Comparison and Difference · 24 từ · 2 chặng — Cụm từ nhóm "So sánh & Khác biệt": từ dễ (A1) đến khó (C2), mỗi thẻ có nghĩa tiếng Việt, phiên âm và câu ví dụ; chia chặng 10 thẻ có bài kiểm tra.
Sắp từ dễ đến khó (A1 → C2) — mỗi chặng một lượt học.
giống như là
She sings just like a professional singer.Cô ấy hát giống như là một ca sĩ chuyên nghiệp.
bằng mọi cách
His report was complete in every way.Báo cáo của anh ấy đã hoàn chỉnh mọi mặt.
mặt khác
giặt đồ bằng tay
She usually hand washes delicate fabrics to avoid damage.Cô ấy thường giặt đồ bằng tay để tránh làm hỏng vải mỏng.
khác với
Life in Hanoi is different from life in the countryside.Cuộc sống ở Hà Nội khác với ở nông thôn.
giống như
My phone is the same as yours.Điện thoại của tôi giống của bạn.
những cái khác
You finished your homework, what about the others?Bạn đã hoàn thành bài tập của mình, còn những cái khác thì sao?
bằng cách sử dụng
You can learn English by using mobile apps.Bạn có thể học tiếng Anh bằng cách sử dụng các ứng dụng di động.
bằng tiếng anh
Can you say this in English?Bạn có thể nói điều này bằng tiếng Anh không?
có vẻ như
She looks like she's very happy.Cô ấy có vẻ như rất vui.
như là; chẳng hạn như
Fruits, such as apples and bananas, are very healthy.Các loại trái cây, chẳng hạn như táo và chuối, rất tốt cho sức khỏe.
so với
Living costs in big cities are higher compared to rural areas.Chi phí sinh hoạt ở thành phố lớn cao hơn so với nông thôn.
so với
Compared with last year, prices are higher.So với năm ngoái, giá cả cao hơn.
cân bằng cuộc sống
Maintaining a balance in life helps me feel happier.Việc duy trì cân bằng trong cuộc sống giúp tôi cảm thấy hạnh phúc hơn.
bằng văn bản
The contract must be signed in writing to be legally valid.Hợp đồng phải được ký bằng văn bản để có hiệu lực pháp lý.
ai cũng biết
Everyone knows that studying is the key to success.Ai cũng biết rằng học hành là chìa khóa thành công.
so với cùng kỳ
This year's revenue increased compared to the same period last year.Doanh thu năm nay tăng so với cùng kỳ năm ngoái.
như đã trao đổi
We will meet again on Monday, as discussed.Chúng ta sẽ gặp lại vào thứ Hai, như đã trao đổi.
như bình thường; như mọi khi
She had breakfast as usual.Cô ấy ăn sáng như mọi khi.
nhanh như chớp
He runs as fast as lightning to catch the bus.Anh ấy chạy nhanh như chớp để bắt kịp xe buýt.
giống với
This dish is similar to pho.Món này giống với phở.
như lợn
He eats like a pig, ignoring cleanliness.Anh ấy ăn uống như lợn, không để ý đến vệ sinh.
ngang tài ngang sức
The debate between the two experts was very evenly matched.Cuộc tranh luận giữa hai chuyên gia rất ngang tài ngang sức.
trái ngược với
In contrast to the city, the village is quiet.Trái ngược với thành phố, ngôi làng yên tĩnh.