
Don't worry, I'm on my way.Đừng lo, tôi đang trên đường đến.
có chuyện gì thế; khỏe không
Hey, what's up?Này, có gì mới không?
báo cho tôi biết
Let me know if you need anything.Cần gì thì báo tôi nhé.
dĩ nhiên
Can you help me? - Of course.Bạn có thể giúp tôi không? - Dĩ nhiên rồi.
tôi chẳng biết
I have no idea what time it is.Tôi chẳng biết bây giờ mấy giờ.
tôi rất háo hức
I can't wait for the holidays.Tôi rất mong đến kỳ nghỉ.
nghe hay đấy
"Let's meet at six." "Sounds good.""Gặp nhau lúc sáu giờ nhé." "Được đấy."
lúc này
I'm busy at the moment.Lúc này tôi đang bận.
xin chờ một chút
Just a moment, please.Xin chờ một chút.
cứ tự nhiên (lấy đồ ăn)
Help yourself to some fruit.Cứ tự nhiên ăn hoa quả nhé.
tôi rất tiếc khi nghe điều đó
I'm sorry to hear that you were ill.Tôi rất tiếc khi nghe bạn bị ốm.
càng sớm càng tốt
Please reply as soon as possible.Vui lòng trả lời càng sớm càng tốt.
ý bạn là sao
What do you mean by that?Ý bạn là sao?
tôi e là
I'm afraid I can't come tomorrow.Tôi e là mai tôi không đến được.
tôi không phiền đâu
I don't mind waiting.Tôi chờ cũng không sao.
sao chúng ta không
Why don't we take a break?Sao chúng ta không nghỉ một chút nhỉ?
đang vội
Sorry, I'm in a hurry.Xin lỗi, tôi đang vội.
không quan trọng
It doesn't matter if you're late.Bạn đến muộn cũng không sao.
kịp lúc
We arrived just in time for dinner.Chúng tôi đến vừa kịp bữa tối.
rốt cuộc, dù sao thì
Don't blame him; he's only a child, after all.Đừng trách nó; dù sao nó cũng chỉ là đứa trẻ.
tùy bạn
We can eat in or out. It's up to you.Ăn ở nhà hay ra ngoài cũng được. Tùy bạn.
một lúc
Let's rest for a while.Hãy nghỉ một lúc.
đợi đã
Hold on, I'll get a pen.Đợi đã, để tôi lấy cái bút.
để tôi mời
Put your wallet away. It's my treat.Cất ví đi. Để tôi mời.
cứ tự nhiên như ở nhà
Come in and make yourself at home.Vào đi, cứ tự nhiên như ở nhà.
không sao đâu
"Sorry!" "No worries.""Xin lỗi!" "Không sao đâu."
tiếc quá
You missed the party? What a shame!Bạn lỡ bữa tiệc à? Tiếc quá!
thật trùng hợp
You're from Hue too? What a coincidence!Bạn cũng ở Huế à? Thật trùng hợp!
cũng hợp lý
"I'm too tired to go." "Fair enough.""Tôi mệt quá không đi được." "Cũng hợp lý."
thảo nào
No wonder you're tired; you worked all night.Thảo nào bạn mệt; bạn làm cả đêm mà.