Feelings and States · 17 từ · 2 chặng — Cụm từ nhóm "Cảm xúc & Trạng thái": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
Sắp từ dễ đến khó (A1 → C2) — mỗi chặng một lượt học.
rèn luyện sức khỏe; tăng cường sức khỏe
A healthy diet helps improve health.Chế độ ăn uống lành mạnh giúp tăng cường sức khỏe.
không thoải mái vì lạc lõng trong môi trường mới
She felt out of place at the party.Cô ấy cảm thấy không thoải mái vì lạc lõng trong buổi tiệc.
hạnh phúc nhé
Be happy always!Chúc bạn luôn hạnh phúc nhé!
cứ thoải mái đi
Feel free to ask any questions you have.Cứ thoải mái đi, không cần phải lo lắng về việc đó.
say giấc
He was in a deep sleep all night.Anh ấy đã ngủ say suốt đêm.
tâm trạng tệ
Don't talk to him; he's in a bad mood.Đừng nói chuyện với anh ấy; anh ấy đang không vui.
tâm trạng tốt
She is in a good mood today.Hôm nay cô ấy có tâm trạng tốt.
cảm thấy như ở nhà
They made me feel at home.Họ khiến tôi thấy như ở nhà.
kiệt sức
I'm worn out after a long day.Tôi kiệt sức sau một ngày dài.
mọi chuyện đều ổn
You can reassure yourself that everything is fine.Bạn có thể an tâm, mọi thứ đều ổn.
đang khóc
She was in tears after the film.Cô ấy khóc sau khi xem phim.
hụt hơi
I was out of breath after climbing the stairs.Tôi hụt hơi sau khi leo cầu thang.
đừng quá lo lắng
Stay calm, don't worry too much, everything will be okay.Cứ bình tĩnh, đừng quá lo lắng, mọi chuyện sẽ ổn thôi.
chán ngấy
I'm fed up with this rain.Tôi chán ngấy cơn mưa này.
sợ chết khiếp
I was scared to death during the storm.Tôi sợ chết khiếp trong cơn bão.
vô cùng vui sướng
I was over the moon with my score.Tôi vô cùng vui với điểm số của mình.
bồn chồn, căng thẳng
Everyone was on edge before the results.Ai cũng bồn chồn trước khi có kết quả.