Communication · 22 từ · 2 chặng — Cụm từ nhóm "Giao tiếp": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
Sắp từ dễ đến khó (A1 → C2) — mỗi chặng một lượt học.
hiểu nhau hơn
Listening helps two people understand each other better.Việc lắng nghe giúp hai người hiểu nhau hơn trong mối quan hệ.
tìm được câu trả lời chính xác
After several minutes of thinking, she found the correct answer to the exercise.Sau nhiều phút suy nghĩ, cô ấy đã tìm được câu trả lời chính xác cho bài tập.
có thể nói
You can say that he is a very honest person.Bạn có thể nói rằng anh ấy là người rất trung thực.
nói ngắn gọn
Please express your opinion in short.Hãy trình bày ý kiến của bạn một cách ngắn gọn.
gọi điện thoại
I need to make a phone call.Tôi cần gọi một cuộc điện thoại.
nói sự thật
Always tell the truth.Hãy luôn nói sự thật.
nói dối
It's wrong to tell a lie.Nói dối là sai.
trò chuyện
Let's have a chat over coffee.Mình trò chuyện bên ly cà phê nhé.
còn được gọi là
This is also known as a 'computer'.Cái này còn được biết đến với tên gọi khác là 'máy tính'.
nói rõ ràng
You need to speak clearly so I can understand.Bạn cần nói rõ ràng hơn để tôi hiểu.
nói to
She often speaks loudly in class.Cô ấy thường nói to trong lớp học.
liên lạc
Please get in touch if you have any questions.Vui lòng liên lạc nếu bạn có câu hỏi.
nói thẳng; nói chuyện trực tiếp
They decided to speak directly about the issue.Họ đã quyết định nói chuyện trực tiếp về vấn đề này.
kỹ năng giao tiếp tốt
He has good communication skills, so he easily persuades clients.Anh ấy có kỹ năng giao tiếp tốt nên dễ dàng thuyết phục khách hàng.
đi thẳng vào vấn đề
Please get to the point.Hãy đi thẳng vào vấn đề.
còn trong mối liên lạc với
I am still in contact with her.Tôi vẫn còn trong mối liên lạc với cô ấy.
đổi chủ đề
He quickly changed the subject.Anh ấy nhanh chóng đổi chủ đề.
thiết lập mối liên lạc
We established contact with our new partner.Chúng tôi đã thiết lập liên lạc với đối tác mới của mình.
kể trên
The issues mentioned above need to be addressed.Trong báo cáo, các vấn đề đã được kể trên đều cần giải quyết.
nói riêng
I like fruits, in particular mangoes.Tôi thích các loại trái cây, đặc biệt là xoài.
nói quanh; nói loanh quanh
Don't beat around the bush, say it clearly.Đừng nói quanh, hãy nói rõ ràng hơn.
nói giùm
He will speak on behalf of me to thank you for your help.Anh ấy sẽ thay lời tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn.