Ideas and Thinking · 15 từ · 2 chặng — Cụm từ nhóm "Ý tưởng & Tư duy": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
Sắp từ dễ đến khó (A1 → C2) — mỗi chặng một lượt học.
xây dựng kế hoạch; lập kế hoạch
We need to make a plan before starting the project.Chúng tôi cần phải xây dựng kế hoạch trước khi bắt đầu dự án.
không biết gì cả
I have no idea where she lives.Tôi không biết cô ấy sống ở đâu.
mở mang kiến thức; mở rộng kiến thức
tâm điểm của sự chú ý
She gets peevish when she's not the center of attention.Cô ấy hay dẵn dỗi khi không được chú ý.
đổi ý
It's not too late to change your mind.Vẫn chưa muộn để đổi ý.
ghi nhớ, lưu ý
Keep in mind that the shop closes at six.Hãy nhớ rằng cửa hàng đóng cửa lúc sáu giờ.
quyết định
You need to make up your mind soon.Bạn cần sớm quyết định.
ai biết
Who knows what happened?Ai biết chuyện gì đã xảy ra?
nảy ra ý tưởng
She came up with an idea for the project.Cô ấy nảy ra một ý tưởng cho dự án.
hiểu ý
Don't worry, I get the idea.Đừng lo, tôi hiểu ý rồi.
mơ đẹp
Good night and sweet dreams.Chúc bạn ngủ ngon và mơ đẹp.
tư duy sáng tạo
Good designers think outside the box.Nhà thiết kế giỏi luôn tư duy sáng tạo.
nghĩ lại thì
On second thoughts, I'll stay at home.Nghĩ lại thì tôi sẽ ở nhà.
lưu ý
Bear in mind that prices may change.Lưu ý rằng giá có thể thay đổi.
tôi chợt nghĩ ra
It occurred to me that I had forgotten my keys.Tôi chợt nhận ra mình quên chìa khóa.